Thi
Chapter 131
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Cornilescu Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
1Hỡi Đức Giê-hô-va, lòng tôi không kiêu ngạo, Mắt tôi không tự cao, Tôi cũng không tìm tòi những việc lớn, Hoặc những việc cao k” quá cho tôi.
1Доамне, еу н-ам о инимэ ынгымфатэ, нич привирь труфаше, ну мэ ынделетническ ку лукрурь пря марь ши пря ыналте пентру мине.
2Tôi đã làm cho linh hồn tôi êm dịu an tịnh, Như con trẻ dứt sữa bên mẹ mình; Linh hồn ở trong mình tôi cũng như con trẻ dứt sữa vậy.
2Димпотривэ, суфлетул ымь есте лиништит ши потолит ка ун копил ынцэркат каре стэ лынгэ мама са; да, суфлетул меу есте ка ун копил ынцэркат.
3Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời.
3Пуне-ць нэдеждя ын Домнул, Исраеле, де акум ши пынэ ын вяк!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.