Gióp 40
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Kulish and Puluj Bible (1905)
1(039-34) Đức Giê-hô-va còn đáp lại cho Gióp, mà rằng:
1І відказав Господь Йовові з бурі й промовив:
2(039-35) Kẻ bắt bẻ Đấng Toàn năng há sẽ tranh luận cùng Ngài sao? Kẻ cãi luận cùng Đức Chúa Trời, hãy đáp điều đó đi!
2Підпережи чересла твої, як мужові годиться: я питати мусь у тебе, а ти говори менї.
3(039-36) Gióp bèn thưa cùng Đức Giê-hô-va rằng:
3Ти хочеш опрокинути присуд мій, хочеш винуватити мене, щоб себе якось оправдити?
4(039-37) Tôi vốn là vật không ra gì, sẽ đáp chi với Chúa? Tôi đặt tay lên che miệng tôi.
4Чи така ж рука у тебе, як рука у Бога! Чи зʼумієш загріміти таким голосом, як він?
5(039-38) Tôi đã nói một lần, song sẽ chẳng còn đáp lại; Phải, tôi đã nói hai lần, nhưng không nói thêm gì nữa.
5А нуж, одягнись у величчє й славу, украси себе сяєвом і пишнотою;
6(040-1) Từ giữa trận gió trốt, Đức Giê-hô-va đáp cùng Gióp, mà rằng:
6Вилий строгість гнїву твого, позирни на гордих і смири їх:
7(040-2) Hãy thắt lưng ngươi như kẻ dõng sĩ; Ta sẽ hỏi ngươi, ngươi sẽ chỉ dạy cho ta!
7Поглянь на всїх зарозумілих і принизи їх, та зітри безбожних таки на місцях їх;
8(040-3) Ngươi há có ý phế lý đoán ta sao? Có muốn định tội cho ta đặng xưng mình là công bình ư?
8Закопай всїх їх у землю й лиця їх покрий тьмою.
9(040-4) Ngươi có một cánh tay như của Đức Chúa Trời chăng? Có thể phát tiếng sấm rền như Ngài sao?
9Тодї й я признаю, що правиця твоя може рятувати тебе.
10(040-5) Vậy bây giờ, ngươi hãy trang điểm mình bằng sự cao sang và oai nghi, Mặc lấy sự tôn trọng và vinh hiển.
10Ось бегемот: Я создав його так само, як і тебе; він їсть траву, як віл;
11(040-6) Khá tuôn ra sự giận hoảng hốt của ngươi; Hãy liếc mắt xem kẻ kiêu ngạo và đánh hạ nó đi.
11Його сила в бедрах його, а крепкість його в мяснях черева його;
12(040-7) Hãy liếc mắt coi kẻ kiêu ngạo và đánh hạ nó đi; Khá chà nát kẻ hung bạo tại chỗ nó.
12Махає він хвостом, неначе кедром, а бедра в його — з жил, мов сїтка, помотаних;
13(040-8) Hãy giấu chúng nó chung nhau trong bụi đất, Và lấp mặt họ trong chốn kín đáo.
13Ноги в його, як мідяні труби; костї — мов залїзні прути;
14(040-9) Bấy giờ, ta cũng sẽ khen ngợi ngươi, Vì tay hữu ngươi chửng cứu ngươi được!
14Се — верх доріг (дїл) Божих; тільки Творець може наблизити до його меча свого;
15(040-10) Nầy, con trâu nước mà ta đã dựng nên luôn với ngươi; Nó ăn cỏ như con bò.
15Гори дають йому поживу, там граються всї зьвірята польові;
16(040-11) Hãy xem: sức nó ở nơi lưng, Mãnh lực nó ở trong gân hông nó.
16Він під гілястими деревами лягає, в сховищах рогізних і в болотах;
17(040-12) Nó cong đuôi nó như cây bá hương; Gân đùi nó tréo xỏ-rế.
17Листаті дерева окривають його своєю тїнню, ивина надводня обіймає його;
18(040-13) Các xương nó như ống đồng, Tứ chi nó như cây sắt.
18Ось він пє з ріки й не страхаєсь; байдуже йому, нехай би й Йордань полилась у рот йому.
19(040-14) Nó là công việc khéo nhất của Đức Chúa Trời; Đấng dựng nên nó giao cho nó cây gươm của nó.
19Чи ж візьме хто його в очах його (приступом), й чи проколе йому носа шилом.
20(040-15) Các núi non sanh đồng cỏ cho nó ăn, Là nơi các thú đồng chơi giỡn.
20Чи можеш ти вудкою витягнути (з води) левіятана й верівкою вхопити за язик його?
21(040-16) Nó nằm ngủ dưới bông sen, Trong bụi sậy và nơi bưng.
21Чи вправиш ти в ніздрі йому каблучку? Чи проколеш іглою челюсть йому?
22(040-17) Bông sen che bóng cho nó, Và cây liễu của rạch vây quanh nó.
22Чи благати ме тебе він і говорити лагідно з тобою?
23(040-18) Kìa, sông tràn lên dữ tợn, nhưng nó không sợ hãi gì; Dầu sông Giô-đanh bủa lên miệng nó, nó cũng ở vững vàng.
23Чи ввійде він в умову з тобою, й ти візьмеш його собі на завсїди за слугу?
24(040-19) Ai bắt được nó trước mặt? Ai hãm nó trong lưới, rồi xoi mũi nó?
24Чи, мов пташкою, будеш ним забавлятись, і звяжеш його про дївчаток твоїх?
no verse 25 in this text
25Чи товариші влову будуть продавати його, чи з купцями Хананейським будуть паюватись?
no verse 26 in this text
26Чи зможеш ти проколоти списом його шкіру, або голову його рибячою острогою?
no verse 27 in this text
27Наложи на його руку й запамятай собі тую боротьбу, — більш того не зробиш!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.