Thi 6
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ nổi thạnh nộ mà trách tôi, Chớ sửa phạt tôi trong khi Ngài giận phừng,
1主よ、あなたの怒りをもって私を責めないでください。 あなたの激しい怒りをもって私を懲らしめないでください。
2Hỡi Đức Giê-hô-va, xin thương xót tôi, vì tôi yếu mỏn; Lạy Đức Giê-hô-va, xin chữa tôi, vì xương cốt tôi run rẩy.
2主よ、私をあわれんでください。私は弱り果てている。 主よ、私を癒やしてください。私の骨は恐れおののいている。
3Đức Giê-hô-va ôi! linh hồn tôi cũng bối rối quá đỗi; Còn Ngài, cho đến chừng nào?
3私の魂もひどく苦悩している。 しかし主よ、いつまでですか。
4Lạy Đức Giê-hô-va, xin hãy trở lại, giải cứu linh hồn tôi; Hãy cứu tôi vì lòng nhân từ Ngài.
4主よ、帰って来てください。私の魂を助け出し、 あなたの慈しみのゆえに私を救ってください。
5Vì trong sự chết chẳng còn nhớ đến Chúa nữa; Nơi âm phủ ai sẽ cảm tạ Chúa?
5死においては、あなたを覚えていることはないからだ。 よみ で、誰があなたに感謝を捧げるだろうか。
6Tôi mỏn sức vì than thở, Mỗi đêm tôi làm trôi giường tôi, Dầm nó với nước mắt.
6私は自分のうめきで疲れ果てた。 毎夜、私は寝床を水浸しにする。 私は涙で寝椅子を濡らす。
7Mắt tôi hao mòn vì buồn thảm, Làng lệt vì cớ cừu địch tôi.
7私の目は悲しみのゆえに衰え果てる。 私のすべての敵のゆえに、それは老い衰える。
8Hỡi kẻ làm ác kia, khá lìa xa ta hết thảy; Vì Đức Giê-hô-va đã nghe tiếng khóc lóc ta.
8不義を行うすべての者よ、私から離れ去れ。 主が私の泣く声を聞かれたからだ。
9Đức Giê-hô-va đã nghe sự nài xin ta. Ngài nhậm lời cầu nguyện ta.
9主は私の願いを聞かれた。 主は私の祈りを受け入れられる。
10Hết thảy kẻ thù nghịch tôi sẽ bị hổ thẹn và bối rối lắm; Chúng nó sẽ sụt lui lại, vội vàng bị mất cỡ.
10私のすべての敵は恥をかき、ひどく恐れおののくだろう。 彼らは引き返し、突然恥をかくだろう。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.