Thi 16
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Daničić–Karadžić Bible (1868), Cyrillic
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.
1Чувај ме, Боже; јер се у Те уздам.
2Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
2Рекох Господу: Ти си Господ мој, немам добра осим Тебе.
3Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.
3У светима који су на земљи и у великима сва је утеха моја.
4Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.
4Нека други умножавају идоле своје, нека трче к туђима; ја им нећу лити крваве наливе, нити ћу метнути имена њихова у уста своја.
5Đức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.
5Господ је мој део наследства и чаше; Ти подижеш достојање моје.
6Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.
6Уже ми је захватило прекрасна места, и део ми је мој мио.
7Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va, là Đấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.
7Благосиљам Господа, који ме уразумљује; томе ме и ноћу учи шта је у мени.
8Tôi hằng để Đức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
8Свагда видим пред собом Господа; Он ми је с десне стране да не посрнем.
9Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;
9Тога ради радује се срце моје, и весели се језик мој, још ће се и тело моје смирити у уздању;
10Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để cho người thánh Chúa thấy sự hư nát.
10Јер нећеш оставити душу моју у паклу, нити ћеш дати да Светац Твој види трулост.
11Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.
11Показаћеш ми пут животни; обиље је радости пред лицем Твојим, утеха у десници Твојој довека.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.