Ma 1
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Gia phổ Đức Chúa Jêsus Christ, con cháu Đa-vít và con cháu Aùp-ra-ham.
1หนังสือลำดับวงศ์ตระกูลของพระเยซูคริสต์ บุตรของดาวิด บุตรของอับราฮัม
2Aùp-ra-ham sanh Y-sác; Y-sác sanh Gia-cốp; Gia-cốp sanh Giu-đa và anh em người.
2อับราฮัมเป็นบิดาของอิสอัค อิสอัคเป็นบิดาของยาโคบ ยาโคบเป็นบิดาของยูดาห์และพี่น้องของเขา
3Giu-đa bởi Tha-ma sanh Pha-rê và Xa-ra. Pha-rê sanh Eách-rôm; Eách-rôm sanh A-ram;
3ยูดาห์เป็นบิดาของเปเรศและเศราห์ ซึ่งเกิดจากทามาร์ เปเรศเป็นบิดาของเฮสโรน เฮสโรนเป็นบิดาของราม
4A-ram sanh A-mi-na-đáp; A-mi-na-đáp sanh Na-ách-son; Na-ách-son sanh Sanh-môn.
4รามเป็นบิดาของอัมมีนาดับ อัมมีนาดับเป็นบิดาของนาห์โชน นาห์โชนเป็นบิดาของสัลโมน
5Sanh-môn bởi Ra-háp sanh Bô-ô. Bô-ô bởi Ru-tơ sanh Ô-bết. Ô-bết sanh Gie-sê;
5สัลโมนเป็นบิดาของโบอาส ซึ่งเกิดจากราหับ โบอาสเป็นบิดาของโอเบด ซึ่งเกิดจากรูธ โอเบดเป็นบิดาของเจสซี
6Gie-sê sanh vua Đa-vít. Đa-vít bởi vợ của U-ri sanh Sa-lô-môn.
6เจสซีเป็นบิดาของกษัตริย์ดาวิด กษัตริย์ดาวิด เป็นบิดาของซาโลมอน ซึ่งเกิดจากหญิงที่เคยเป็นภรรยาของอุรียาห์
7Sa-lô-môn sanh Rô-bô-am; Rô-bô-am sanh A-bi-gia; A-bi-gia sanh A-sa;
7ซาโลมอนเป็นบิดาของเรโหโบอัม เรโหโบอัมเป็นบิดาของอาบียาห์ อาบียาห์เป็นบิดาของอาสา
8A-sa sanh Giô-sa-phát; Giô-sa-phát sanh Giô-ram; Giô-ram sanh Ô-xia.
8อาสาเป็นบิดาของเยโฮชาฟัท เยโฮชาฟัทเป็นบิดาของโยรัม โยรัมเป็นบิดาของอุสซียาห์
9Ô-xia sanh Giô-tam; Giô-tam sanh A-cha; A-cha sanh Ê-xê-chia.
9อุสซียาห์เป็นบิดาของโยธาม โยธามเป็นบิดาของอาหัส อาหัสเป็นบิดาของเฮเซคียาห์
10Ê-xê-chia sanh Ma-na-sê; Ma-na-sê sanh A-môn; A-môn sanh Giô-si-a.
10เฮเซคียาห์เป็นบิดาของมนัสเสห์ มนัสเสห์เป็นบิดาของอาโมน อาโมนเป็นบิดาของโยสิยาห์
11Giô-si-a đang khi bị đày qua nước Ba-by-lôn sanh Giê-chô-nia và anh em người.
11โยสิยาห์เป็นบิดาของเยโคนิยาห์และพี่น้องของเขา ในช่วงการกวาดต้อนไปบาบิโลน
12Khi đã bị đày qua nước Ba-by-lôn, thì Giê-chô-nia sanh Sa-la-thi-ên; Sa-la-thi-ên sanh Xô-rô-ba-bên;
12หลังจากถูกกวาดต้อนไปบาบิโลน เยโคนิยาห์เป็นบิดาของเชอัลทิเอล เชอัลทิเอลเป็นบิดาของเศรุบบาเบล
13Xô-rô-ba-bên sanh A-bi-út; A-bi-út sanh Ê-li-a-kim; Ê-li-a-kim sanh A-xô.
