3 Мойсея
Chapter 18
Kulish and Puluj Bible (…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

3 Мойсея 18

Kulish and Puluj Bible (1905)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1І рече Господь Мойсейові:
1Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
2Промов до синів Ізрайлевих і скажи їм: Я Господь, Бог ваш.
2Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi.
3Не будете ви ходити робом Египецької землї, де ви жили, і не будете ходити робом Канаан землї, куди приведу вас; і по установам тамешнім не будете жити.
3Các ngươi chớ làm theo những điều người ta làm hoặc tại xứ Ê-díp-tô, là nơi các ngươi đã kiều ngụ, hoặc tại xứ Ca-na-an, là xứ ta dẫn các ngươi đi đến: chớ đi theo thói tục họ.
4Суди мої сповняйте і установ моїх пильнуйте, щоб ходити в них. Я Господь, Бог ваш.
4Các ngươi hãy tuân mạng lịnh ta, gìn giữ luật pháp ta đặng noi theo: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi.
5І будете сповняти установи мої й суди мої, котрі сповняючи, чоловік жити буде. Я Господь.
5Vậy, hãy giữ luật pháp và mạng lịnh ta, người nào làm theo, thì sẽ nhờ nó mà được sống: Ta là Đức Giê-hô-va.
6Нїхто не буде наближуватись до родички, щоб відкрити наготу її. Я Господь.
6Chớ một ai trong vòng các ngươi đến gần cùng người nữ bà con mình đặng cấu hiệp: Ta là Đức Giê-hô-va.
7Наготи батька і матері не відкривати меш; вона мати твоя, не відкриєш наготи її.
7Chớ cấu hiệp cùng mẹ mình; bằng cấu hiệp, tất làm nhục cho cha mẹ.
8Наготи жінки батькової не відкривати меш; нагота се батька твого.
8Chớ cấu hiệp cùng kế mẫu, bằng cấu hiệp, ấy làm nhục cho cha mình.
9Наготи сестри твоєї, дочки батька твого, або дочки матері твоєї, що родилась дома, чи осторонь родилась, не відкривати меш наготи її.
9Chớ cấu hiệp cùng chị em mình, hoặc một cha khác mẹ, hoặc một mẹ khác cha, hoặc sanh tại trong nhà, hoặc sanh ở ngoài.
10Наготи дочки сина твого, чи дочки твоєї дочки не відкривати меш; бо се твоя нагота.
10Chớ cấu hiệp cùng cháu gái, hoặc cháu gái nội, hoặc cháu gái ngoại; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho mình.
11Наготи дочки в жінки батька твого, що родилась від батька твого, та що сестра тобі, наготи її не відкривати меш.
11Chớ cấu hiệp cùng con gái của kế mẫu bởi cha mình sanh ra, vì là em gái ngươi.
12Наготи сестри батька твого не відкривати меш; вона родичка батька твого.
12Chớ cấu hiệp cùng chị em của cha ngươi; vì là cốt nhục của cha ngươi.
13Наготи сестри матері твоєі не відкривати меш; бо вона родичка матері твоєї.
13Chớ cấu hiệp cùng chị em của mẹ ngươi; vì là cốt nhục của mẹ ngươi.
14Наготи брата батька твого не відкривати меш: до жінки його не наближишся, вона тїтка тобі.
14Chớ cấu hiệp cùng bác gái hay thím ngươi; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho anh em của cha ngươi.
15Наготи невістки твоєї не відкривати меш: вона жінка сина твого, не відкривати меш наготи її.
15Chớ cấu hiệp cùng dâu ngươi; vì là vợ của con trai mình.
16Наготи жінки брата твого не відкривати меш; се нагота брата твого.
16Chớ cấu hiệp cùng chị dâu hay em dâu ngươi; nếu cấu hiệp, ấy làm nhục cho anh em ngươi vậy.
17Наготи молодицї і дочки її не відкривати меш; дочки в сина її і дочки в дочки її не брати меш, щоб відкрити наготу її: родичі вони: се дїло соромне.
