Ô-sê 1
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Có lời Đức Giê-hô-va phán cùng Ô-sê, con trai Bê-ê-ri, về đời ô-xia, Giô-tham, A-cha, Ê-xê-chia là các vua của Giu-đa, và về đời Giê-rô-bô-am, con trai Giô-ách, vua Y-sơ-ra-ên.
1ベエリの子ホセアに臨んだ主 の言葉。これは、ユダの王ウジヤ、ヨタム、アハズ、ヒゼキヤの時代、またイスラエルの王ヨアシュの子ヤロブアムの時代のことであった。
2Khi Đức Giê-hô-va bắt đầu phán cùng Ô-sê, Đức Giê-hô-va bảo người rằng: Hãy đi, lấy một người vợ gian dâm, và con cái ngoại tình; vì đất nầy chỉ phạm sự tà dâm, lìa bỏ Đức Giê-hô-va.
2主が初めてホセアを通して語られた時、主はホセアに言われた。「行って、淫行の女を妻に迎え、不貞の子らをもうけよ。この地は主を捨て、激しく姦淫を行っている。」
3Vậy Ô-sê đi cưới Gô-me, con gái của Đíp-la-im. Nàng chịu thai và sanh cho người một trai.
3そこで彼は行って、ディブライムの娘ゴメルを妻に迎えた。彼女は身ごもり、彼に男の子を産んだ。
4Bấy giờ Đức Giê-hô-va phán cùng người rằng: Hãy đặt tên nó là Gít-rê-ên, vì còn ít lâu nữa, ta sẽ báo thù cho huyết của Gít-rê-ên nơi nhà Giê-hu, và sẽ dứt nước của nhà Y-sơ-ra-ên.
4主は彼に言われた。「その子をイズレエルと名づけよ。もうしばらくすれば、私はイズレエルの流血の責任をエフーの家に問い、イスラエルの家の王国を終わらせる。
5Trong ngày đó, ta sẽ bẻ cung của Y-sơ-ra-ên trong trũng Gít-rê-ên.
5その日、私はイズレエルの谷でイスラエルの弓を折る。」
6Nàng lại chịu thai và sanh một gái, thì Đức Giê-hô-va phán cùng Ô-sê rằng: Hãy đặt tên nó là Lô-Ru-ha-ma; vì ta sẽ không thương xót nhà Y-sơ-ra-ên nữa, và quyết không tha thứ nó nữa.
6彼女は再び身ごもり、女の子を産んだ。 それから主は彼に言われた。「その子をロ・ルハマと名づけよ。 私はもはやイスラエルの家をあわれまず、彼らを決して赦さない。
7Nhưng ta sẽ thương xót nhà Giu-đa; sẽ giải cứu chúng nó bởi Giê-hô-va Đức Chúa Trời của chúng nó; và ta sẽ không cứu chúng nó bởi cung, hoặc bởi gươm, hoặc bởi chiến trận, hoặc bởi ngựa, hoặc bởi người cưỡi ngựa.
7しかし、ユダの家をあわれみ、彼らの神 である主によって救う。弓、剣、戦い、馬、騎兵によって救うのではない。」
8Sau khi Lô-Ru-ha-ma thôi bú, nàng chịu thai và sanh một trai.
8彼女はロ・ルハマを乳離れさせると、身ごもって男の子を産んだ。
9Đức Giê-hô-va phán rằng: Hãy đặt tên nó là Lô-Am-mi; vì các ngươi chẳng phải là dân ta nữa, và ta sẽ không làm Đức Chúa Trời các ngươi nữa.
9主は言われた。「その子をロ・アンミと名づけよ。 あなたがたは私の民ではなく、私はあなたがたの神ではない。
10Dầu vậy, số con cái Y-sơ-ra-ên sẽ giống như cát bờ biển, không thể lường, không thể đếm; và chính nơi mà đã bảo chúng nó rằng: Các ngươi chẳng phải là dân ta, sẽ lại bảo rằng: Các ngươi là con trai của Đức Chúa Trời hằng sống.
10しかし、イスラエルの子らの数は海の砂のようになり、量ることも数えることもできなくなる。かつて彼らに『あなたがたは私の民ではない』と言われたその場所で、彼らは『生ける神の子ら』と呼ばれるようになる。
11Con cái Giu-đa và con cái Y-sơ-ra-ên sẽ hiệp nhau lại; sẽ lập cho mình một quan trưởng chung, và sẽ trở lên từ đất nầy, vì ngày của Gít-rê-ên sẽ là ngày lớn.
11ユダの子らとイスラエルの子らはともに集まり、自分たちの上に一人のかしらを立て、その地から上って行く。イズレエルの日は、まことに大いなる。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.