Lê-vi 18
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
1พระยาห์เวห์ตรัสกับโมเสสว่า
2Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi.
2“จงกล่าวแก่ชาวอิสราเอลว่า ‘เราคือพระยาห์เวห์พระเจ้าของพวกเจ้า
3Các ngươi chớ làm theo những điều người ta làm hoặc tại xứ Ê-díp-tô, là nơi các ngươi đã kiều ngụ, hoặc tại xứ Ca-na-an, là xứ ta dẫn các ngươi đi đến: chớ đi theo thói tục họ.
3พวกเจ้าห้ามทำตามสิ่งที่คนในแผ่นดินอียิปต์ซึ่งพวกเจ้าเคยอาศัยอยู่ทำ และห้ามทำตามสิ่งที่คนในแผ่นดินคานาอันซึ่งเรากำลังนำพวกเจ้าเข้าไปทำ พวกเจ้าห้ามดำเนินตามกฎเกณฑ์ของพวกเขา
4Các ngươi hãy tuân mạng lịnh ta, gìn giữ luật pháp ta đặng noi theo: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi.
4พวกเจ้าต้องปฏิบัติตามข้อบัญญัติของเรา รักษากฎเกณฑ์ของเรา และดำเนินตามกฎเหล่านั้น เราคือพระยาห์เวห์พระเจ้าของพวกเจ้า
5Vậy, hãy giữ luật pháp và mạng lịnh ta, người nào làm theo, thì sẽ nhờ nó mà được sống: Ta là Đức Giê-hô-va.
5ดังนั้นพวกเจ้าต้องรักษากฎเกณฑ์และข้อบัญญัติของเรา ผู้ใดปฏิบัติตามก็จะมีชีวิตโดยสิ่งเหล่านั้น เราคือพระยาห์เวห์
6Chớ một ai trong vòng các ngươi đến gần cùng người nữ bà con mình đặng cấu hiệp: Ta là Đức Giê-hô-va.
6“‘ห้ามผู้ใดในพวกเจ้าเข้าใกล้ญาติสนิทเพื่อมีเพศสัมพันธ์กับเขาหรือเธอ เราคือพระยาห์เวห์
7Chớ cấu hiệp cùng mẹ mình; bằng cấu hiệp, tất làm nhục cho cha mẹ.
7“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับบิดาหรือมารดาของเจ้า นางเป็นมารดาของเจ้า เจ้าอย่ามีเพศสัมพันธ์กับนาง
8Chớ cấu hiệp cùng kế mẫu, bằng cấu hiệp, ấy làm nhục cho cha mình.
8“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับภรรยาของบิดา เพราะการทำเช่นนั้นเป็นการล่วงเกินบิดาของเจ้า
9Chớ cấu hiệp cùng chị em mình, hoặc một cha khác mẹ, hoặc một mẹ khác cha, hoặc sanh tại trong nhà, hoặc sanh ở ngoài.
9“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับพี่สาวหรือน้องสาวของเจ้า ไม่ว่าจะเป็นบุตรสาวของบิดาหรือบุตรสาวของมารดา และไม่ว่าจะเกิดในบ้านหรือเกิดนอกบ้าน
10Chớ cấu hiệp cùng cháu gái, hoặc cháu gái nội, hoặc cháu gái ngoại; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho mình.
10“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับบุตรสาวของบุตรชาย หรือบุตรสาวของบุตรสาวของเจ้า เพราะพวกนางเป็นสายเลือดของเจ้าเอง
11Chớ cấu hiệp cùng con gái của kế mẫu bởi cha mình sanh ra, vì là em gái ngươi.
11“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับบุตรสาวของภรรยาบิดาซึ่งเกิดจากบิดาของเจ้า เพราะนางเป็นพี่สาวหรือน้องสาวของเจ้า
12Chớ cấu hiệp cùng chị em của cha ngươi; vì là cốt nhục của cha ngươi.
12“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับพี่สาวหรือน้องสาวของบิดา เพราะนางเป็นญาติสนิทของบิดา
13Chớ cấu hiệp cùng chị em của mẹ ngươi; vì là cốt nhục của mẹ ngươi.
13“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับพี่สาวหรือน้องสาวของมารดา เพราะนางเป็นญาติสนิทของมารดา
14Chớ cấu hiệp cùng bác gái hay thím ngươi; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho anh em của cha ngươi.
14“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับภรรยาของลุงหรืออาฝ่ายบิดาของเจ้า เพราะนางมีศักดิ์เป็นป้าของเจ้า
15Chớ cấu hiệp cùng dâu ngươi; vì là vợ của con trai mình.
15“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับลูกสะใภ้ของเจ้า นางเป็นภรรยาของบุตรชายเจ้า เจ้าอย่ามีเพศสัมพันธ์กับนาง
16Chớ cấu hiệp cùng chị dâu hay em dâu ngươi; nếu cấu hiệp, ấy làm nhục cho anh em ngươi vậy.
16“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับภรรยาของพี่ชายหรือน้องชาย เพราะการทำเช่นนั้นเป็นการล่วงเกินพี่ชายหรือน้องชายของเจ้า
17Chớ cấu hiệp cùng một người đàn bà luôn với con gái của người đàn bà nữa. Chớ lấy cháu gái nội ngươi, hoặc cháu gái ngoại ngươi đặng cấu hiệp cùng họ; chúng nó đều là cốt nhục gần; làm vậy, ấy là một việc ác dục.
