Thi 46
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Kralice Bible (1613)
1Đức Chúa Trời là nơi nương náu và sức lực của chúng tôi, Ngài sẵn giúp đỡ trong cơn gian truân.
1Přednímu kantoru z synů Chóre, píseň na alamot.
2Vì vậy, chúng tôi chẳng sợ dầu đất bị biến cải, Núi lay động và bị quăng vào lòng biển;
2Bůh jest naše útočiště i síla, ve všelikém ssoužení pomoc vždycky hotová.
3Dầu nước biển ầm ầm sôi bọt, Và các núi rúng động vì cớ sự chuyển dậy của nó.
3A protož nebudeme se báti, byť se pak i země podvrátila, a zpřevracely se hory do prostřed moře.
4Có một ngọn sông, dòng nước nó làm vui thành Đức Chúa Trời, Là nơi thánh về chỗ ở của Đấng Chí cao.
4Byť i ječely, a kormoutily se vody jeho, a hory se rozrážely od dutí jeho. Sélah.
5Đức Chúa Trời ở giữa thành ấy; thành ấy sẽ không bị rúng động. Vừa rạng đông Đức Chúa Trời sẽ giúp đỡ nó.
5Potok a pramenové jeho obveselují město Boží, nejsvětější z příbytků Nejvyššího.
6Các dân náo loạn, các nước rúng động; Đức Chúa Trời phát tiếng, đất bèn tan chảy.
6Bůh jest u prostřed něho, nepohneť se; přispějeť jemu Bůh na pomoc hned v jitře.
7Đức Giê-hô-va vạn quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp là nơi nương náu của chúng tôi.
7Když hlučeli národové, a pohnula se království, vydal hlas svůj, a rozplynula se země.
8Hãy đến nhìn xem các công việc của Đức Giê-hô-va, Sự phá tan Ngài đã làm trên đất là dường nào!
8Hospodin zástupů jest s námi, hradem vysokým jest nám Bůh Jákobův. Sélah.
9Ngài dẹp yên giặc cho đến đầu cùng trái đất, Bẻ gảy các cung, chặt các giáo ra từng miếng, Và đốt xe nơi lửa.
9Poďte, vizte skutky Hospodinovy, jakýchť jest pustin nadělal na zemi.
10Hãy yên lặng và biết rằng ta là Đức Chúa Trời; Ta sẽ được tôn cao trong các nước, cũng sẽ được tôn cao trên đất.
10Přítrž činí bojům až do končin země, lučiště láme, kopí posekává, a vozy spaluje ohněm,
11Đức Giê-hô-va vạn quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp, là nơi nương náu của chúng tôi.
11Mluvě: Upokojtež se, a vězte, žeť jsem já Bůh, kterýž vyvýšen budu mezi národy, vyvýšen budu na zemi.
no verse 12 in this text
12Hospodin zástupů jest s námi, hradem vysokým jest nám Bůh Jákobův. Sélah.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.