Исая 17
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic scriptTranslation
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Пророчие ымпотрива Дамаскулуй: „Ятэ, Дамаскул ну ва май фи о четате, чи ва ажунӂе ун морман де дэрымэтурь;
1Gánh nặng về Đa-mách. Nầy, Đa-mách bị trừ ra, không kể làm thành nữa, và sẽ trở nên một đống đổ nát.
2четэциле Ароерулуй сунт пэрэсите, сунт дате спре пэшуне турмелор, каре се кулкэ нестингерите аколо.
2Các thành A-rô-e bị bỏ hoang, sẽ làm chỗ cho bầy chiên nằm nghỉ, chẳng ai kinh động.
3С-а испрэвит ку четэцуя луй Ефраим ши с-а сфыршит ку ымпэрэция Дамаскулуй, дар рэмэшица Сирией ва фи ка слава копиилор луй Исраел”, зиче Домнул оштирилор.
3Đồn lũy của Eùp-ra-im sẽ chẳng còn, ngôi nước của Đa-mách và dân sót của Sy-ri cũng vậy, khác nào sự vinh hiển của con cái Y-sơ-ra-ên, Đức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.
4„Ын зиуа ачея, слава луй Иаков ва фи слэбитэ ши грэсимя кэрний луй ва пери.
4Xảy ra trong ngày đó, sự vinh hiển của Gia-cốp sẽ giảm đi, xác thịt mập mạp đổi ra gầy ốm.
5Се ва ынтымпла ка атунч кынд стрынӂе сечерэторул грыул ши брацул луй тае спичеле; да, ка ла стрынсул спичелор ын валя Рефаим;
5Sẽ xảy ra như con gặt túm các ngọn lúa, rồi dùng cánh tay cắt lấy bông; lại như những gié lúa mót được ở nơi trũng Rê-pha-im vậy.
6вор май рэмыне доар кытева, ка ла скутуратул мэслинулуй: доуэ, трей мэслине пе вырфул кренӂилор, патру сау чинч ын рамуриле ку роаде”, зиче Домнул Думнезеул луй Исраел.
6Nhưng sẽ còn sót lại như là của mót, khác nào khi người ta rung cây ô-li-ve, còn hai ba trái trên chót nhánh rất cao, hoặc bốn năm trái trên những nhành xa của cây sai tríu. Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán vậy.
7Ын зиуа ачея, омул се ва уйта спре Фэкэторул сэу ши окий и се вор ынтоарче спре Сфынтул луй Исраел;
7Trong ngày đó, người ta sẽ ngó về Đấng tạo mình, và mắt trông thẳng đến Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên.
8ну се ва май уйта спре алтаре, каре сунт лукраря мынилор луй, ши ну ва май приви ла че ау фэкут деӂетеле луй, ла идолий Астартеей ши ла стылпий ынкинаць соарелуй.
8Họ sẽ không còn xây mắt về các bàn thờ, là công việc của tay mình; và không còn ngó các đồ vật bởi ngón tay mình chế ra, hoặc các tượng Aùt-tạt-tê, hoặc các trụ mặt trời.
9Ын зиуа ачея, четэциле луй ынтэрите вор фи ка дэрымэтуриле дин пэдуре ши де пе вырфул мунтелуй, пэрэсите одиниоарэ ынаинтя копиилор луй Исраел: ва фи ун пустиу!
9Trong ngày đó, các thành bền vững của nó sẽ giống như những nơi đổ nát, hoặc trong rừng, hoặc trên đỉnh núi, là những nơi đã bị bỏ hoang trước mặt con cái Y-sơ-ra-ên; xứ nầy sẽ bị bỏ hoang vậy.
10Кэч ай уйтат пе Думнезеул мынтуирий тале ши ну ць-ай адус аминте де Стынка скэпэрий тале. Де ачея ць-ай сэдит рэсадурь плэкуте ши ай сэдит бутучь стрэинь.
10Vì ngươi đã quên Đức Chúa Trời của sự cứu ngươi, chẳng nhớ đến vầng đá sức mạnh ngươi. Vậy nên ngươi trồng cây tốt, lại trồng những gốc nho khác giống.
11Кынд й-ай сэдит, й-ай ынконжурат ку ун гард ши, ын курынд, й-ай вэзут ынфлоринд. Дар кулесул роаделор а фуӂит токмай ын клипа веселией, ши дуреря есте фэрэ ляк.
11Đang ngày ngươi trồng thì rào giậu, vừa lúc ban mai làm cho hột giống nở hoa; nhưng trong ngày buồn bực rầu rĩ thì mùa màng mất ráo!
12Вай, че вует де попоаре мулте, каре урлэ кум урлэ маря! Че зарвэ де нямурь, каре муӂеск кум муӂеск ниште апе путерниче!
12Oâi! các dân đông đảo làm xôn xao là dường nào, khác nào như biển gầm! Các dân tộc chạy xông tới như nhiều nước đổ mạnh!
13Нямуриле муӂеск кум муӂеск апеле марь… Дар кынд ле мустрэ Думнезеу, еле фуг департе, изгоните ка плява де пе мунць ла суфларя вынтулуй, ка цэрына луатэ де выртеж.
13Thật, các dân tộc chạy xông tới như nhiều nước đổ ầm ạc; nhưng Ngài sẽ quở trách họ, thì đều trốn xa, bị đùa đi như rơm rác trên núi khi gió thổi, như luồng bụi gặp cơn bão.
14Спре сярэ, вине о прэпэдение неаштептатэ ши пынэ диминяца ну май сунт! Ятэ партя челор че не жупоае ши соарта челор че не жефуеск.
14Đang buổi chiều, nầy, có sự sợ hãi; kíp trước khi ban mai đã thành ra hư không. Aáy là phần của kẻ đã bóc lột chúng ta, là số phận xảy đến cho kẻ cướp chúng ta vậy.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.