Mal 4
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Vì nầy, ngày đến, cháy như lò lửa. Mọi kẻ kiêu ngạo, mọi kẻ làm sự gian ác sẽ như rơm cỏ; Đức Giê-hô-va vạn quân phán: Ngày ấy đến, thiêu đốt chúng nó, chẳng để lại cho chúng nó hoặc rễ hoặc nhành.
1“เพราะวันนั้นกำลังมา ลุกไหม้ดั่งเตาเผา คนหยิ่งและคนทำชั่วทั้งหมดจะเป็นตอซัง วันที่กำลังมาจะเผาผลาญพวกเขา” พระยาห์เวห์จอมทัพกล่าว “จนไม่เหลือทั้งรากและกิ่ง
2Nhưng về phần các ngươi là kẻ kính sợ danh ta, thì mặt trời công bình sẽ mọc lên cho, trong cánh nó có sự chữa bịnh; các ngươi sẽ đi ra và nhảy nhót như bò tơ của chuồng.
2แต่สำหรับพวกคุณที่ยำเกรงนามเรา ดวงอาทิตย์แห่งความชอบธรรมจะขึ้น พร้อมการเยียวยารักษาในปีก พวกคุณจะออกไปกระโดดโลดเต้นเหมือนลูกวัวในคอก
3Các ngươi sẽ giày đạp những kẻ ác, vì trong ngày ta làm, chúng nó sẽ như là tro dưới bàn chơn các ngươi, Đức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.
3พวกคุณจะเหยียบย่ำคนชั่วร้าย เพราะพวกเขาจะเป็นเถ้าถ่านอยู่ใต้ฝ่าเท้าพวกคุณ ในวันที่เราลงมือทำ” พระยาห์เวห์จอมทัพกล่าว
4Các ngươi khá nhớ lại luật pháp của đầy tớ ta là Môi-se, mà ta đã truyền cho nó tại Hô-rép, tức là những lề luật và mạng lịnh cho cả Y-sơ-ra-ên.
4“จงระลึกถึงบทบัญญัติของโมเสสผู้รับใช้ของเรา ที่เราสั่งเขาไว้ที่โฮเรบสำหรับอิสราเอลทั้งปวง ทั้งกฎเกณฑ์และข้อกำหนด
5Nầy, ta sẽ sai đấng tiên tri Ê-li đến cùng các ngươi trước ngày lớn và đáng sợ của Đức Giê-hô-va chưa đến.
5เราจะส่งเอลียาห์ผู้ประกาศสาส์นไปหาพวกคุณ ก่อนวันอันยิ่งใหญ่และน่าสะพรึงกลัวของพระยาห์เวห์จะมาถึง
6Người sẽ làm cho lòng cha trở lại cùng con cái, lòng con cái trở lại cùng cha, kẻo ta đến lấy sự rủa sả mà đánh đất nầy.
6เขาจะหันใจของพ่อทั้งหลายไปหาลูก ๆ และหันใจของลูก ๆ ไปหาพ่อของตน เพื่อไม่ให้เรามาลงโทษแผ่นดินด้วยคำสาป”
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.