Осея
Chapter 3
Cornilescu Bible (1924),…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Домнул мь-а зис: „Ду-те ярэшь ши юбеште о фемее юбитэ де ун ибовник ши прякурвэ; юбеште-о кум юбеште Домнул пе копиий луй Исраел, каре се ындряптэ спре алць думнезей ши каре юбеск туртеле де стафиде!”
1Đức Giê-hô-va bảo ta rằng: Hãy đi, lại yêu một người đàn bà tà dâm đã có bạn yêu mình, theo như Đức Giê-hô-va vẫn yêu con cái Y-sơ-ra-ên, dầu chúng nó xây về các thần khác, và ưa bánh ngọt bằng trái nho.
2Мь-ам кумпэрат-о ку чинчспрезече сикли де арӂинт, ун омер де орз ши ун летек де орз.
2Vậy ta đã mua đàn bà ấy bằng mười lăm miếng bạc và một hô-me rưỡi mạch nha.
3Ши й-ам зис: „Рэмый мултэ време нумай а мя, ну те деда ла курвие, ну май фи а ничунуй алт бэрбат, ши вой фи ши еу ла фел ку тине!”
3Rồi ta bảo nó rằng: Ngươi khá chờ đợi ta lâu ngày; đừng làm sự gian dâm và chớ làm vợ cho người nam nào, thì ta đối với ngươi cũng sẽ làm như vậy.
4Кэч копиий луй Исраел вор рэмыне мултэ време фэрэ ымпэрат, фэрэ кэпетение, фэрэ жертфэ, фэрэ кип де идол, фэрэ ефод ши фэрэ терафимь.
4Vì con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trải qua nhiều ngày, không vua, không quan trưởng, không của lễ, không trụ tượng, không ê-phót, và không thê-ra-phim.
5Дупэ ачея, копиий луй Исраел се вор ынтоарче ши вор кэута пе Домнул Думнезеул лор ши пе ымпэратул лор Давид ши вор тресэри ла ведеря Домнулуй ши а бунэтэций Луй ын времуриле де пе урмэ.
5Nhưng, rồi đó, con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trở lại tìm kiếm Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, và Đa-vít vua mình. Chúng nó sẽ kính sợ mà trở về cùng Đức Giê-hô-va, và được ơn Ngài trong những ngày sau rốt.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.