歴代誌 第二 27
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1ヨタムは二十五歳で王となり、エルサレムで十六年間治めた。母の名はエルシャといい、ツァドクの娘であった。
1Giô-tham được hai mươi lăm tuổi khi người lên ngôi làm vua, và người cai trị mười sáu năm tại Giê-ru-sa-lem; mẹ người tên là Giê-ru-sa, con gái của Xa-đốc.
2彼は、その父ウジヤが行ったすべてのことに従って、主の目に正しいことを行った。しかし、彼は主の神殿には入らなかった。民は依然として堕落した行いをしていた。
2Người làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, y theo mọi điều Ô-xia, cha người, đã làm; song người không vào đền thờ của Đức Giê-hô-va; còn dân sự lại càng làm luông tuồng nữa.
3彼は主の家の上の門を建て、オフェルの城壁を大規模に築き増した。
3Người xây cửa trên của đền Đức Giê-hô-va, và xây nhiều trên tường thành Ô-phên.
4さらに、彼はユダの山地に町々を建て、森の中に要塞と塔を建てた。
4Người cũng xây những thành trong miền núi Giu-đa, và đền đài cùng những tháp ở trên rừng.
5彼はアンモンの子らの王とも戦い、彼らに打ち勝った。アンモンの子らはその年、彼に銀百タラント、小麦一万コル、大麦一万コルを与えた。アンモンの子らは二年目にも、三年目にもこれと同じだけ彼に納めた。
5Người đánh giặc với vua dân Am-môn, và thắng được chúng. Trong năm đó, dân Am-môn nộp cho người một trăm ta lâng bạc một vạn cô-rơ lúa miến, và một vạn cô-rơ lúa mạch. Trong năm thứ nhì và thứ ba, dân Am-môn cũng tiến cống người số ấy.
6こうしてヨタムは強くなった。彼が自分の神、主の前に歩みを正したからである。
6Vậy, Giô-tham trở nên cường thạnh, bởi vì người đi đường chánh đáng trước mặt Đức Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời mình.
7ヨタムのその他の事績、および彼のすべての戦いとその道は、見よ、イスラエルとユダの王たちの書に記されている。
7Các công việc khác của Giô-tham, hết thảy những chiến trận và đường lối của người, đều chép trong sách các vua Y-sơ-ra-ên và Giu-đa.
8彼は二十五歳で王となり、エルサレムで十六年間治めた。
8Người được hai mươi lăm tuổi khi lên làm vua, và người cai trị mười sáu năm tại Giê-ru-sa-lem.
9ヨタムはその父祖たちとともに眠り、人々は彼をダビデの町に葬った。その子アハズが代わって王となった。
9Người an giấc cùng tổ tiên mình, người ta chôn người tại trong thành Đa-vít; đoạn A-cha, con trai người, cai trị thế cho người.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.