Ô-sê
Chapter 3
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (Thai)
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Đức Giê-hô-va bảo ta rằng: Hãy đi, lại yêu một người đàn bà tà dâm đã có bạn yêu mình, theo như Đức Giê-hô-va vẫn yêu con cái Y-sơ-ra-ên, dầu chúng nó xây về các thần khác, và ưa bánh ngọt bằng trái nho.
1พระยาห์เวห์​บอก​ข้าพเจ้า​ว่า “ไป​อีก​ครั้ง รัก​หญิง​คน​หนึ่ง​ที่​มี​คน​อื่น​รัก​อยู่​และ​เป็น​ชู้ เหมือน​ที่​พระยาห์เวห์​รัก​คน​อิสราเอล แม้​พวกเขา​หัน​ไป​หา​เทพเจ้า​อื่น​และ​ชอบ​ขนม​ลูกเกด”
2Vậy ta đã mua đàn bà ấy bằng mười lăm miếng bạc và một hô-me rưỡi mạch nha.
2ข้าพเจ้า​จึง​ซื้อ​เธอ​มา​เป็น​ของ​ตน​ด้วย​เงิน​สิบห้า​ชิ้น และ​ข้าวบาร์เลย์​หนึ่ง​โฮเมอร์​ครึ่ง
3Rồi ta bảo nó rằng: Ngươi khá chờ đợi ta lâu ngày; đừng làm sự gian dâm và chớ làm vợ cho người nam nào, thì ta đối với ngươi cũng sẽ làm như vậy.
3ข้าพเจ้า​บอก​เธอ​ว่า “เธอ​ต้อง​อยู่​กับ​ฉัน​อีก​หลาย​วัน ห้าม​ค้าประเวณี​และ​ห้าม​อยู่​กับ​ชาย​อื่น ฉัน​ก็​จะ​ปฏิบัติ​ต่อ​เธอ​เช่น​เดียวกัน”
4Vì con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trải qua nhiều ngày, không vua, không quan trưởng, không của lễ, không trụ tượng, không ê-phót, và không thê-ra-phim.
4เพราะ​คน​อิสราเอล​จะ​อยู่​หลาย​วัน​โดย​ไม่มี​กษัตริย์ ไม่มี​เจ้านาย ไม่มี​เครื่องบูชา ไม่มี​เสาหินศักดิ์สิทธิ์ ไม่​มี​เอโฟด​หรือ​รูปเคารพ
5Nhưng, rồi đó, con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trở lại tìm kiếm Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, và Đa-vít vua mình. Chúng nó sẽ kính sợ mà trở về cùng Đức Giê-hô-va, và được ơn Ngài trong những ngày sau rốt.
5หลัง​จาก​นั้น คน​อิสราเอล​จะ​กลับ​มา​แสวงหา​พระยาห์เวห์ พระเจ้า​ของ​พวกเขา และ​ดาวิด กษัตริย์​ของ​พวกเขา ใน​วาระ​สุดท้าย พวกเขา​จะ​ตัว​สั่น​เข้า​มา​หา​พระยาห์เวห์​และ​พร​ของ​พระองค์

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.