I Sử
Chapter 7
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (Thai)
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (Thai)
1Con trai của Y-sa-ca là: Thô-la, Phu-a, Gia-súp, và Sim-rôn, bốn người.
1บุตรชาย​ของ​อิสสาคาร์ ได้แก่ โทลา ปูอาห์ ยาชูบ และ​ชิมโรน รวม 4 คน
2Con trai của Thô-la là: U-xi, Rê-pha-gia, Giê-ri-ên, Giác-mai, Díp-sam, và Sa-mu-ên, đều là trưởng trong tông tộc Thô-la, và làm người anh hùng, mạnh dạn trong dòng dõi họ; về đời Đa-vít, số con cháu họ được hai vạn hai ngàn sáu trăm người.
2บุตรชาย​ของ​โทลา ได้แก่ อุสซี เรฟายาห์ เยรีเอล ยาห์มัย อิบสัม และ​เชมูเอล พวกเขา​เป็น​หัวหน้าวงศ์วานในสายโทลา เป็น​นักรบกล้าหาญใน​แต่​ละชั่วอายุ สมัยดาวิดมีจำนวน 22,600 คน
3Con trai của U-xi là Dít-ra-hia; con trai của Dít-ra-hia là Mi-ca-ên, O-ba-đia, Giô-ên, và Di-si-gia, cả cha con năm người, đều là trưởng tộc
3อุสซีมี​บุตรชาย​ชื่ออิสราหิยาห์ ส่วน​บุตรชาย​ของ​อิสราหิยาห์คือมีคาเอล โอบาดิยาห์ โยเอล และ​อิชียาห์ รวม​เป็น 5 คน ทุกคน​เป็น​หัวหน้า
4với họ có những đạo binh sẵn ra trận, cứ theo tông tộc và thế hệ của chúng, số được ba vạn sáu ngàn quân; bởi vì chúng có nhiều vợ và nhiều con.
4ตามลำดับ​เชื้อสาย​และ​วงศ์วาน​ของ​พวกเขา มีหน่วยทหารพร้อมทำศึกอยู่ด้วย 36,000 คน เพราะ​คนใน​ตระกูลเหล่านี้มีภรรยา​และ​บุตรชาย​มาก
5Lại anh em chúng trong dòng Y-sa-ca, là những người anh hùng, mạnh dạn, theo gia phổ, số được tám vạn bảy ngàn tên.
5ญาติพี่น้อง​จาก​ทุก​ตระกูล​ของ​อิสสาคาร์ที่ขึ้นทะเบียนตามลำดับ​เชื้อสาย​เป็น​นักรบกล้าหาญ รวม 87,000 คน
6Con trai của Bên-gia-min là Bê-la, Bê-ke, và Giê-đi-a-ên, ba người.
6บุตรชาย​ของ​เบนยามินคือเบลา เบเคอร์ และ​เยดีอาเอล รวม 3 คน
7con trai của Bê-la là Eùt-bôn, U-xi, U-xi-ên, Giê-ri-mốt, và Y-ri, năm người; thảy đều là trưởng tộc, người mạnh dạn; số con cháu họ, theo gia phổ, được hai vạn hai ngàn ba mươi bốn người.
7บุตรชาย 5 คน​ของ​เบลา ได้แก่ เอสโบน อุสซี อุสซีเอล เยรีโมท และ​อีรี พวกเขา​เป็น​หัวหน้าวงศ์วาน​และ​นักรบกล้าหาญ จำนวน​ผู้ขึ้นทะเบียนตามลำดับ​เชื้อสาย​คือ 22,034 คน
8Con trai của Bê-ke là Xê-mi-ra, Giô-ách, Ê-li-ê-se, Ê-li-ô-ê-nai, Oâm-ri, Giê-rê-mốt, A-bi-gia, A-na-tốt, và A-lê-mết. Những kẻ ấy là con trai Bê-ke,
8บุตรชาย​ของ​เบเคอร์ ได้แก่ เศมีราห์ โยอาช เอลีเอเซอร์ เอลีโอเอนัย อมรี เยเรโมท อาบียาห์ อานาโทท และ​อาเลเมท คน​ทั้งหมดนี้​เป็น​บุตรชาย​ของ​เบเคอร์
9họ đều là trưởng tộc, và người mạnh dạn; số con cháu họ, theo gia phổ của chúng, được hai vạn hai trăm người.
