ปฐมกาล 7
Freedom Bible (Thai)Translation
Freedom Bible (Thai)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1พระยาห์เวห์กล่าวกับโนอาห์ว่า “เจ้ากับทุกคนในครอบครัวจงเข้าไปในเรือ เพราะเราเห็นว่าเจ้าเป็นคนชอบธรรมในสายตาเราท่ามกลางคนในยุคนี้
1Đức Giê-hô-va phán cùng Nô-ê rằng: Ngươi và cả nhà ngươi hãy vào tàu, vì về đời nầy ta thấy ngươi là công bình ở trước mặt ta.
2สัตว์สะอาดทุกชนิดให้เอาไปกับเจ้าอย่างละ 7 คู่ตัวผู้กับตัวเมีย ส่วนสัตว์ที่ไม่สะอาดให้เอาอย่างละ 2 ตัวตัวผู้กับตัวเมีย
2Trong các loài vật thanh sạch, hãy đem theo mỗi loài bảy cặp, đực và cái; còn loài vật không thanh sạch mỗi loài một cặp, đực và cái.
3นกบนท้องฟ้าก็เช่นกัน ให้เอาอย่างละ 7 คู่ ตัวผู้กับตัวเมีย เพื่อให้มีเชื้อสายเหลืออยู่ทั่วแผ่นดิน
3Cũng hãy đem theo những chim trời, mỗi thứ bảy cặp, trống và mái, để giữ giống ở trên khắp mặt đất.
4อีก 7 วัน เราจะให้ฝนตกบนแผ่นดิน 40 วัน 40 คืน และจะทำลายสิ่งมีชีวิตทุกอย่างที่เราทำขึ้นให้หมดไปจากแผ่นดิน”
4Vì còn bảy ngày nữa, ta sẽ làm mưa xuống mặt đất, trong bốn mươi ngày và bốn mươi đêm; ta sẽ tuyệt diệt khỏi đất hết các loài của ta đã dựng nên.
5โนอาห์ทำทุกอย่างที่พระยาห์เวห์สั่ง
5Đoạn, Nô-ê làm theo mọi điều Đức Giê-hô-va đã phán dặn mình.
6โนอาห์อายุ 600 ปีเมื่อน้ำท่วมมาบนแผ่นดิน
6Vả, khi lụt xảy ra, và nước tràn trên mặt đất, thì Nô-ê đã được sáu trăm tuổi.
7โนอาห์เข้าไปในเรือพร้อมกับลูกชายของเขา ภรรยาของเขา และภรรยาของลูกชาย เพราะภัยน้ำท่วม
7Vì cớ nước lụt, nên Nô-ê vào tàu cùng vợ, các con trai và các dâu mình;
8ทั้งสัตว์สะอาดสัตว์ไม่สะอาดนกและทุกสิ่งที่คลานไปตามดิน
8loài vật thanh sạch và loài vật không thanh sạch, loài chim, loài côn trùng trên mặt đất,
9ต่างเข้าไปหาโนอาห์ในเรือเป็นคู่ๆตัวผู้กับตัวเมียตามที่พระเจ้าสั่งโนอาห์
9từng cặp, đực và cái, trống và mái, đều đến cùng Nô-ê mà vào tàu, y như lời Đức Chúa Trời đã phán dặn người.
10เมื่อครบ 7 วันน้ำท่วมก็มาบนแผ่นดิน
10Sau bảy ngày, nước lụt xảy có trên mặt đất.
11ในปีที่ 600 ของชีวิตโนอาห์ เดือนที่ 2 วันที่ 17 ของเดือน วันนั้นตาน้ำทุกสายจากห้วงน้ำลึกอันใหญ่หลวงแตกพุ่งขึ้น และช่องบนท้องฟ้าก็เปิดออก
11Nhằm năm sáu trăm của đời Nô-ê, tháng hai, ngày mười bảy, chính ngày đó, các nguồn của vực lớn nổ ra, và các đập trên trời mở xuống;
12ฝนตกบนแผ่นดิน 40 วัน 40 คืน
12mưa sa trên mặt đất trọn bốn mươi ngày và bốn mươi đêm.
