Ê-xê
Chapter 4
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (フリー…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Hỡi con người, hãy lấy một tấm ngói, đặt nó trước mặt ngươi, và vẽ thành Giê-ru-sa-lem ở trên.
1「人の子よ、一枚のれんがを取り、自分の前に置き、その上に町、エルサレムを描け。
2Ngươi khá vây hãm nó; dựng đồn, đắp lũy nghịch cùng nó; đóng quân vây bọc lấy, và đặt máy phá thành xung quanh nghịch cùng nó.
2それを包囲し、攻城壁を築き、土塁を盛り上げよ。その周囲に陣を敷き、四方に破城槌を据えよ。
3Lại hãy lấy một chảo sắt, đặt nó làm cái tường sắt giữa ngươi và thành; rồi ngươi xây mặt lại cùng nó; nó sẽ bị vây, và ngươi sẽ vây nó. Đó sẽ là một điềm cho nhà Y-sơ-ra-ên.
3また、鉄の平鍋を取り、あなたと町との間に鉄の壁として置け。そして、顔を町に向けよ。町は包囲され、あなたはこれを攻め囲む。これはイスラエルの家へのしるしとなる。
4Kế đó, ngươi khá nằm nghiêng mình bên tả, và để tội lỗi nhà Y-sơ-ra-ên tại đó. Ngươi nằm như vậy bao nhiêu ngày, thì mang lấy tội lỗi chúng nó cũng bấy nhiêu.
4また、左脇を下にして横たわり、イスラエルの家の咎を自分の上に負え。横たわる日数の間、あなたは彼らの咎を負う。
5Vì ta đã định cho ngươi một số ngày bằng với số năm của tội lỗi chúng nó, là ba trăm chín mươi ngày, ngươi sẽ mang lấy tội lỗi nhà Y-sơ-ra-ên như vậy.
5わたしは彼らの咎の年数を日数としてあなたに定めた。すなわち三百九十日である。こうして、あなたはイスラエルの家の咎を負う。
6Vả lại, khi những ngày ấy đã mãn, ngươi khá nằm nghiêng mình bên hữu, và mang lấy tội lỗi của nhà Giu-đa, trải bốn mươi ngày, ta định cho ngươi mỗi một ngày thay vì một năm.
6その日数を終えたら、今度は右脇を下にして横たわり、ユダの家の咎を負え。わたしは一年を一日として、四十日をあなたに定めた。
7Ngươi khá xây mặt và quay cánh tay trần về sự vây hãm thành Giê-ru-sa-lem; ngươi khá nói tiên tri nghịch cùng nó.
7あなたは顔をエルサレムの包囲に向け、腕をあらわにして、町に向かって預言せよ。
8Nầy, ta dùng dây trói ngươi, và ngươi sẽ chẳng quay bên nầy bên kia, cho đến những ngày ngươi vây thành đã trọn.
8見よ、わたしはあなたに縄をかける。あなたは包囲の日数を終えるまで、脇を一方から他方へ変えることができない。
9Cũng hãy lấy lúa mì, mạch nha, đậu, biển đậu, kê và đại mạch, để vào một bình, dùng làm bánh cho mình; ngươi nằm nghiêng bao nhiêu ngày, thì ngươi sẽ ăn bánh ấy trong bấy nhiêu ngày, tức là ba trăm chín mươi ngày.
9また、小麦、大麦、豆、レンズ豆、きび、スペルト小麦を取り、一つの器に入れ、それでパンを作れ。あなたが脇を下にして横たわる三百九十日の間、それを食べよ。
10Đồ ăn ngươi sẽ ăn, cứ mỗi ngày nặng hai mươi siếc-lơ; ngươi sẽ ăn theo thì giờ.
10あなたが食べる物は、一日二十シェケル を量って食べよ。決められた時に食べなければならない。
11Nước ngươi uống cũng sẽ lường, là một phần sáu hin; theo thì giờ mà uống.
11水も量って、一ヒンの六分の一 を飲め。決められた時に飲まなければならない。
12Ngươi sẽ ăn bánh ấy như bánh mạch nha, mà phải dùng phân người nấu chín trước mắt chúng nó.
12それを大麦のパン菓子のようにして食べ、人々の目の前で、人の糞を燃料として焼け。」
13Đức Giê-hô-va lại phán: Aáy con cái Y-sơ-ra-ên sẽ ăn bánh dơ bẩn của chúng nó như vậy, trong các nước mà ta sẽ đuổi chúng nó đến.
13主は言われた。「このように、イスラエルの子らは、わたしが追いやる国々の間で、汚れたパンを食べる。」
14Ta bèn nói: Oâi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, linh hồn tôi chẳng hề bị ô uế. Từ lúc còn nhỏ đến bây giờ, tôi chẳng hề ăn con vật đã chết tự nhiên, hoặc bị thú vật xé; và chẳng có thịt gớm ghiếc nào đã vào trong miệng tôi.
14そこで私は言った。「ああ、主なる神よ。見よ、私は身を汚したことがありません。若い時から今に至るまで、自然に死んだ動物や、野獣に裂かれたものを食べたことはなく、忌むべき肉を口にしたこともありません。」
15Ngài đáp rằng: Ta cho phép ngươi lấy phân bò thay phân người; ngươi khá dùng nó mà hấp bánh.
15すると、主は私に言われた。「見よ、人の糞の代わりに牛の糞を与える。それを燃料としてパンを焼け。」
16Đoạn, Ngài lại phán: Hỡi con người, nầy, ta sẽ bẻ gậy bánh trong Giê-ru-sa-lem đi; chúng nó sẽ cân bánh mà ăn, và sợ hãi, lường nước mà uống, và sững sờ.
16また、主は私に言われた。「人の子よ、見よ、わたしはエルサレムでパンの支えを断つ。彼らはおびえながら、量られたパンを食べ、不安のうちに、量られた水を飲む。
17Thế thì chúng nó thiếu bánh và nước, cùng nhau thất kinh, và hao mòn trong tội lỗi mình.
17彼らはパンと水に欠き、互いにおびえ、自分たちの咎のうちにやせ衰える。」

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.