Halelu 150
Baibala Hemolele (Hawaiian Bible, 1868 revision)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1E HALELU aku oukou ia Iehova: E halelu aku i ke Akua, ma kona wahi hoano; E halelu aku ia ia, ma ke aouli o kona hanohano.
1Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!
2E halelu aku ia ia, no kana mau hana mana; E halelu aku ia ia, e like me ka manomano o kona nui;
2Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!
3E halelu aku ia ia, me ke kani ana o ka pu; E halelu aku ia ia, me ka Violaumi a me ka Lira;
3Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đàn sắt đàn cầm mà ca tụng Ngài!
4E halelu aku ia ia, me ka pahukani, a me ka haa ana; E halelu aku ia ia, me ka pahu kaula, a me ka ohe.
4Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!
5E halelu aku ia ia, me na kimebala kani nui; E halelu aku ia ia, me na kimebala kani kiekie.
5Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!
6E halelu aku ia Iehova, na mea hanu a pau; E halelu aku oukou ia Iehova.
6Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.