9ในลำดับ​เชื้อสาย​ตามรุ่น​ของ​พวกเขา หัวหน้าวงศ์วาน​ซึ่ง​เป็น​นักรบกล้าหาญมีจำนวน 20,200 คน
10Con trai của Giê-đi-a-ên là Binh-han; con trai của Binh-han là Giê-úc, Bên-gia-min, Ê-hút, Kê-na-na, Xê-than, Ta-rê-si, và A-hi-sa-ha.
10บุตรชาย​ของ​เยดีอาเอลคือบิลฮาน บิลฮานมี​บุตรชาย​ชื่อเยอูช เบนยามิน เอฮูด เคนาอานาห์ เศธาน ทารชิช และ​อาหิชาฮาร์
11Những kẻ nầy là con trai của Giê-đi-a-ên, đều là trưởng tộc, vốn người mạnh dạn; trong con cháu chúng kẻ được ra trận, số là một vạn bảy ngàn hai trăm người.
11คน​ทั้งหมดนี้​เป็น​ลูกหลาน​เยดีอาเอล แยกตาม​หัวหน้าวงศ์วาน เป็น​นักรบกล้าหาญที่พร้อมออกรบ 17,200 คน
12Lại có Súp-bim và Hốp-bim, con trai của Y-rơ; Hu-sim con trai của A-he.
12ยังมีชุปปิม​กับ​ฮุปปิมบุตรอีร์ และ​ฮูชิมบุตรอาเฮอร์
13Con trai của Nép-ta-li là Gia-si-ên, Gu-ni, Gie-xe, và Sa-lum, đều là con của bà Bi-la.
13บุตรชาย​ของ​นัฟทาลี ได้แก่ ยาห์ซีเอล กูนี เยเซอร์ ชัลลูม และ​บุตร​ของ​บิลฮาห์
14Con trai của Ma-na-se là Aùch-ri-ên, mà hầu A-ram của người sanh; nàng cũng sanh Ma-ki, là tổ phụ của Ga-la-át.
14มนัสเสห์มี​บุตรชาย​ชื่ออัสรีเอล เกิด​จาก​ภรรยาน้อย​ชาวอารัม​ของ​เขา นางยังให้กำเนิดมาคีร์​ผู้​เป็น​บิดา​ของ​กิเลอาด
15Ma-ki cưới em gái của Hốp-kim và Súp-bim, tên là Ma-a-ca mà làm vợ. Tên của con thứ là Xê-lô-phát; Xê-lô-phát sanh ra mấy con gái.
15มาคีร์รับหญิง​จาก​พวกฮุปปิม​กับ​ชุปปิม​เป็น​ภรรยา พี่น้องหญิง​ของ​พวกเขา​ชื่อมาอาคาห์ ส่วนคนที่สอง​ชื่อเศโลเฟหัด เศโลเฟหัดมี​บุตรสาว
16Ma-a-ca, vợ của Ma-ki, sanh được một đứa con trai, đặt tên là Phê-rết; tên của người em là Sê-rết. Sê-rết sanh ra U-lam và Ra-kem.
16มาอาคาห์ภรรยา​ของ​มาคีร์ให้กำเนิด​บุตรชาย​และ​ตั้ง​ชื่อว่าเปเรช พี่น้องชาย​ของ​เขา​ชื่อเชเรช ส่วน​บุตรชาย​ของ​เชเรชคืออูลาม​กับ​ราเคม
17Con trai của U-lam là Bê-đan. Aáy là con trai của Ga-la-át, cháu của Ma-ki, chắt của Ma-na-se.
17อูลามมี​บุตรชาย​ชื่อเบดาน คนเหล่านี้​เป็น​ลูกหลาน​ของ​กิเลอาดบุตรมาคีร์ ผู้​เป็น​บุตรมนัสเสห์
18Em gái của Ga-la-át, là Ha-mô-lê-kết, sanh Y-sốt, A-bi-ê-xe, và Mác-la.
18พี่น้องหญิง​ของ​เขา​ชื่อฮัมโมเลเคท นางให้กำเนิดอิชโฮด อาบีเอเซอร์ และ​มาห์ลาห์
19Con trai của Sê-mi-đa là A-hi-an, Sê-kem, Li-khi, và A-ni-am.