13ในวันเดียวกันนั้น โนอาห์กับเชม ฮาม และยาเฟทลูกชายของเขา พร้อมภรรยาของโนอาห์และภรรยาทั้งสามของลูกชาย ก็เข้าไปในเรือ
13Lại cũng trong một ngày đó, Nô-ê với vợ, ba con trai: Sem, Cham và Gia-phết, cùng ba dâu mình đồng vào tàu.
14ทั้งพวกเขาและสัตว์ทุกชนิดตามชนิดของมัน ปศุสัตว์ทั้งหมดตามชนิดของมัน สัตว์ทุกชนิดที่คลานไปบนแผ่นดินตามชนิดของมัน และนกทุกชนิดทุกประเภทตามชนิดของมัน ต่างก็เข้าไปด้วย
14Họ và các loài, thú rừng tùy theo loại, súc vật tùy theo loại, côn trùng trên mặt đất tùy theo loài, chim tùy theo loại, và hết thảy vật nào có cánh,
15สิ่งมีชีวิตทุกชนิดที่มีลมหายใจแห่งชีวิตเข้าไปหาโนอาห์ในเรือเป็นคู่ๆ
15đều từng cặp theo Nô-ê vào tàu; nghĩa là mọi xác thịt nào có sanh khí,
16สิ่งที่เข้าไปนั้นเป็นตัวผู้และตัวเมียจากสิ่งมีชีวิตทุกชนิด ตามที่พระเจ้าสั่งโนอาห์ แล้วพระยาห์เวห์ก็ปิดเขาไว้ข้างใน
16một đực một cái, một trống một mái, đều đến vào tàu, y như lời Đức Chúa Trời đã phán dặn; đoạn, Đức Giê-hô-va đóng cửa tàu lại.
17น้ำท่วมอยู่บนแผ่นดิน 40 วัน น้ำเพิ่มสูงขึ้นยกเรือให้ลอยสูงเหนือแผ่นดิน
17Nước lụt phủ mặt đất bốn mươi ngày; nước dưng thêm nâng hỏng tàu lên khỏi mặt đất.
18น้ำสูงขึ้นและเพิ่มมากบนแผ่นดินส่วนเรือก็ลอยอยู่บนผิวน้ำ
18Trên mặt đất nước lớn và dưng thêm nhiều lắm; chiếc tàu nổi trên mặt nước.
19น้ำสูงขึ้นมากจนภูเขาสูงทุกลูกใต้ท้องฟ้าทั้งหมดถูกน้ำปกคลุม
19Nước càng dưng lên bội phần trên mặt đất, hết thảy những ngọn núi cao ở dưới trời đều bị ngập.
20น้ำสูงขึ้นอีก 15 คิวบิตและภูเขาทั้งหลายก็ถูกน้ำปกคลุม
20Nước dưng lên mười lăm thước cao hơn, mấy ngọn núi đều ngập.
21สิ่งมีชีวิตทั้งปวงที่เคลื่อนไหวบนแผ่นดินตายทั้งนกปศุสัตว์สัตว์ต่างๆสัตว์ทุกชนิดที่คลานไปบนแผ่นดินและมนุษย์ทุกคน
21Các xác thịt hành động trên mặt đất đều chết ngột, nào chim, nào súc vật, nào thú rừng, nào côn trùng, và mọi người.
22ทุกสิ่งบนพื้นดินแห้งที่มีลมหายใจของวิญญาณที่ให้ชีวิตอยู่ในจมูก ต่างก็ตาย
22Các vật có sanh khí trong lỗ mũi, các vật ở trên đất liền đều chết hết.
23สิ่งมีชีวิตทุกอย่างบนแผ่นดินถูกทำลาย ทั้งมนุษย์ ปศุสัตว์ สัตว์ที่คลานไปตามพื้น และนกบนท้องฟ้า ทั้งหมดถูกทำลายไปจากแผ่นดิน เหลือเพียงโนอาห์กับผู้ที่อยู่กับเขาในเรือ
23Mọi loài ở trên mặt đất đều bị hủy diệt, từ loài người cho đến loài thú, loài côn trùng, cùng loài chim trời, chỉ còn Nô-ê và các loài ở với người trong tàu mà thôi.
24น้ำท่วมแผ่นดินอยู่ 150 วัน
24Nước dưng lên trên mặt đất trọn một trăm năm mươi ngày.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.