17Chớ cấu hiệp cùng một người đàn bà luôn với con gái của người đàn bà nữa. Chớ lấy cháu gái nội ngươi, hoặc cháu gái ngoại ngươi đặng cấu hiệp cùng họ; chúng nó đều là cốt nhục gần; làm vậy, ấy là một việc ác dục.
18І жінки в купі з сестрою не брати меш, щоб ревнувала, як відкривати меш наготу її коло неї за життя її.
18Chớ lấy vợ luôn với chị em người mà cấu hiệp cùng nó gần bên vợ chánh mình đang khi người còn sống, e khi sanh ghen tương.
19І до молодицї в днї чищення її не наближувати мешся, щоб відкрити наготу її.
19Trong lúc người nữ có kinh nguyệt, chớ đến gần mà cấu hiệp.
20А з жінкою ближнього твого не злягати мешся, щоб вийшло сїмя, та й опоганитись тобі із нею.
20Chớ nằm cùng vợ người lân cận mình, mà gây cho mình bị ô uế với người.
21І сїмя твого не оддаси провести через огонь ради Молеха, і не паскудити меш імени Бога твого. Я Господь.
21Chớ bắt con cái mình đặng dâng cho thần Mo-lóc, chớ làm ô danh Đức Chúa Trời ngươi: Ta là Đức Giê-hô-va.
22І з музьким полом не зляжешся, як злягаєш з жінкою; гидота бо се.
22Chớ nằm cùng một người nam như người ta nằm cùng một người nữ; ấy là một sự quái gớm.
23І нї з якою скотиною не зляжешся, та й опоганишся нею; і молодиця нехай не становиться перед скотиною, щоб злучитись; се огидне паскудство.
23Chớ nằm cùng một con thú nào, mà gây cho mình bị ô uế với nó; một người đàn bà chớ nằm cùng thú vật nào; ấy là một sự quái gớm.
24Не поганьтесь нїчим сим: бо сим усїм опоганились народи, що їх виганяю поперед вами.
24Các ngươi chớ làm một trong mấy việc đó mà tự gây cho mình ô uế; bởi dân mà ta sẽ đuổi khỏi trước mặt các ngươi đã thành ô uế vì cớ làm các việc đó.
25І спаскуджено землю, і покарав я провину її, і земля викинула осадників своїх.
25Đất vì chúng nó mà bị ô uế; ta sẽ phạt tội ác họ; đất sẽ mửa dân nó ra vậy.
26Тим же то допильновуйте установ моїх і присудів моїх, і не чинїте нї однієї з гидот сих, нї земляне, нї приходнї, що пробувають між вами.
26Còn các ngươi, hoặc dân bổn xứ, hoặc kẻ khách kiều ngụ giữa các ngươi, phải giữ luật pháp và mạng lịnh ta, đừng làm một trong những điều quái gớm nầy.
27Усї бо гидоти сї чинили осадники землї сієї, що були перед вами, і спаскуджено землю;
27Vì những điều quái gớm ấy, những người ở tại xứ trước các ngươi đã làm; và đất vì cớ đó phải thành ô uế.
28Щоб не викинула вас земля, як опаскудите її, так як викинула народа, що був перед вами:
28Vậy, chớ làm đất thành ô uế, e khi đất mửa các ngươi ra, như đã mửa dân cư trú tại xứ trước các ngươi chăng;
29Бо кожне, хто чинити ме що з тих гидот, — душі, що се зроблять, викореняться із між людей своїх.
29vì phàm ai làm một trong những điều quái gớm ấy sẽ bị truất khỏi dân sự mình.
30Оце ж допильновуйте заповідей моїх, щоб не витворяли огидних привичок, що витворялись перед вами, та й щоб не опаскудились ними. Я Господь, Бог ваш.
30Thế thì, các ngươi phải giữ điều ta phán dặn, để đừng làm theo một trong các thói tục gớm ghiếc nào đã làm trước các ngươi, và các ngươi chớ vì các thói tục đó mà gây cho mình ô uế. Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.