17“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับหญิงคนหนึ่งและบุตรสาวของนาง ห้ามรับบุตรสาวของบุตรชายหรือบุตรสาวของบุตรสาวของนางมาเพื่อมีเพศสัมพันธ์ เพราะพวกนางเป็นญาติสนิทกัน นั่นเป็นความชั่วร้าย
18Chớ lấy vợ luôn với chị em người mà cấu hiệp cùng nó gần bên vợ chánh mình đang khi người còn sống, e khi sanh ghen tương.
18“‘ห้ามรับพี่สาวหรือน้องสาวของภรรยามาเป็นภรรยาอีกคนเพื่อให้ทั้งสองเป็นคู่แข่งกัน และห้ามมีเพศสัมพันธ์กับนางในขณะที่พี่สาวหรือน้องสาวของนางยังมีชีวิตอยู่
19Trong lúc người nữ có kinh nguyệt, chớ đến gần mà cấu hiệp.
19“‘ห้ามเข้าใกล้หญิงเพื่อมีเพศสัมพันธ์กับนางในช่วงที่นางไม่สะอาดตามพิธีเพราะมีประจำเดือน
20Chớ nằm cùng vợ người lân cận mình, mà gây cho mình bị ô uế với người.
20“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับภรรยาของเพื่อนบ้าน จนทำให้ตนเป็นมลทินกับนาง
21Chớ bắt con cái mình đặng dâng cho thần Mo-lóc, chớ làm ô danh Đức Chúa Trời ngươi: Ta là Đức Giê-hô-va.
21“‘ห้ามมอบบุตรคนใดของเจ้าเป็นเครื่องบูชาแก่โมเลค และห้ามทำให้นามของพระเจ้าของเจ้าเสื่อมจากความศักดิ์สิทธิ์ เราคือพระยาห์เวห์
22Chớ nằm cùng một người nam như người ta nằm cùng một người nữ; ấy là một sự quái gớm.
22“‘ห้ามชายร่วมหลับนอนกับชายเหมือนร่วมหลับนอนกับหญิง การกระทำนี้เป็นสิ่งน่ารังเกียจ
23Chớ nằm cùng một con thú nào, mà gây cho mình bị ô uế với nó; một người đàn bà chớ nằm cùng thú vật nào; ấy là một sự quái gớm.
23“‘ห้ามมีเพศสัมพันธ์กับสัตว์ใด ๆ จนทำให้ตนเป็นมลทินด้วยสัตว์นั้น หญิงคนใดก็ห้ามยอมตัวให้สัตว์ร่วมเพศกับตน นี่เป็นการวิปริต
24Các ngươi chớ làm một trong mấy việc đó mà tự gây cho mình ô uế; bởi dân mà ta sẽ đuổi khỏi trước mặt các ngươi đã thành ô uế vì cớ làm các việc đó.
24“‘อย่าทำให้ตนเป็นมลทินด้วยสิ่งเหล่านี้ เพราะชนชาติที่เรากำลังขับไล่ออกไปต่อหน้าพวกเจ้าได้ทำให้ตนเป็นมลทินด้วยสิ่งเหล่านี้ทั้งหมด
25Đất vì chúng nó mà bị ô uế; ta sẽ phạt tội ác họ; đất sẽ mửa dân nó ra vậy.
25แผ่นดินก็เป็นมลทิน เราจึงลงโทษความชั่วช้าของแผ่นดินนั้น และแผ่นดินก็สำรอกผู้อาศัยออกมา
26Còn các ngươi, hoặc dân bổn xứ, hoặc kẻ khách kiều ngụ giữa các ngươi, phải giữ luật pháp và mạng lịnh ta, đừng làm một trong những điều quái gớm nầy.
26เพราะฉะนั้นพวกเจ้าต้องรักษากฎเกณฑ์และข้อบัญญัติของเรา และห้ามทำสิ่งน่ารังเกียจเหล่านี้ ไม่ว่าจะเป็นคนที่เกิดในแผ่นดินหรือคนต่างถิ่นที่อาศัยอยู่ท่ามกลางพวกเจ้า
27Vì những điều quái gớm ấy, những người ở tại xứ trước các ngươi đã làm; và đất vì cớ đó phải thành ô uế.
27เพราะคนในแผ่นดินที่อยู่ก่อนพวกเจ้าได้ทำสิ่งน่ารังเกียจเหล่านี้ทั้งหมด และแผ่นดินก็เป็นมลทิน
28Vậy, chớ làm đất thành ô uế, e khi đất mửa các ngươi ra, như đã mửa dân cư trú tại xứ trước các ngươi chăng;
28มิฉะนั้นเมื่อพวกเจ้าทำให้แผ่นดินเป็นมลทิน แผ่นดินจะสำรอกพวกเจ้าออกมาเหมือนที่สำรอกชนชาติที่อยู่ก่อนพวกเจ้า
29vì phàm ai làm một trong những điều quái gớm ấy sẽ bị truất khỏi dân sự mình.
29“‘ผู้ใดทำสิ่งน่ารังเกียจเหล่านี้ คนที่ทำต้องถูกตัดขาดจากประชาชนของตน
30Thế thì, các ngươi phải giữ điều ta phán dặn, để đừng làm theo một trong các thói tục gớm ghiếc nào đã làm trước các ngươi, và các ngươi chớ vì các thói tục đó mà gây cho mình ô uế. Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi.
30ดังนั้นพวกเจ้าต้องรักษาข้อกำหนดของเรา โดยไม่ปฏิบัติตามขนบที่น่ารังเกียจเหล่านี้ซึ่งคนก่อนหน้าพวกเจ้าเคยปฏิบัติ และอย่าทำให้ตนเป็นมลทินด้วยสิ่งเหล่านี้ เราคือพระยาห์เวห์พระเจ้าของพวกเจ้า’”
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.