13เศรุบบาเบลเป็นบิดาของอาบีอูด อาบีอูดเป็นบิดาของเอลียาคิม เอลียาคิมเป็นบิดาของอาซอร์
14A-xô sanh Sa-đốc; Sa-đốc sanh A-chim; A-chim sanh Ê-li-út;
14อาซอร์เป็นบิดาของศาโดก ศาโดกเป็นบิดาของอาคิม อาคิมเป็นบิดาของเอลีอูด
15Ê-li-út sanh Ê-lê-a-xa; Ê-lê-a-xa sanh Ma-than; Ma-than sanh Gia-cốp;
15เอลีอูดเป็นบิดาของเอเลอาซาร์ เอเลอาซาร์เป็นบิดาของมัทธาน มัทธานเป็นบิดาของยาโคบ
16Gia-cốp sanh Giô-sép là chồng Ma-ri; Ma-ri là người sanh Đức Chúa Jêsus, gọi là Christ.
16ยาโคบเป็นบิดาของโยเซฟ ซึ่งเป็นสามีของมารีย์ มารีย์เป็นผู้ให้กำเนิดพระเยซู ผู้ที่เรียกว่าพระคริสต์
17Như vậy, từ Aùp-ra-ham cho đến Đa-vít, hết thảy có mười bốn đời; từ Đa-vít cho đến khi bị đày qua nước Ba-by-lôn, cũng có mười bốn đời; và từ khi bị đày qua nước Ba-by-lôn cho đến Đấng Christ, lại cũng có mười bốn đời.
17ดังนั้น ตั้งแต่อับราฮัมถึงดาวิดมีสิบสี่ชั่วอายุคน ตั้งแต่ดาวิดถึงการถูกกวาดต้อนไปบาบิโลนมีสิบสี่ชั่วอายุคน และตั้งแต่การถูกกวาดต้อนไปบาบิโลนถึงพระคริสต์มีสิบสี่ชั่วอายุคน
18Vả, sự giáng sinh của Đức Chúa Jêsus Christ đã xảy ra như vầy: Khi Ma-ri, mẹ Ngài, đã hứa gả cho Giô-sép, song chưa ăn ở cùng nhau, thì người đã chịu thai bởi Đức Thánh Linh.
18การเกิดของพระเยซูคริสต์เป็นดังนี้ เมื่อมารีย์มารดาของพระองค์หมั้นกับโยเซฟแล้ว ก่อนที่ทั้งสองจะอยู่กินด้วยกัน ก็พบว่านางตั้งครรภ์โดยพระวิญญาณบริสุทธิ์
19Giô-sép chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm.
19โยเซฟ สามีของนาง เป็นคนชอบธรรม และไม่ต้องการประจานนาง จึงตั้งใจจะหย่ากับนางอย่างลับ ๆ
20Song đang ngẫm nghĩ về việc ấy, thì thiên sứ của Chúa hiện đến cùng Giô-sép trong giấc chiêm bao, mà phán rằng: Hỡi Giô-sép, con cháu Đa-vít, ngươi chớ ngại lấy Ma-ri làm vợ, vì con mà người chịu thai đó là bởi Đức Thánh Linh.
20ขณะที่เขากำลังคิดเรื่องเหล่านี้อยู่ ก็มี ทูตสวรรค์ขององค์พระผู้เป็นเจ้าปรากฏแก่เขาในความฝัน และกล่าวว่า “โยเซฟ บุตรของดาวิด อย่ากลัวที่จะรับมารีย์มาเป็นภรรยาของเจ้า เพราะผู้ที่อยู่ในครรภ์ของนางนั้นปฏิสนธิโดยพระวิญญาณบริสุทธิ์
21Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội.
21นางจะให้กำเนิดบุตรชาย เจ้าจงตั้งชื่อเขาว่าเยซู เพราะเขาเองจะช่วยประชากรของเขาให้รอดพ้นจากบาปของพวกเขา”
22Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên tri mà phán rằng:
22ทั้งหมดนี้เกิดขึ้น เพื่อให้สิ่งที่องค์พระผู้เป็นเจ้ากล่าวผ่านผู้เผยพระวจนะสำเร็จเป็นจริงว่า
23Nầy, một gái đồng trinh sẽ chịu thai, và sanh một con trai, Rồi người ta sẽ đặt tên con trai đó là Em-ma-nu-ên; nghĩa là: Đức Chúa Trời ở cùng chúng ta.
23“หญิงพรหมจารีจะตั้งครรภ์ และจะให้กำเนิดบุตรชาย พวกเขาจะเรียกชื่อเขาว่าอิมมานูเอล” ซึ่งแปลว่า “พระเจ้าอยู่กับเรา”
24Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình;
24โยเซฟตื่นจากหลับ แล้วทำตามที่ทูตสวรรค์ขององค์พระผู้เป็นเจ้าสั่ง และรับมารีย์มาเป็นภรรยา
25song không hề ăn ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus.
25แต่เขาไม่ได้หลับนอนกับนาง จนกระทั่งนางให้กำเนิดบุตรชายคนแรกของนาง และเขาตั้งชื่อเด็กนั้นว่าเยซู
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.