Giobbe
Chapter 26
Diodati Bibbia 1885
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Giobbe 26

Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1E GIOBBE rispose, e disse:
1Gióp cất tiếng đáp rằng:
2O quanto hai tu bene aiutato il debole, Ed hai salvato il braccio fiacco!
2Ngươi đã phù trợ kẻ không quyền dường nào! Tiếp cứu cánh tay chẳng sức lực,
3O quanto hai tu ben consigliato colui che è privo di sapienza, E gli hai largamente dimostrata la ragione!
3Khuyên luận kẻ vô tri, Và tỏ biết bao sự khôn sáng chân thật!
4A cui hai tu tenuti questi ragionamenti? E lo spirito di cui è uscito di te?
4Người đã giảng luận cho ai? Linh hồn của ai bởi ngươi mà ra?
5I giganti sono stati formati da Dio , E gli animali che stanno nelle acque sono stati formati sotto esse.
5Kẻ qua đời run rảy Dưới nước lớn, và muôn vật ở đó cũng vậy.
6L'inferno è ignudo davanti a lui, E non vi è copritura alcuna al luogo del la perdizione.
6Aâm phủ bày lộ ra trước mặt Đức Chúa Trời, Và vực sâu không màn che khuất,
7Egli distende l'Aquilone in sul vuoto, Egli tiene sospesa la terra in su niente.
7Chúa trải bắc cực ra trên vùng trống, Treo trái đất trong khoảng không không.
8Egli serra le acque nelle sue nuvole, E non però si schiantano le nubi sotto esse.
8Ngài ém nước trong các áng mây Ngài, Mà áng mây không bứt ra vì nước ấy.
9Egli tavola la superficie del suo trono, Egli spande la sua nuvola sopra esso.
9Ngài che khuất bề mặt của ngai Ngài, Và trải mây Ngài ở trên nó.
10Egli ha con la sesta posto un certo termine intorno alle acque, Il qual durerà infino alla fine della luce e delle tenebre.
10Ngài đã vẽ một vòng tròn trên mặt nước, Cho đến nơi giới cực của ánh sáng và tối tăm giáp nhau.
11Le colonne de' cieli sono scrollate, Ed attonite, quando egli le sgrida.
11Những trụ của các từng trời rúng động, Và sững sờ khi Đức Chúa Trời hăm dọa.
12Egli ha fesso il mare con la sua forza, E col suo senno ha trafitto Rahab.
12Ngài lấy quyền năng mình mà khiến biển dậy lên, Và nhờ sự khôn ngoan mình mà đánh vỡ Ra-háp.
13Egli ha col suo Spirito adorni i cieli; La sua mano ha formato il serpente guizzante.
13Thần Chúa điểm trang các từng trời; Tay Chúa đấm lũng rắn thoảng qua lẹ.
14Ecco, queste cose son solo alcune particelle delle sue vie; E quanto poco è quel che noi ne abbiamo udito? E chi potrà intendere il tuono delle sue potenze?
14Kìa, ấy chỉ là biên giới của các đường lối Ngài; Ta được nghe tiếng nói về Chúa xầm xì nhỏ thay! Nhưng ai hiểu rõ tiếng sấm của quyền năng Ngài?

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.