Thi 143
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, lắng tai nghe sự nài xin của tôi; nhân sự thành tín và sự công bình Chúa, xin hãy đáp lại tôi.
1พระยาห์เวห์ โปรดฟังคำอธิษฐานของฉัน โปรดฟังคำวิงวอน โปรดช่วยฉันให้พ้นทุกข์ตามความซื่อสัตย์และความชอบธรรมของพระองค์
2Xin chớ đoán xét kẻ tôi tớ Chúa; Vì trước mặt Chúa chẳng người sống nào được xưng là công bình.
2อย่าทรงพิพากษาผู้รับใช้ของพระองค์ เพราะต่อหน้าพระองค์ ไม่มีมนุษย์คนใดที่มีชีวิตอยู่จะเป็นผู้ชอบธรรมได้
3Kẻ thù nghịch đã đuổi theo linh hồn tôi, Giày đạp mạng sống tôi dưới đất; Nó làm cho tôi phải ở nơi tối tăm, Khác nào kẻ đã chết từ lâu rồi.
3ศัตรูไล่ล่าชีวิตฉัน เขาซัดฉันล้มลงกับพื้น บังคับให้ฉันอยู่ในที่มืด เหมือนคนที่ตายมานานแล้ว
4Vì vậy, thần linh tôi nao sờn, Tấm lòng sầu não trong mình tôi.
4ใจฉันจึงท้อแท้อยู่ภายใน หัวใจของฉันอ้างว้าง
5Tôi nhớ lại các ngày xưa, Tưởng đến mọi việc Chúa đã làm, Và suy gẫm công việc của tay Chúa.
5ฉันระลึกถึงวันเวลาในอดีต ใคร่ครวญทุกสิ่งที่พระองค์ทรงทำ พิจารณาผลงานจากมือของพระองค์
6Tôi giơ tay lên hướng về Chúa; Lòng tôi khát khao Chúa như đất khô khan vậy.
6ฉันกางมือออกหาพระองค์ ใจฉันกระหายหาพระองค์เหมือนแผ่นดินแห้งผาก เซลาห์
7Đức Giê-hô-va ôi! xin mau mau đáp lời tôi! Thần linh tôi nao sờn. Xin chớ giấu mặt Chúa cùng tôi, E tôi giống như kẻ xuống huyệt chăng.
7พระยาห์เวห์ โปรดรีบตอบฉัน ใจฉันกำลังหมดแรง อย่าซ่อนใบหน้าจากฉัน มิฉะนั้นฉันจะเป็นเหมือนคนที่ลงไปในหลุม
8Vừa buổi sáng, xin cho tôi nghe sự nhân từ Chúa, Vì tôi để lòng trông cậy nơi Chúa; Xin chỉ cho tôi biết con đường phải đi, Vì linh hồn tôi ngưỡng vọng Chúa.
8โปรดให้ฉันได้ยินถึงความรักมั่นคงของพระองค์ในยามเช้า เพราะฉันวางใจในพระองค์ โปรดให้ฉันรู้ทางที่ควรเดิน เพราะฉันยกใจขึ้นหาพระองค์
9Hỡi Đức Giê-hô-va, xin giải cứu tôi khỏi kẻ thù nghịch; Tôi chạy nương náu mình nơi Ngài.
9พระยาห์เวห์ โปรดช่วยฉันให้พ้นจากศัตรู ฉันหนีมาหาพระองค์ ขอทรงซ่อนฉันไว้
10Xin dạy tôi làm theo ý muốn Chúa, Vì Chúa là Đức Chúa Trời tôi; Nguyện Thần tốt lành của Chúa dẫn tôi vào đất bằng thẳng.
10โปรดสอนให้ฉันทำสิ่งที่พระองค์ทรงต้องการ เพราะพระองค์คือพระเจ้าของฉัน พระวิญญาณของพระองค์ดีงาม โปรดนำฉันไปในแผ่นดินแห่งความเที่ยงตรง
11Hỡi Đức Giê-hô-va, vì cớ danh Ngài, xin hãy làm cho tôi được sống; Nhờ sự công bình Ngài, xin hãy rút linh hồn tôi khỏi gian truân.
11พระยาห์เวห์ โปรดให้ฉันมีชีวิตขึ้นใหม่เพื่อพระนามของพระองค์ ด้วยความชอบธรรมของพระองค์ โปรดนำชีวิตฉันออกจากความทุกข์
12Nhờ sự nhân từ Chúa, xin hãy diệt hết kẻ thù nghịch tôi, Và hủy hoại những kẻ hà hiếp tôi; Vì tôi là kẻ tôi tớ Chúa.
12ด้วยความรักมั่นคงของพระองค์ โปรดกำจัดศัตรูของฉันให้สิ้น และทำลายทุกคนที่ข่มเหงชีวิตฉัน เพราะฉันเป็นผู้รับใช้ของพระองค์
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.