Ê-xê 15
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
1主の言葉が私に臨んだ。
2Hỡi con người, cây nho ở trong các cây khác, và nhánh nho ở trong cây rừng, thì có hơn gì không?
2「人の子よ、ぶどうの木は、ほかのどの木より何が優れているのか。森の木々の中にあるぶどうの枝は、何が優れているのか。
3Người ta có thể lấy gỗ bởi nó để làm việc gì? Có dùng làm đinh để treo vật gì được chăng?
3何かを作る材木として使えるだろうか。何かの器を掛けるために、その木から掛け釘を作れるだろうか。
4Nầy, nó bị ném vào lửa để làm củi, khi lửa đã thiêu hai đầu, và khúc giữa cũng cháy, thì còn dùng được việc gì?
4見よ、それは燃料として火に投げ込まれる。火がその両端を焼き尽くし、中央も焼け焦げた。それが何かの役に立つだろうか。
5Nầy, khi nó còn nguyên, chẳng dùng làm gì được; huống nữa là, khi lửa đã thiêu nuốt và nó đã bị đốt cháy, thì còn dùng làm trò chi được ư!
5見よ、それが元のままであったときにも、何の役にも立たなかった。まして、火がそれを焼き尽くし、焦がした後で、何かの役に立つだろうか。」
6Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Như cây nho trong các cây rừng mà ta lấy làm củi, ném vào trong lửa, thì ta cũng sẽ phó dân cư Giê-ru-sa-lem như vậy.
6それゆえ、主なる神はこう言われる。「わたしが森の木々の中にあるぶどうの木を燃料として火に与えたように、同じようにエルサレムの住民を火に与える。
7Ta sẽ để mặt ta nghịch cùng chúng nó. Chúng nó sẽ ra khỏi lửa, nhưng lửa sẽ thiêu đốt chúng nó đi; và khi ta để mặt nghịch cùng chúng nó, các ngươi sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va.
7わたしは彼らに顔を向ける。彼らは火を逃れても、火がなお彼らを焼き尽くす。わたしが彼らに顔を向けるとき、あなたがたは、わたしが主であることを知る。
8Ta sẽ làm đất nầy ra hoang vu, vì chúng nó đã phạm tội, Chúa Giê-hô-va phán vậy.
8彼らが不実に振る舞ったので、わたしはその地を荒れ果てさせる」と主なる神は言われる。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.