Thi
Chapter 142
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (Thai)
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Tôi cất tiếng kêu cầu cùng Đức Giê-hô-va; Tôi cất tiếng cầu khẩn Đức Giê-hô-va.
1ฉัน​ร้องเสียงดัง​ต่อ​พระยาห์เวห์ เปล่งเสียง​วิงวอน​ขอ​ความเมตตา​จาก​พระยาห์เวห์
2ỳ trước mặt Ngài tôi tuôn đổ sự than thở tôi, Bày tỏ sự gian nan tôi.
2ฉัน​ระบาย​คำร้องทุกข์​ต่อพระองค์ เล่า​ความเดือดร้อน​ให้​พระองค์​ฟัง
3Khi tâm hồn nao sờn trong mình tôi, Thì Chúa đã biết nẻo đàng tôi. Trên con đường tôi đi, Chúng nó gài kín một cái bẫy.
3เมื่อ​ใจ​ฉัน​ท้อแท้​ลง พระองค์ทรง​รู้​ทาง​ที่​ฉัน​เดิน บน​เส้นทาง​ที่​ฉัน​ก้าว​ไป พวก​เขา​ซ่อน​บ่วง​ไว้​ดัก​ฉัน
4Xin Chúa nhìn phía hữu tôi, coi; Chẳng có ai nhận biết tôi; Tôi cũng không có nơi nào để nương náu mình; Chẳng người nào hỏi thăm linh hồn tôi.
4โปรด​มอง​ทาง​ขวา​ของ​ฉัน จะ​เห็น​ว่า ไม่มี​ใคร​ใส่ใจ​ฉัน​เลย ที่​ลี้ภัย​ก็​หนี​หาย​ไป​จาก​ฉัน ไม่มี​ใคร​ห่วง​ชีวิต​ฉัน
5Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu cầu cùng Ngài, Mà rằng: Ngài là nơi nương náu của tôi, Phần tôi trong đất kẻ sống.
5พระยาห์เวห์ ฉัน​ร้อง​หาพระองค์ ฉัน​กล่าว​ว่า “พระองค์​คือ​ที่​ลี้ภัย​ของ​ฉัน เป็น​ส่วน​ของ​ฉัน​ใน​แผ่นดิน​ของ​คนเป็น”
6Xin Chúa lắng nghe tiếng tôi, Vì tôi bị khốn khổ vô cùng; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ bắt bớ tôi, Vì chúng nó mạnh hơn tôi.
6โปรด​ฟัง​เสียงร้อง​ของ​ฉัน เพราะ​ฉัน​จนตรอก​เหลือเกิน โปรด​ช่วย​ฉัน​ให้​พ้น​จาก​คน​ที่​ไล่ล่า เพราะ​พวก​เขา​แข็งแรง​กว่า​ฉัน​มาก
7Xin hãy rút linh hồn tôi khỏi ngục khám, Để tôi cảm tạ danh Chúa. Những người công bình sẽ vây quanh tôi, Bởi vì Chúa làm ơn cho tôi.
7โปรด​นำ​ฉัน​ออก​จาก​ที่คุมขัง เพื่อ​ฉัน​จะ​ขอบคุณ​พระนาม​ของพระองค์ คนชอบธรรม​จะ​มา​รายล้อม​ฉัน เพราะ​พระองค์จะ​ทรง​ทำ​ดี​ต่อ​ฉัน

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.