Dân
Chapter 29
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (Thai)
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Ngày mồng một tháng bảy, các ngươi sẽ có sự nhóm hiệp thánh; chớ nên làm một công việc xác thịt nào; về phần các ngươi, ấy sẽ là một ngày người ta thổi kèn vậy.
1“‘ใน​เดือน​ที่ 7 วันที่ 1 ของ​เดือน พวก​เจ้า​ต้อง​มี​การประชุมบริสุทธิ์ และ​ห้าม​ทำงาน​ตาม​ปกติ วัน​นั้น​เป็น​วัน​เป่า​แตร​สำหรับ​พวก​เจ้า
2Các ngươi phải dùng một con bò đực tơ, một con chiên đực, và bảy chiên con đực giáp năm, không tì vít, dâng làm của lễ thiêu có mùi thơm cho Đức Giê-hô-va,
2จง​ถวาย​เครื่องเผาบูชา​ที่​มี​กลิ่น​หอม​ซึ่ง​ทำให้​พระยาห์เวห์​พอใจ ได้แก่ โค​หนุ่ม 1 ตัว แกะ​ตัวผู้ 1 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 7 ตัว
3luôn với của lễ chay bằng bột lọc nhồi dầu, ba phần mười ê-pha về con bò đực, hai phần mười ê-pha về con chiên đực,
3พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน คือ​แป้ง​ละเอียด​เคล้า​น้ำมัน 3 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​โค 1 ตัว 2 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​แกะ​ตัวผู้
4một phần mười ê-pha về mỗi con chiên con;
4และ 1 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​ลูก​แกะ​แต่ละ​ตัว​ใน​จำนวน 7 ตัว
5và dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, để làm lễ chuộc tội cho các ngươi;
5พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป เพื่อ​ทำ​พิธี​ลบ​มลทิน​บาป​ให้​พวก​เจ้า
6các ngươi phải dâng những lễ vật nầy ngoài của lễ thiêu đầu tháng, và của lễ chay cặp theo, của lễ thiêu hằng hiến, và của lễ chay với lễ quán cặp theo, tùy theo những lệ đã định về mấy của lễ đó, mà làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Đức Giê-hô-va.
6จง​ถวาย​สิ่ง​เหล่า​นี้​นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ​วันต้นเดือน​พร้อม​เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องเผาบูชาประจำ​พร้อม​เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน รวม​ทั้ง​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​เครื่อง​ถวาย​เหล่า​นั้น​ตาม​กฎ​ระเบียบ เพื่อ​ให้​เกิด​กลิ่น​หอม​ที่​ทำให้​พระยาห์เวห์​พอใจ เป็น​เครื่องถวายด้วยไฟ​แด่​พระองค์
7Ngày mồng mười tháng bảy nầy, các ngươi sẽ có sự nhóm hiệp thánh, phải ép linh hồn mình, chớ nên làm một công việc xác thịt nào.
7“‘ใน​วันที่ 10 ของ​เดือนที่ 7 นี้ พวก​เจ้า​ต้อง​มี​การประชุมบริสุทธิ์ จง​ข่ม​ใจ​ตนเอง และ​ห้าม​ทำงาน​ทุก​ชนิด
8Các ngươi phải dâng một con bò đực tơ, một con chiên đực, và bảy chiên con đực giáp năm, không tì vít, làm của lễ thiêu có mùi thơm cho Đức Giê-hô-va:
8แต่​จง​ถวาย​เครื่องเผาบูชา​แด่​พระยาห์เวห์​ให้​มี​กลิ่น​หอม​ที่​ทำให้​พระองค์​พอใจ ได้แก่ โค​หนุ่ม 1 ตัว แกะ​ตัวผู้ 1 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปี 7 ตัว ทุก​ตัว​ต้อง​ไม่มี​ตำหนิ
9của lễ chay sẽ bằng bột lọc nhồi dầu, ba phần mười ê-pha về con bò đực, hai phần mười ê-pha về con chiên đực,
9พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน คือ​แป้ง​ละเอียด​เคล้า​น้ำมัน 3 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​โค 1 ตัว 2 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​แกะ​ตัวผู้ 1 ตัว
10một phần mười ê-pha về mỗi con chiên con.
10และ 1 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​ลูก​แกะ​แต่ละ​ตัว​ใน​จำนวน 7 ตัว
11Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ chuộc tội mà người ta dâng trong ngày chuộc tội, của lễ thiêu hằng hiến và của lễ chay với lễ quán cặp theo.
11พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องบูชาชำระบาป​เพื่อ​การ​ลบ​มลทิน​บาป เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
12Ngày rằm tháng bảy, các ngươi sẽ có sự nhóm hiệp thánh. Chớ nên làm một công việc xác thịt nào, nhưng các ngươi phải giữ một lễ cho Đức Giê-hô-va trong bảy ngày.
12“‘ใน​วันที่ 15 ของ​เดือน​ที่ 7 พวก​เจ้า​ต้อง​มี​การประชุมบริสุทธิ์ และ​ห้าม​ทำงาน​ตาม​ปกติ พวก​เจ้า​ต้อง​ฉลอง​เทศกาล​ถวาย​แด่​พระยาห์เวห์​เป็น​เวลา 7 วัน
13Các ngươi phải dùng mười ba con bò đực tơ, hai con chiên đực, và mười bốn chiên con đực giáp năm, không tì vít, dâng làm của lễ thiêu, tức là của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Đức Giê-hô-va:
13จง​ถวาย​เครื่องเผาบูชา คือ​เครื่องถวายด้วยไฟ​ที่​มี​กลิ่น​หอม​ซึ่ง​ทำให้​พระยาห์เวห์​พอใจ ได้แก่ โค​หนุ่ม 13 ตัว แกะ​ตัวผู้ 2 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปี 14 ตัว ทุก​ตัว​ต้อง​ไม่มี​ตำหนิ
14của lễ chay cặp theo sẽ bằng bột lọc nhồi dầu, ba phần mười ê-pha về mỗi con bò đực, hai phần mười ê-pha về mỗi con chiên đực,
14พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน คือ​แป้ง​ละเอียด​เคล้า​น้ำมัน 3 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​โค​แต่ละ​ตัว​ใน​จำนวน 13 ตัว 2 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​แกะ​ตัวผู้​แต่ละ​ตัว​ใน​จำนวน 2 ตัว
15và một phần mười ê-pha về mỗi con chiên con.
15และ 1 ใน 10 เอฟาห์​สำหรับ​ลูก​แกะ​แต่ละ​ตัว​ใน​จำนวน 14 ตัว
16Các ngươi cũng phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, và của lễ chay với lễ quán cặp theo.
16พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
17Ngày thứ hai, các ngươi phải dâng mười hai con bò đực tơ, hai con chiên đực, mười bốn chiên con đực giáp năm, không tì vít,
17“‘ใน​วันที่ 2 จง​ถวาย​โค​หนุ่ม 12 ตัว แกะ​ตัวผู้ 2 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 14 ตัว
18với của lễ chay và các lễ quán về những bò đực, chiên đực, và chiên con cứ theo số như lệ đã định.
18พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​โค แกะ​ตัวผู้ และ​ลูก​แกะ ตาม​จำนวน​และ​ตาม​กฎ​ระเบียบ
19Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến cùng lễ quán cặp theo.
19พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
20Ngày thứ ba, các ngươi phải dâng mười một con bò đực, hai con chiên đực, mười bốn chiên con đực giáp năm, không tì vít,
20“‘ใน​วันที่ 3 จง​ถวาย​โค 11 ตัว แกะ​ตัวผู้ 2 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 14 ตัว
21với của lễ chay và các lễ quán về những bò đực, chiên đực và chiên con, cứ theo số như lệ đã định.
21พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​โค แกะ​ตัวผู้ และ​ลูก​แกะ ตาม​จำนวน​และ​ตาม​กฎ​ระเบียบ
22Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, cùng của lễ chay và lễ quán cặp theo.
22พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
23Ngày thứ tư, các ngươi phải dâng mười con bò đực, hai con chiên đực, mười bốn chiên con đực giáp năm, không tì vít,
23“‘ใน​วันที่ 4 จง​ถวาย​โค 10 ตัว แกะ​ตัวผู้ 2 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 14 ตัว
24với của lễ chay và các lễ quán về những bò đực, chiên đực, và chiên con, cứ theo số như lệ đã định.
24พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​โค แกะ​ตัวผู้ และ​ลูก​แกะ ตาม​จำนวน​และ​ตาม​กฎ​ระเบียบ
25Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, cùng của lễ chay và lễ quán cặp theo.
25พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
26Ngày thứ năm, các ngươi phải dâng chín con bò đực, hai con chiên đực, mười bốn chiên con đực giáp năm, không tì vít,
26“‘ใน​วันที่ 5 จง​ถวาย​โค 9 ตัว แกะ​ตัวผู้ 2 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 14 ตัว
27với của lễ chay và các lễ quán về những bò đực, chiên đực, và chiên con, cứ theo số như lệ đã định.
27พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​โค แกะ​ตัวผู้ และ​ลูก​แกะ ตาม​จำนวน​และ​ตาม​กฎ​ระเบียบ
28Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, cùng của lễ chay và lễ quán cặp theo.
28พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
29Ngày thứ sáu, các ngươi phải dâng tám con bò đực, hai con chiên đực, mười bốn chiên con đực giáp năm, không tì vít,
29“‘ใน​วันที่ 6 จง​ถวาย​โค 8 ตัว แกะ​ตัวผู้ 2 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 14 ตัว
30với của lễ chay và các lễ quán về những bò đực; chiên đực, và chiên con, cứ theo số như lệ đã định.
30พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​โค แกะ​ตัวผู้ และ​ลูก​แกะ ตาม​จำนวน​และ​ตาม​กฎ​ระเบียบ
31Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, cùng của lễ chay và lễ quán cặp theo.
31พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
32Ngày thứ bảy, các ngươi phải dâng bảy con bò đực, hai con chiên đực, mười bốn chiên con đực giáp năm, không tì vít,
32“‘ใน​วันที่ 7 จง​ถวาย​โค 7 ตัว แกะ​ตัวผู้ 2 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 14 ตัว
33với của lễ chay và các lễ quán về những bò đực, chiên đực, và chiên con, cứ theo số như lệ đã định.
33พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​โค แกะ​ตัวผู้ และ​ลูก​แกะ ตาม​จำนวน​และ​ตาม​กฎ​ระเบียบ
34Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, cùng của lễ chay và lễ quán cặp theo.
34พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
35Ngày thứ tám, các ngươi phải có sự nhóm hiệp trọng thể; chớ nên làm một công việc xác thịt nào;
35“‘ใน​วันที่ 8 พวก​เจ้า​ต้อง​มี​การชุมนุมพิเศษ และ​ห้าม​ทำงาน​ตาม​ปกติ
36phải dùng một con bò đực, một con chiên đực, và bảy chiên con đực giáp năm, không tì vít, dâng làm của lễ thiêu, tức là của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Đức Giê-hô-va,
36แต่​จง​ถวาย​เครื่องเผาบูชา คือ​เครื่องถวายด้วยไฟ​ที่​มี​กลิ่น​หอม​ซึ่ง​ทำให้​พระยาห์เวห์​พอใจ ได้แก่ โค 1 ตัว แกะ​ตัวผู้ 1 ตัว และ​ลูก​แกะ​ตัวผู้​อายุ 1 ปีที่​ไม่มี​ตำหนิ 7 ตัว
37với của lễ chay và các lễ quán về những bò đực, chiên đực, và chiên con, cứ theo số như lệ đã định.
37พร้อม​กับ​เครื่องธัญบูชา​และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กับ​โค แกะ​ตัวผู้ และ​ลูก​แกะ ตาม​จำนวน​และ​ตาม​กฎ​ระเบียบ
38Các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, cùng của lễ chay và lễ quán cặp theo.
38พร้อม​กับ​แพะ​ตัวผู้ 1 ตัว​เป็น​เครื่องบูชาชำระบาป นอก​เหนือ​จาก​เครื่องเผาบูชาประจำ เครื่องธัญบูชา​ที่​คู่​กัน และ​เครื่องดื่มบูชา​ที่​คู่​กัน
39Đó là những lễ vật mà các ngươi phải dâng cho Đức Giê-hô-va trong những ngày lễ trọng thể mình, đặng làm của lễ thiêu, của lễ chay, lễ quán, và làm của lễ thù ân, ngoài những của lễ hứa nguyện, và những của lễ lạc ý của các ngươi.
39“‘พวก​เจ้า​ต้อง​ถวาย​สิ่ง​เหล่า​นี้​แด่​พระยาห์เวห์​ใน​เทศกาล​ตาม​กำหนด นอก​เหนือ​จาก​เครื่อง​ถวาย​ตาม​คำปฏิญาณ​และ​เครื่องถวายด้วยความสมัครใจ​ของ​พวก​เจ้า ทั้ง​เครื่องเผาบูชา เครื่องธัญบูชา เครื่องดื่มบูชา และ​เครื่องสันติบูชา’”
40(030-1) Môi-se nói cùng dân Y-sơ-ra-ên mọi điều Đức Giê-hô-va đã phán dặn người.
40โมเสส​บอก​ชาวอิสราเอล​ทุก​สิ่ง​ตาม​ที่​พระยาห์เวห์​ทรง​บัญชา​เขา

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.