מִשְׁלֵי

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 5
Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

מִשְׁלֵי 5

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1בני לחכמתי הקשיבה לתבונתי הט אזנך׃
1Hỡi con, hãy chăm chỉ về sự khôn ngoan ta, Khá nghiêng tai qua nghe lời thông sáng ta;
2לשמר מזמות ודעת שפתיך ינצרו׃
2Để con gìn giữ sự dẽ dặt, Và môi con bảo tồn sự tri thức.
3כי נפת תטפנה שפתי זרה וחלק משמן חכה׃
3Vì môi kẻ dâm phụ đặt ra mật, Và miệng nó dịu hơn dầu;
4ואחריתה מרה כלענה חדה כחרב פיות׃
4Nhưng rốt lại đắng như ngải cứu, Bén như gươm hai lưỡi.
5רגליה ירדות מות שאול צעדיה יתמכו׃
5Chân nó xuống chốn chết; Bước nó đụng đến âm phủ.
6ארח חיים פן תפלס נעו מעגלתיה לא תדע׃
6Nó không tìm đặng con đường bằng thẳng của sự sống; Các lối nó lầm lạc, song nó chẳng biết đến.
7ועתה בנים שמעו לי ואל תסורו מאמרי פי׃
7Vậy bây giờ, hỡi các con, hãy nghe ta; Chớ lìa bỏ các lời của miệng ta.
8הרחק מעליה דרכך ואל תקרב אל פתח ביתה׃
8Hãy dời đường con cách xa khỏi nó, Đừng lại gần cửa nhà nó;
9פן תתן לאחרים הודך ושנתיך לאכזרי׃
9E con trao sự danh dự mình cho kẻ khác, Và năm tuổi con cho kẻ hung bạo.
10פן ישבעו זרים כחך ועצביך בבית נכרי׃
10E người lạ được no nê hóa tài con, Và công lao con về nhà kẻ ngoại;
11ונהמת באחריתך בכלות בשרך ושארך׃
11Kẻo đến cuối cùng con phải rên siết, Vì thịt và thân thể con đã bị hao mòn,
12ואמרת איך שנאתי מוסר ותוכחת נאץ לבי׃
12Rồi con nói rằng: Cớ sao tôi ghét lời khuyên dạy, Và lòng tôi khinh bỉ sự quở trách?
13ולא שמעתי בקול מורי ולמלמדי לא הטיתי אזני׃
13Nhân sao tôi không vâng theo tiếng giáo sư tôi, Và chẳng nghiêng tai qua lời của người dạy dỗ tôi?
14כמעט הייתי בכל רע בתוך קהל ועדה׃
14Tại giữa dân sự và hội chúng, Tôi thiếu điều bị sa vào các thứ tai họa.
15שתה מים מבורך ונזלים מתוך בארך׃
15Hãy uống nước hồ con chứa, Và nước chảy trong giếng con.
16יפוצו מעינתיך חוצה ברחבות פלגי מים׃
16Các nguồn của con há nên tràn ra ngoài đường, Và các suối của con tuôn nơi phố chợ sao?
17יהיו לך לבדך ואין לזרים אתך׃
17Nó khá về một mình con, Chớ thông dụng nó với người ngoại.
18יהי מקורך ברוך ושמח מאשת נעורך׃
18Nguyện nguồn mạch con được phước; Con hãy lấy làm vui thích nơi vợ con cưới buổi đang thì,
19אילת אהבים ויעלת חן דדיה ירוך בכל עת באהבתה תשגה תמיד׃
19Như nai cái đáng thương, và hoàng dương có duyên tốt, Nguyện nương long nàng làm thỏa lòng con luôn luôn, Và ái tình nàng khiến cho con say mê mãi mãi.
20ולמה תשגה בני בזרה ותחבק חק נכריה׃
20Hỡi con, lẽ nào con mê mệt người dâm phụ, Và nâng niu lòng của người ngoại?
21כי נכח עיני יהוה דרכי איש וכל מעגלתיו מפלס׃
21Vì các đường của loài người ở trước mặt Đức Giê-hô-va; Ngài ban bằng các lối của họ.
22עוונותיו ילכדנו את הרשע ובחבלי חטאתו יתמך׃
22Kẻ hung dữ sẽ bị gian ác mình bắt phải, Và bị dây tội lỗi mình vấn buộc lấy.
23הוא ימות באין מוסר וברב אולתו ישגה׃
23Nó sẽ chết vì thiếu lời khuyên dạy, Và bị lầm lạc vì ngu dại quá.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.