Ô-sê 10
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Y-sơ-ra-ên là một cây nho tươi tốt, sanh ra trái nó. Trái nó càng sai tríu chừng nào, nó càng thêm nhiều bàn thờ ra chừng nấy; đất nó càng tốt bao nhiêu, những trụ tượng nó lập lên càng đẹp bấy nhiêu.
1อิสราเอลเป็นเถาองุ่นงอกงามที่ออกผล ยิ่งผลดก เขาก็ยิ่งเพิ่มแท่นบูชา ยิ่งแผ่นดินรุ่งเรือง พวกเขาก็ยิ่งตกแต่งเสาหินศักดิ์สิทธิ์
2Lòng chúng nó phân hai; bây giờ chúng nó sẽ bị định tội. Đức Chúa Trời sẽ đánh bàn thờ chúng nó; sẽ phá trụ tượng chúng nó.
2ใจของพวกเขาแบ่งเป็นสอง บัดนี้ความผิดของพวกเขาจะปรากฏ พระองค์จะรื้อแท่นบูชาของพวกเขา จะทำลายเสาหินศักดิ์สิทธิ์
3Chắc bây giờ chúng nó sẽ nói rằng: Chúng ta không có vua, vì chúng ta không kính sợ Đức Giê-hô-va; và vua, vua có thể làm gì cho chúng ta?
3บัดนี้พวกเขาจะพูดว่า “พวกเราไม่มีกษัตริย์ เพราะพวกเราไม่เกรงกลัวพระยาห์เวห์ แล้วกษัตริย์จะทำอะไรให้พวกเราได้?”
4Chúng nó nói những lời hư không và thề dối khi lập giao ước; cho nên sự đoán phạt sẽ nứt mầm, nhạy như có độc mọc lên trong luống cày nơi ruộng.
4พวกเขาให้คำมั่น ทำพันธสัญญาด้วยคำสาบานเท็จ คำพิพากษาจึงงอกขึ้นเหมือนวัชพืชมีพิษตามร่องนา
5Dân cư Sa-ma-ri sẽ kinh hãi vì những bò con của Bết-A-ven; dân sự sẽ vì nó than khóc, các thầy tế lễ nó vốn ưa thích nó cũng vậy, vì sự vinh hiển nó đã biến mất khỏi nó.
5ชาวสะมาเรียจะหวาดหวั่นเรื่องรูปลูกวัวทั้งหลายของเบธอาเวน ผู้คนของรูปนั้นจะไว้ทุกข์ให้มัน พร้อมกับปุโรหิตของรูปนั้นที่เคยยินดีเพราะมัน พวกเขาจะไว้ทุกข์ให้เกียรติของรูปนั้น เพราะเกียรตินั้นจากมันไปแล้ว
6Nó cũng sẽ bị dời qua A-si-ri làm lễ vật dâng cho vua Gia-rép. Bấy giờ Eùp-ra-im sẽ mang xấu hổ, Y-sơ-ra-ên sẽ hổ thẹn về mưu kế mình.
6รูปนั้นจะถูกขนไปอัสซีเรียด้วย เป็นของกำนัลแก่กษัตริย์ผู้ยิ่งใหญ่ เอฟราอิมจะอับอาย อิสราเอลจะละอายต่อคำแนะนำของตน
7Về phần Sa-ma-ri, vua nó bị trừ đi giống như bọt trên mặt nước.
7สะมาเรียและกษัตริย์ของเธอจะลอยหายไป เหมือนกิ่งไม้เล็ก ๆ บนผิวน้ำ
8Các nơi cao của A-ven, tức là tội lỗi của Y-sơ-ra-ên, sẽ bị phá hủy; gai gốc và chà chuôm sẽ mọc trên các bàn thờ chúng nó. Bấy giờ người ta sẽ nói cùng các núi rằng: Hãy bao bọc lấy chúng ta! và nói với các đồi rằng: Hãy đổ xuống trên chúng ta!