19บุตรชาย​ของ​เชมิดา ได้แก่ อาหิยาน เชเคม ลิคฮี และ​อานีอัม
20Con trai của Eùp-ra-im là Su-tê-la; con trai của Su-tê-la là Bê-re, con trai của Bê-re là Ta-hát, con trai của Ta-hát là Ê-lê-a-đa, con trai của Ê-lê-a-đa là Ta-hát,
20บุตรชาย​ของ​เอฟราอิมคือชูเธลาห์ ชูเธลาห์​เป็น​บิดา​ของ​เบเรด เบเรด​เป็น​บิดา​ของ​ทาหัท ทาหัท​เป็น​บิดา​ของ​เอเลอาดาห์ และ​เอเลอาดาห์​เป็น​บิดา​ของ​ทาหัท
21con trai của Ta-hát là Xa-bát, con trai của Xa-bát là Su-tê-la, Ê-xe, và Ê-lê-át; chúng nó bị người đất Gát giết, vì có xuống Gát đặng cướp súc vật của họ.
21ทาหัท​เป็น​บิดา​ของ​ศาบาด ศาบาด​เป็น​บิดา​ของ​ชูเธลาห์ ยังมีเอเซอร์​กับ​เอเลอาด ชาว​เมืองกัท​ซึ่ง​เกิดในดินแดนนั้นฆ่า​ทั้งสอง เพราะ​พวกเขาลงไปยึดฝูงสัตว์​ของ​ชาวกัท
22Eùp-ra-im, cha chúng nó, để tang lâu ngày, và anh em người đều tới an ủi người.
22เอฟราอิมบิดา​ของ​ทั้งสองไว้ทุกข์อยู่หลายวัน พี่น้อง​ของ​เขา​จึง​มาปลอบใจ
23Đoạn, người ăn ở cùng vợ mình, nàng có thai, sanh được một đứa trai, đặt tên là Bê-ri-a, vì nhà người đã bị tai họa.
23ต่อมาเอฟราอิมมีความสัมพันธ์​กับ​ภรรยา นางตั้งครรภ์​และ​คลอด​บุตรชาย เขาตั้ง​ชื่อบุตรว่าเบรีอาห์ เพราะ​ครอบครัว​ของ​เขาประสบเคราะห์ร้าย
24Con gái người là Sê-ê-ra; nàng xây Bết-Hô-rôn trên và dưới, cùng U-xên-Sê-ê-ra.
24บุตรสาว​ของ​เขา​ชื่อเชเอราห์ นางสร้างเบทโฮโรนตอนล่าง​และ​ตอนบน รวมทั้ง​อุสเซนเชเอราห์
25Lại người sanh Rê-pha; Rê-pha sanh Rê-sép và Tê-la; Tê-la sanh Ta-han;
25เรฟาห์​เป็น​บุตรชาย​ของ​เขา เรฟาห์​เป็น​บิดา​ของ​เรเชฟ เรเชฟ​เป็น​บิดา​ของ​เทลาห์ และ​เทลาห์​เป็น​บิดา​ของ​ทาฮาน
26Ta-han sanh La-ê-đan; La-ê-đan sanh Am-mi-hút; Am-mi-hút sanh Ê-li-sa-ma;
26ทาฮาน​เป็น​บิดา​ของ​ลาดาน ลาดาน​เป็น​บิดา​ของ​อัมมีฮูด และ​อัมมีฮูด​เป็น​บิดา​ของ​เอลีชามา
27Ê-li-sa-ma sanh Nun; và Nun sanh Giô-suê.
27เอลีชามา​เป็น​บิดา​ของ​นูน และ​นูน​เป็น​บิดา​ของ​โยชูวา
28Sản nghiệp và nơi ở của chúng là Bê-tên và các hương thôn nó; về phía đông là Na-a-ran, và về phía tây là Ghê-xe với các hương thôn nó; lại có Si-chem và các hương thôn nó cho đến Ga-xa và các hương thôn nó.
28ที่ดิน​และ​ถิ่นฐาน​ของ​พวกเขา ได้แก่ เบธเอล​กับ​เมืองบริวาร ทางตะวันออกไปถึงนาอาราน ทางตะวันตกถึงเกเซอร์​กับ​เมืองบริวาร รวมทั้ง​เชเคม​กับ​เมืองบริวารไปจนถึงอัสซาห์​กับ​เมืองบริวาร
29Gần bờ cõi chi phái Ma-na-se có Bết-Sê-an và các hương thôn nó, Ta-nác và các hương thôn nó, Mê-ghi-đô và các hương thôn nó. Đô-rơ và các hương thôn nó. Con cháu Giô-sép, con trai Y-sơ-ra-ên, đều ở tại những chỗ ấy.
