Thi 150
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!
1主をほめたたえよ! 聖所で神をほめたたえよ。 その力が現れる大空で、神をほめたたえよ。
2Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!
2その力ある御業のゆえに、神をほめたたえよ。 その比類ない偉大さにふさわしく、神をほめたたえよ。
3Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đàn sắt đàn cầm mà ca tụng Ngài!
3ラッパを鳴らして、神をほめたたえよ。 竪琴と琴を奏でて、神をほめたたえよ。
4Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!
4タンバリンと踊りをもって、神をほめたたえよ。 弦楽器と笛を奏でて、神をほめたたえよ。
5Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!
5音高く鳴るシンバルで、神をほめたたえよ。 鳴り響くシンバルで、神をほめたたえよ。
6Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!
6息のあるものはすべて、主をほめたたえよ! 主をほめたたえよ!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.