Thi 124
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
1Y-sơ-ra-ên đáng nói: Nếu Đức Giê-hô-va chẳng binh vực chúng ta,
1Де н-ар фи фост Домнул де партя ноастрэ, сэ спунэ Исраел акум!
2Khi loài người dấy nghịch chúng ta, Khi cơn giận họ nổi lên cùng chúng ta,
2Де н-ар фи фост Домнул де партя ноастрэ кынд с-ау ридикат оамений ымпотрива ноастрэ,
3Nếu Đức Giê-hô-va không binh vực chúng ta, Aét chúng nó đã nuốt sống chúng ta rồi;
3не-ар фи ынгицит де вий кынд ли с-а апринс мыния ымпотрива ноастрэ;
4Nước chắt đánh chìm chúng ta, Dòng tràn qua ngập linh hồn chúng ta,
4не-ар фи ынекат апеле, ар фи трекут рыуриле песте суфлетул ностру;
5Và những lượn sóng kiêu ngạo Đã trôi trác linh hồn chúng ta rồi.
5ар фи трекут песте суфлетул ностру валуриле нэпрасниче.
6Đáng ngợi khen Đức Giê-hô-va thay, Ngài không phó chúng ta làm mồi cho răng chúng nó!
6Бинекувынтат сэ фие Домнул, каре ну не-а дат прадэ динцилор лор!
7Linh hồn chúng ta thoát khỏi như chim thoát khỏi rập kẻ đánh chim; Rập đã dứt, chúng ta bèn thoát khỏi.
7Суфлетул не-а скэпат ка пасэря дин лацул пэсэрарулуй; лацул с-а рупт, ши ной ам скэпат.
8Sự tiếp trợ chúng ta ở trong danh Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.
8Ажуторул ностру есте ын Нумеле Домнулуй, каре а фэкут черуриле ши пэмынтул.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.