מִשְׁלֵי

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 2
Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

מִשְׁלֵי 2

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1בני אם תקח אמרי ומצותי תצפן אתך׃
1Hỡi con, nếu con tiếp nhận lời ta, Dành giữ mạng lịnh ta nơi lòng con,
2להקשיב לחכמה אזנך תטה לבך לתבונה׃
2Để lắng tai nghe sự khôn ngoan, Và chuyên lòng con về sự thông sáng;
3כי אם לבינה תקרא לתבונה תתן קולך׃
3Phải nếu con kêu cầu sự phân biện, Và cất tiếng lên cầu xin sự thông sáng,
4אם תבקשנה ככסף וכמטמונים תחפשנה׃
4Nếu con tìm nó như tiền bạc, Và kiếm nó như bửu vật ẩn bí,
5אז תבין יראת יהוה ודעת אלהים תמצא׃
5Bấy giờ con sẽ hiểu biết sự kính sợ Đức Giê-hô-va, Và tìm được điều tri thức của Đức Chúa Trời.
6כי יהוה יתן חכמה מפיו דעת ותבונה׃
6Vì Đức Giê-hô-va ban cho sự khôn ngoan; từ miệng Ngài ra điều tri thức và thông sáng.
7וצפן לישרים תושיה מגן להלכי תם׃
7Ngài dành ơn cứu rỗi cho người ngay thẳng; Ngài là thuẫn đỡ của người làm theo sự đoan chánh,
8לנצר ארחות משפט ודרך חסידו ישמר׃
8Phù hộ các lối của người công bình, Và giữ gìn đường của thánh đồ Ngài.
9אז תבין צדק ומשפט ומישרים כל מעגל טוב׃
9Bấy giờ con sẽ hiểu biết sự công bình, sự lý đoán, Sự chánh trực, và các nẻo lành.
10כי תבוא חכמה בלבך ודעת לנפשך ינעם׃
10Vì sự khôn ngoan sẽ vào trong lòng con, Và linh hồn con sẽ lấy sự hiểu biết làm vui thích.
11מזמה תשמר עליך תבונה תנצרכה׃
11Sự dẽ dặt sẽ coi sóc con, Sự thông sáng sẽ gìn giữ con,
12להצילך מדרך רע מאיש מדבר תהפכות׃
12Để cứu con khỏi đường dữ, Khỏi kẻ nói việc gian tà,
13העזבים ארחות ישר ללכת בדרכי חשך׃
13Và khỏi kẻ bỏ đường ngay thẳng, Mà đi theo các lối tối tăm;
14השמחים לעשות רע יגילו בתהפכות רע׃
14Là người vui dạ làm dữ, Ưa thích sự gian tà của kẻ ác;
15אשר ארחתיהם עקשים ונלוזים במעגלותם׃
15Chúng nó cong vạy trong đường lối mình, Và lầm lạc trong các nẻo mình;
16להצילך מאשה זרה מנכריה אמריה החליקה׃
16Lại sự khôn ngoan sẽ cứu con khỏi dâm phụ, Là người đàn bà lạ nói lời dua nịnh;
17העזבת אלוף נעוריה ואת ברית אלהיה שכחה׃
17Nàng lìa bỏ bạn của buổi đang thì, Và quên sự giao ước của Đức Chúa Trời mình;
18כי שחה אל מות ביתה ואל רפאים מעגלתיה׃
18Vì nhà nó xiêu qua sự chết, Và con đường nó dẫn đến chốn kẻ thác;
19כל באיה לא ישובון ולא ישיגו ארחות חיים׃
19Chẳng ai đi đến nàng mà trở về, Hoặc được tới các lối sự sống;
20למען תלך בדרך טובים וארחות צדיקים תשמר׃
20Sự khôn ngoan sẽ khiến con đi trong đường người thiện, Và gìn giữ các lối của kẻ công bình.
21כי ישרים ישכנו ארץ ותמימים יותרו בה׃
21Vì người ngay thẳng sẽ được ở trên đất, Và người trọn vẹn sẽ còn ở đó luôn luôn.
22ורשעים מארץ יכרתו ובוגדים יסחו ממנה׃
22Nhưng kẻ gian ác sẽ bị truất khỏi đất, Và kẻ bất trung sẽ bị nhổ rứt khỏi đó.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.