Giobbe 18
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1E BILDAD Suhita rispose, e disse:
1Binh-đát, người Su-a, bèn đáp rằng:
2Fino a quando non metterete fine a' ragionamenti? Intendete prima , e poi parleremo insieme .
2Oâng gài bẫy bằng các lời mình cho đến chừng nào? Hãy suy nghĩ, rồi chúng tôi sẽ nói.
3Perchè siamo noi riputati per bestie? E perchè ci avete voi a schifo?
3Nhân sao chúng tôi bị coi như thú vật, Và ngu dại trước mặt ông?
4O tu , che laceri l'anima tua nel tuo cruccio, Sarà la terra abbandonata per cagion tua, E saranno le roccie trasportate dal luogo loro?
4Oâng nổi giận bèn xẻ rạch mình, Há vì ông mà trái đất sẽ bị bỏ hoang, Và hòn đá phải dời đi khỏi chỗ nó sao?
5Sì, la luce degli empi sarà spenta, E niuna favilla del fuoco loro rilucerà.
5Thật ánh sáng kẻ ác sẽ tắt đi, Ngọn lửa của hắn không chói nữa.
6La luce sarà oscurata nel lor tabernacolo. E la lor lampana sarà spenta intorno a loro.
6Aùnh sáng sẽ mờ tối trong trại hắn, Ngọn đèn hắn sẽ tắt ở bên hắn.
7I lor fieri passi saran ristretti, E il lor proprio consiglio li traboccherà abbasso;
7Các bước mạnh bạo hắn sẽ bị cuồng đi, Chính các mưu chước người sẽ đánh đổ người.
8Perciocchè essi si gitteranno nel laccio co' piedi loro, E cammineranno sopra la rete.
8Vì hắn bị chân mình hãm vào cái bẩy, Và đi trên mảnh lưới.
9Il laccio prenderà loro il calcagno, Il ladrone farà loro forza e violenza.
9Cái bẩy sẽ thắt hắn nơi gót chân, Và dò lưới sẽ bắt nó.
10La fune sarà loro nascosta in terra, E la trappola in sul sentiero.
10Có sợi dây khuất dưới đất, Và cái bẫy ẩn tại trên đường để hãm lấy nó.
11Spaventi li conturberanno d'ogn'intorno, E li faranno fuggire in rotta.
11Từ bốn phía sự kinh khủng sẽ làm cho hắn bối rối, Xô đẩy người đây đó, buộc vấn bước người.
12La lor forza sarà affamata, E la calamità sarà loro apparecchiata allato.
12Sức lực hắn vì đói khát sẽ ra yếu, Và tai họa chực sẵn ở bên cạnh người.
13Il primogenito della morte divorerà le membra della lor pelle; Divorerà le membra loro.
13Các chi thể hắn sẽ bị tiêu nuốt, Tất sẽ bị con đầu lòng của sự chết tiêu nuốt.
14La lor confidanza sarà divelta dal lor tabernacolo; E ciò li farà camminare al re degli spaventi.
14Hắn sẽ bị rút ra khỏi nhà trại mình, là nơi hắn nương cậy; Đoạn bị dẫn đến vua của sự kinh khiếp.
15Abiteranno ne' lor tabernacoli che non saranno più loro; Ei si spargerà del solfo in su le loro stanze.
15Kẻ chẳng thuộc về hắn sẽ ở trong trại hắn, Còn diêm sanh sẽ rải ra trên chỗ ở của nó.
16Disotto le lor radici si seccheranno, E disopra i lor rami saranno tagliati.
16ỳ dưới thì rễ hắn khô héo, ở trên lại bị chặt nhành.
17La lor memoria perirà d'in su la terra, E non avranno nome alcuno sopra le piazze.
17Kỷ niệm hắn sẽ diệt khỏi thế gian, Danh hắn không lưu lại trên mặt đất.
18Saranno spinti dalla luce nelle tenebre, E saranno cacciati fuor del mondo.
18Hắn bị xô đuổi khỏi ánh sáng mà vào tối tăm, Và người ta khu trục nó khỏi thế gian.
19Non avranno figliuoli, nè nipoti fra il lor popolo, Nè alcuno che sopravviva loro nelle loro abitazioni.
19Hắn sẽ chẳng có con cháu giữa dân sự mình, Cũng không có ai còn sống tại trong nơi ở mình.
20La posterità stupirà del lor giorno, Come gli antenati ne avranno avuto orrore.
20Những người hậu sanh sẽ lấy làm sững sờ về ngày của hắn, Y như kẻ tiền bối đã lấy làm kinh khiếp.
21Certo tali saranno gli abitacoli de' perversi, E tal sarà il luogo di coloro che non conoscono Iddio.
21Quả thật đó là nơi ở của kẻ bất công, Và ấy là chốn của người không biết Đức Chúa Trời.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.