Thi 100
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va!
1全地よ、主に喜び叫べ。
2Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng mà đến trước mặt Ngài.
2喜びをもって主に仕えよ。 喜び歌いながら御前に来よ。
3Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.
3主こそ神であると知れ。 私たちを造られたのは主であり、私たちは主のもの。 私たちはその民、その牧場の羊である。
4Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.
4感謝しながらその門に入り、 賛美しながらその庭に入れ。 主に感謝し、御名をほめたたえよ。
5Vì Đức Giê-hô-va là thiện; sự nhân từ Ngài hằng có mãi mãi, Và sự thành tín Ngài còn đến đời đời.
5主は良い方。 その慈しみはとこしえに続き、 その真実は代々に及ぶ。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.