29ตามแนวเขตแดน​ของ​ลูกหลาน​มนัสเสห์ยังมีเบทเชอาน​กับ​เมืองบริวาร ทาอานาค​กับ​เมืองบริวาร เมกิดโด​กับ​เมืองบริวาร และ​โดร์​กับ​เมืองบริวาร ลูกหลาน​ของ​โยเซฟบุตรอิสราเอลอาศัยอยู่ในที่เหล่านี้
30Con trai của A-se là Dim-na, Dích-và, Dích-vi, Bê-ri-a và Sê-ra, là em gái chúng nó.
30บุตรชาย​ของ​อาเชอร์ ได้แก่ อิมนาห์ อิชวาห์ อิชวี และ​เบรีอาห์ พี่น้องหญิง​ของ​พวกเขา​ชื่อเสราห์
31Con trai của Bê-ri-a là Hê-be và Manh-ki-ên; Manh-ki-ên là tổ phụ của Biếc-xa-vít.
31บุตรชาย​ของ​เบรีอาห์คือเฮเบอร์​กับ​มัลคีเอล มัลคีเอล​เป็น​บิดา​ของ​บิร์ซาอิท
32Hê-be sanh Giáp-phơ-lết, Sô-mê, Hô-tham, và Su-a, là em gái của chúng nó.
32เฮเบอร์​เป็น​บิดา​ของ​ยาเฟลต โชเมอร์ โฮทาม และ​ชูอาห์พี่น้องหญิง​ของ​พวกเขา
33Con trai của Giát-phơ-lết là Pha-sác, Bim-hanh, và A-vát. Đó là những con trai của Giáp-phơ-lết.
33บุตร​ของ​ยาเฟลต ได้แก่ ปาสัค บิมฮาล และ​อัชวัท คนเหล่านี้​เป็น​ลูก​ของ​ยาเฟลต
34Con trai của Sê-me là A-hi, Rô-hê-ga, Hu-ba, và A-ram.
34บุตรชาย​ของ​เชเมอร์ ได้แก่ อาฮี โรห์กาห์ เยฮุบบาห์ และ​อารัม
35Con trai của Hê-lem, anh em Sê-me, là Xô-pha, Dim-na, Sê-lết, và A-manh.
35บุตรชาย​ของ​เฮเลมพี่น้องชาย​ของ​เขา ได้แก่ โศฟาห์ อิมนา เชเลช และ​อามาล
36Con trai của Xô-pha là Su-a, Hạt-nê-phê, Su-anh, Bê-ri, Dim-ra,
36บุตรชาย​ของ​โศฟาห์ ได้แก่ ซูอาห์ ฮาร์เนเฟอร์ ชูอาล เบรี อิมราห์
37Bết-se, Hốt, Sa-ma, Sinh-sa, Dít-ran, và Bê-ê-ra.
37เบเซอร์ โฮด ชัมมา ชิลชาห์ อิทราน และ​เบเอรา
38Con trai của Giê-the là Giê-phu-nê, Phít-ba, và A-ra.
38บุตรชาย​ของ​เยเธอร์ ได้แก่ เยฟุนเนห์ ปิสปา และ​อารา
39Con trai của U-la là A-ra, Ha-ni-ên, và Ri-xi-a.
39บุตรชาย​ของ​อุลลา ได้แก่ อาราห์ ฮันนีเอล และ​ริสิยา
40Những kẻ ấy đều là con cháu của A-se, làm trưởng tộc, vốn là tinh binh và mạnh dạn, đứng đầu các quan tướng. Các người trong chúng hay chinh chiến, theo gia phổ, số được hai vạn sáu ngàn tên.
40คน​ทั้งหมดนี้​เป็น​ลูกหลาน​อาเชอร์ เป็น​หัวหน้าวงศ์วาน นักรบที่คัดเลือก​แล้ว​และ​กล้าหาญ และ​เป็น​หัวหน้า​ของ​บรรดา​ผู้นำ เมื่อ​นับตามทะเบียน​เชื้อสาย ผู้พร้อมรับราชการทหารมี 26,000 คน

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.