מִשְׁלֵי

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 26
Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

מִשְׁלֵי 26

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1כשלג בקיץ וכמטר בקציר כן לא נאוה לכסיל כבוד׃
1Sự vinh hiển không xứng cho kẻ ngu muội, Như tuyết trong mùa hạ, như mưa trong mùa gặt.
2כצפור לנוד כדרור לעוף כן קללת חנם לא תבא׃
2Như chim sẻ bay đi đây đó, như con én liệng đi, Lời rủa sả vô cớ cũng vậy, nó chẳng hề xảy đến.
3שוט לסוס מתג לחמור ושבט לגו כסילים׃
3Roi nẹt dùng cho ngựa, hàm thiết để cho lừa, Còn roi vọt dành cho lưng kẻ ngu muội.
4אל תען כסיל כאולתו פן תשוה לו גם אתה׃
4Chớ đáp với kẻ ngu si tùy sự ngu dại nó, E con giống như nó chăng.
5ענה כסיל כאולתו פן יהיה חכם בעיניו׃
5Hãy đáp với kẻ ngu si tùy sự ngu dại nó, Kẻo nó khôn ngoan theo mắt nó chăng.
6מקצה רגלים חמס שתה שלח דברים ביד כסיל׃
6Kẻ nào cậy kẻ ngu muội đem báo tin, Chặt chân mình, và uống lấy sự tổn hại.
7דליו שקים מפסח ומשל בפי כסילים׃
7Oáng chân người què đòng đưa vô đụng; Câu châm ngôn trong miệng kẻ ngu dại cũng vậy.
8כצרור אבן במרגמה כן נותן לכסיל כבוד׃
8Tôn trọng kẻ ngu muội, Giống như bỏ cục ngọc vào trong đống đá.
9חוח עלה ביד שכור ומשל בפי כסילים׃
9Câu châm ngôn ở nơi miệng kẻ ngu muội, Khác nào một cái gai đâm vào tay người say rượu.
10רב מחולל כל ושכר כסיל ושכר עברים׃
10Ai mướn người ngu muội và kẻ khách đi qua đường, Giống như một lính xạ tên làm thương mọi người.
11ככלב שב על קאו כסיל שונה באולתו׃
11Kẻ ngu muội làm lại việc ngu dại mình, Khác nào con chó đã mửa ra, rồi liếm lại.
12ראית איש חכם בעיניו תקוה לכסיל ממנו׃
12Con có thấy người nào khôn ngoan theo mắt nó chăng? Còn có sự trông cậy cho kẻ ngu muội hơn là cho nó.
13אמר עצל שחל בדרך ארי בין הרחבות׃
13Kẻ biếng nhác nói: Có con sư tử ngoài đường; Một con sư tử ở trong đường phố.
14הדלת תסוב על צירה ועצל על מטתו׃
14Kẻ biếng nhác lăn trở trên giường mình, Khác nào cửa xây trên bản lề nó.
15טמן עצל ידו בצלחת נלאה להשיבה אל פיו׃
15Kẻ biếng nhác thò tay mình vào trong dĩa, Lấy làm mệt nhọc mà đem nó lên miệng.
16חכם עצל בעיניו משבעה משיבי טעם׃
16Kẻ biếng nhác tự nghĩ mình khôn ngoan Hơn bảy người đáp lại cách có lý.
17מחזיק באזני כלב עבר מתעבר על ריב לא לו׃
17Kẻ nào đi qua đường mà nổi giận về cuộc cãi lẫy không can đến mình, Khác nào kẻ nắm con chó nơi vành tai.
18כמתלהלה הירה זקים חצים ומות׃
18Người nào phỉnh gạt kẻ lân cận mình, Rồi nói rằng: Tôi chơi mà!
19כן איש רמה את רעהו ואמר הלא משחק אני׃
19Khác nào kẻ điên cuồng ném than lửa, Cây tên, và sự chết.
20באפס עצים תכבה אש ובאין נרגן ישתק מדון׃
20Lửa tắt tại thiếu củi; Khi chẳng có ai thèo lẻo cuộc tranh cạnh bèn nguôi.
21פחם לגחלים ועצים לאש ואיש מדונים לחרחר ריב׃
21Than chụm cho than đỏ, và củi để chụm lửa; Người hay tranh cạnh xui nóng cãi cọ cũng vậy.
22דברי נרגן כמתלהמים והם ירדו חדרי בטן׃
22Lời kẻ thèo lẻo giống như vật thực ngon, Vào thấu đến tận gan ruột.
23כסף סיגים מצפה על חרש שפתים דלקים ולב רע׃
23Môi miệng sốt sắng và lòng độc ác, Khác nào bình gốm bọc vàng bạc pha.
24בשפתו ינכר שונא ובקרבו ישית מרמה׃
24Kẻ nào ghen ghét, dùng môi miệng nói giả đò, Nhưng trong lòng nó nuôi sự gian lận;
25כי יחנן קולו אל תאמן בו כי שבע תועבות בלבו׃
25Khi nó nói ngọt nhạt, thì chớ tin; Vì trong lòng nó có bảy sự gớm ghiếc.
26תכסה שנאה במשאון תגלה רעתו בקהל׃
26Dầu sự ghen ghét ẩn giấu trong tuồng giả bộ, Sự gian ác nó sẽ bị lộ ra nơi hội chúng.
27כרה שחת בה יפל וגלל אבן אליו תשוב׃
27Ai đào hầm sẽ té xuống đó; Kẻ nào lăn đá, đá sẽ trở đè lại nó.
28לשון שקר ישנא דכיו ופה חלק יעשה מדחה׃
28Lưỡi giả dối ghét những kẻ nó đã chà nát; Và miệng dua nịnh gây điều bại hoại.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.