Thi 150
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Kralice Bible (1613)
1Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!
1Halelujah. Chvalte Boha silného pro svatost jeho, chvalte jej pro rozšíření síly jeho.
2Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!
2Chvalte jej ze všelijaké moci jeho, chvalte jej podlé veliké důstojnosti jeho.
3Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đàn sắt đàn cầm mà ca tụng Ngài!
3Chvalte jej zvukem trouby, chvalte jej na loutnu a citaru.
4Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!
4Chvalte jej na buben a píšťalu, chvalte jej na husle a varhany.
5Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!
5Chvalte jej na cymbály hlasité, chvalte jej na cymbály zvučné.
6Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!
6Všeliký duch chval Hospodina. Halelujah.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.