Ê-sai 11
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Có một chồi sẽ nứt lên từ gốc Y-sai, một nhánh từ rễ nó sẽ ra trái.
1หน่อหนึ่งจะงอกออกจากตอของเจสซี กิ่งหนึ่งจะเกิดจากรากของเขาและออกผล
2Thần của Đức Giê-hô-va sẽ ngự trên Ngài, tức là thần khôn ngoan và thông sáng, thần mưu toan và mạnh sức, thần hiểu biết và kính sợ Đức Giê-hô-va.
2พระวิญญาณของพระยาห์เวห์จะอยู่บนเขา วิญญาณแห่งปัญญาและความเข้าใจ วิญญาณแห่งคำแนะนำและพลัง วิญญาณแห่งความรู้และความยำเกรงพระยาห์เวห์
3Ngài lấy sự kính sợ Đức Giê-hô-va làm vui; chẳng phán xét theo mắt mình thấy, và chẳng cứ sự tai nghe mà đoán định.
3เขาจะชื่นชอบความยำเกรงพระยาห์เวห์ เขาจะไม่ตัดสินเพียงจากสิ่งที่ตาเห็น ไม่ชี้ขาดเพียงจากสิ่งที่หูได้ยิน
4Nhưng Ngài sẽ dùng sự công bình xét đoán kẻ nghèo, và xử lẽ ngay thẳng cho kẻ nhu mì trên đất. Ngài sẽ đánh thế gian bằng cái gậy của miệng mình, và lấy hơi thở nơi môi mà giết kẻ ác.
4แต่จะตัดสินคนจนด้วยความเที่ยงธรรม ชี้ขาดอย่างเป็นธรรมให้คนต่ำต้อยในแผ่นดิน จะตีแผ่นดินด้วยตะบองจากปากของเขา ฆ่าคนชั่วด้วยลมหายใจจากริมฝีปาก
5Sự công bình sẽ làm dây thắt lưng của Ngài, sự thành tín sẽ làm dây ràng hông.
5ความเที่ยงธรรมจะเป็นสายคาดเอวของเขา ความซื่อสัตย์จะเป็นสายคาดเอวของเขา
6Bấy giờ muông sói sẽ ở với chiên con, beo nằm với dê con; bò con, sư tử con với bò nuôi mập cùng chung một chỗ, một đứa con trẻ sẽ dắt chúng nó đi.
6หมาป่าจะอยู่กับลูกแกะ เสือดาวจะนอนกับลูกแพะ ลูกวัว สิงโตหนุ่ม และลูกวัวที่ขุนอ้วนจะอยู่ด้วยกัน เด็กเล็กจะนำพวกมัน
7Bò cái sẽ ăn với gấu; các con nhỏ chúng nó nằm chung, sư tử ăn cỏ khô như bò.
7แม่วัวและหมีจะกินหญ้า ลูกของพวกมันจะนอนด้วยกัน สิงโตจะกินฟางเหมือนวัว
8Trẻ con đang bú sẽ chơi kề ổ rắn hổ mang, trẻ con thôi bú sẽ thò tay vào hang rắn lục.
8เด็กที่ยังกินนมจะเล่นใกล้รูงูเห่า เด็กที่หย่านมแล้วจะวางมือบนรังงูพิษ
9Nó chẳng làm hại, chẳng giết ai trong cả núi thánh của ta; vì thế gian sẽ đầy dẫy sự hiểu biết Đức Giê-hô-va, như các dòng nước che lấp biển.
9พวกมันจะไม่ทำร้ายหรือทำลายทั่วภูเขาบริสุทธิ์ของเรา เพราะแผ่นดินจะเต็มไปด้วยความรู้ถึงพระยาห์เวห์ เหมือนน้ำที่ปกคลุมทะเล
10Xảy ra trong ngày đó, rễ Y-sai đứng lên làm cờ cho muôn dân, các nước đều tìm đến Ngài, nơi an nghỉ của Ngài sẽ được vinh hiển.
10ในวันนั้น ชาติต่างๆ จะแสวงหารากของเจสซี ผู้ตั้งอยู่เป็นธงของชนชาติทั้งหลาย ที่พักของเขาจะรุ่งโรจน์
11Trong ngày đó, Chúa còn đặt tay một lần nữa đặng chuộc dân sót của Ngài, tức là kẻ sót lại bởi A-si-ri, Ê-díp-tô, Pha-trô, Cút, Ê-lam, Si-nê-a, Ha-mát cùng các cù lao biển.
11ในวันนั้น พระผู้เป็นเจ้าจะยื่นมืออีกเป็นครั้งที่สอง เพื่อนำประชาชนที่รอดเหลือกลับมาจากอัสซีเรีย อียิปต์ ปัทโรส คูช เอลาม ชินาร์ ฮามัท และเกาะต่างๆ ในทะเล
12Chúa sẽ dựng một cây cờ cho các nước; nhóm những người Y-sơ-ra-ên bị đuổi, thâu những người Giu-đa lưu lạc, từ bốn góc đất.
12พระองค์จะยกธงให้ชาติต่างๆ รวบรวมคนอิสราเอลที่ถูกขับไล่ และคนยูดาห์ที่กระจัดกระจายจากสี่มุมแผ่นดิน
13Bấy giờ sự ghen tương của Eùp-ra-im sẽ mất, kẻ khuấy rối Giu-đa sẽ bị trừ đi; Eùp-ra-im không ghen ghét Giu-đa nữa, Giu-đa không khuấy rối Eùp-ra-im nữa.
13ความอิจฉาของเอฟราอิมจะหมดไป ผู้ที่ข่มเหงยูดาห์จะถูกกำจัด เอฟราอิมจะไม่อิจฉายูดาห์ และยูดาห์จะไม่ข่มเหงเอฟราอิม
14Chúng nó sẽ bay trên vai dân Phi-li-tin về phía tây; cùng nhau cướp giựt con cái phương đông; tra tay trên Ê-đôm và Mô-áp; con cái Am-môn sẽ vâng phục họ.
14พวกเขาจะโฉบลงบนบ่าของชาวฟีลิสเตียทางตะวันตก ร่วมกันปล้นชาวตะวันออก จะแผ่อำนาจเหนือเอโดมและโมอับ ชาวอัมโมนจะเชื่อฟังพวกเขา
15Đức Giê-hô-va sẽ làm cạn tắt giải biển Ê-díp-tô; vung tay trên Sông cái bởi gió cháy của Ngài, đánh mà chia ra làm bảy suối, và khiến người ta có thể đi qua không ướt dép.
15พระยาห์เวห์จะทำลายเวิ้งทะเลของอียิปต์จนหมดสิ้น พระองค์จะโบกมือเหนือแม่น้ำพร้อมลมร้อนจัด แยกแม่น้ำเป็นเจ็ดสาย ให้ผู้คนเดินข้ามได้ทั้งที่สวมรองเท้าแตะ
16Vậy, sẽ có một đường cái cho dân sót của Ngài, là những kẻ sót lại bởi A-si-ri, cũng như đã có một đường cái cho Y-sơ-ra-ên trong ngày họ ra khỏi xứ Ê-díp-tô vậy.
16จะมีถนนจากอัสซีเรียสำหรับประชาชนที่รอดเหลือของพระองค์ เหมือนที่เคยมีให้อิสราเอลในวันที่ออกมาจากแผ่นดินอียิปต์
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.