Thi 29
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Synodal Translation (Синодальный перевод)
1Hỡi các con của Đức Chúa Trời, Hãy tôn Đức Giê-hô-va vinh hiển và quyền năng.
1Псалом Давида; песнь при обновлении дома.
2Hãy tôn Đức Giê-hô-va vinh hiển xứng đáng cho danh Ngài; Hãy mặc trang sức thánh mà thờ lạy Đức Giê-hô-va.
2Превознесу Тебя, Господи, что Ты поднял меня и не дал моим врагам восторжествовать надо мною.
3Tiếng Đức Giê-hô-va dội trên các nước; Giê-hô-va Đức Chúa Trời vinh hiển sấm sét Trên các nước sâu.
3Господи, Боже мой! я воззвал к Тебе, и Ты исцелил меня.
4Tiếng Đức Giê-hô-va rất mạnh; Tiếng Đức Giê-hô-va có sự oai nghiêm.
4Господи! Ты вывел из ада душу мою и оживил меня, чтобы я не сошел в могилу.
5Tiếng Đức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam: Phải Đức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam Li-ban,
5Пойте Господу, святые Его, славьте память святыни Его,
6Ngài khiến nó nhảy như bò con, Li-ban và Si-ri-ôn nhảy như bò tót tơ.
6ибо на мгновение гнев Его, на всю жизнь благоволение Его: вечером водворяется плач, а на утро радость.
7Tiếng Đức Giê-hô-va khiến những lằn lửa văng ra.
7И я говорил в благоденствии моем: “не поколеблюсь вовек”.
8Tiếng Đức Giê-hô-va làm cho đồng vắng rúng động; Đức Giê-hô-va khiến đồng vắng Ca-đe rúng động.
8По благоволению Твоему, Господи, Ты укрепил гору мою; но Ты сокрыл лице Твое, и я смутился.
9Tiếng Đức Giê-hô-va khiến con nai cái sanh đẻ, Và làm cho trụi các rừng; Trong đền Ngài thay thảy đều hô rằng: Vinh hiển thay!
9Тогда к Тебе, Господи, взывал я, и Господа умолял:
10Đức Giê-hô-va ngự trên nước lụt; Phải, Đức Giê-hô-va ngự ngôi vua đến đời đời.
10“что пользы в крови моей, когда я сойду в могилу? будет ли прах славить Тебя? будет ли возвещать истину Твою?
11Đức Giê-hô-va sẽ ban sức mạnh cho dân sự Ngài; Đức Giê-hô-va sẽ chúc phước bình an cho dân sự Ngài.
11услышь, Господи, и помилуй меня; Господи! будь мне помощником”.
no verse 12 in this text
12И Ты обратил сетование мое в ликование, снял с меня вретище и препоясал меня веселием,
no verse 13 in this text
13да славит Тебя душа моя и да не умолкает. Господи, Боже мой! буду славить Тебя вечно.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.