8สถานที่บูชาบนที่สูงของอาเวน ซึ่งเป็นบาปของอิสราเอล จะถูกทำลายด้วย หนามและพืชมีหนามจะขึ้นบนแท่นบูชา พวกเขาจะบอกภูเขาว่า “คลุมพวกเราไว้!” และบอกเนินเขาว่า “ถล่มลงมาทับพวกเรา!”
9Hỡi Y-sơ-ra-ên, từ ngày Ghi-bê-a, ngươi đã phạm tội rồi! Chúng nó đều đứng đó; sự tranh chiến nghịch cùng con cái sự gian ác chẳng theo kịp chúng nó trong Ghi-bê-a.
9“อิสราเอล เจ้าทำบาปมาตั้งแต่สมัยกิเบอาห์ พวกเขายังคงอยู่ที่นั่น สงครามกับลูกหลานแห่งความผิดตามพวกเขาไม่ทันที่กิเบอาห์
10Ta sẽ sửa phạt chúng nó khi ta muốn, và các dân sẽ nhóm lại nghịch cùng chúng nó, khi chúng nó bị buộc vào hai tội mình.
10เมื่อเราต้องการ เราจะลงโทษพวกเขา ชนชาติต่าง ๆ จะมารวมกันต่อต้านพวกเขา เมื่อพวกเขาถูกผูกไว้กับการล่วงละเมิดสองประการ
11Eùp-ra-im như bò cái tơ khéo dạy, ưa thích đạp lúa; nhưng ta đã qua trên cổ béo tốt nó. Ta sẽ đặt người cỡi trên Eùp-ra-im; Giu-đa sẽ cày, và Gia-cốp sẽ đập vỡ cục đất.
11เอฟราอิมเป็นวัวสาวที่ฝึกแล้ว ชอบนวดข้าว เราจะวางแอกบนคออันงามของเธอ จะให้คนขึ้นขี่เอฟราอิม ยูดาห์จะไถนา ยาโคบจะทำก้อนดินของตนให้แตก
12Hãy gieo cho mình trong sự công bình, hãy gặt theo sự nhân từ; hãy vỡ đất mới! Vì là k” tìm kiếm Đức Giê-hô-va, cho đến chừng nào Ngài đến và sa mưa công bình trên các ngươi.
12หว่านเพื่อตนเองด้วยความชอบธรรม เก็บเกี่ยวตามความเมตตา ไถดินที่ปล่อยร้าง เพราะถึงเวลาแสวงหาพระยาห์เวห์แล้ว จนกว่าพระองค์จะมา และให้ความชอบธรรมตกลงบนพวกเจ้าเหมือนฝน
13Các ngươi đã cày sự gian ác, gặt sự gian ác, ăn trái của sự nói dối; vì ngươi đã nhờ cậy trong đường lối ngươi, trong muôn vàn người mạnh bạo của ngươi.
13พวกเจ้าไถความชั่ว เกี่ยวความผิด กินผลของคำโกหก เพราะวางใจในวิถีของตน และในนักรบกล้าหาญจำนวนมาก
14Vậy nên sự rối loạn sẽ sanh ra trong dân ngươi: người ta sẽ hủy phá mọi đồn lũy của ngươi, như San-man đã hủy phá Bết-Aït-bên, trong ngày có trận đánh mà mẹ bị nghiền nát với các con cái.
14ดังนั้น เสียงรบจะกึกก้องในหมู่คนของเจ้า ป้อมปราการทั้งหมดของเจ้าจะถูกทำลาย เหมือนที่ชัลมันทำลายเบธอาร์เบลในวันสู้รบ แม่ถูกฟาดจนแหลกพร้อมกับลูก
15Bê-tên cũng sẽ làm cho các ngươi như vậy, vì sự gian ác lớn lắm của các ngươi. Vua Y-sơ-ra-ên sẽ bị diệt cả trong khi hừng sáng.
15เบธเอลจะทำเช่นนั้นกับพวกเจ้า เพราะความชั่วอันใหญ่หลวงของพวกเจ้า เมื่อรุ่งสาง กษัตริย์แห่งอิสราเอลจะถูกทำลาย
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.