出エジプト記 26
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1撚り糸で織った亜麻布と、青色、紫色、緋色の糸で十枚の幕を造り、幕屋としなさい。熟練した職人がケルビムを織り出す。
1Ngươi hãy dùng mười bức màn mà làm đền tạm, màn dệt bằng vải gai mịn, chỉ tím, đỏ điều và đỏ sặm, có thêu các hình chê-ru-bin cực xảo.
2一枚の幕の長さは二十八キュビト、幅は四キュビトとし、すべて同じ寸法にする。
2Mỗi bức màn bề dài hai mươi tám thước, bề rộng bốn thước. Các bức đều đồng cỡ với nhau.
3五枚の幕を互いにつなぎ合わせ、もう五枚の幕も互いにつなぎ合わせる。
3Mỗi năm bức màn sẽ kết dính lại nhau.
4つなぎ合わせた一方の幕の端に青い糸で輪を作り、もう一つのつなぎ合わせた幕の外側の端にも同じようにする。
4Ngươi hãy thắt vòng chỉ tím nơi triêng của bức màn thứ nhất ở đầu bức nguyên; và cũng làm như vậy cho đầu chót của bức màn cuối trong bức nguyên thứ nhì.
5一方の幕に五十の輪を作り、もう一つのつなぎ合わせた幕の端にも五十の輪を作る。輪は互いに向かい合うようにする。
5Lại làm năm chục cái vòng cho bức màn thứ nhất, và năm chục cái vòng nơi đầu triêng bức nguyên thứ nhì; các vòng hai bên sẽ đối nhau.
6五十の金の留め金を造り、その留め金で幕を互いにつなぎ合わせる。こうして幕屋は一つとなる。
6Cũng hãy làm năm mươi cái móc bằng vàng, rồi móc bức nguyên nầy qua bức nguyên kia, hầu cho đền tạm kết lại thành một.
7幕屋の上を覆う天幕として、山羊の毛で十一枚の幕を造りなさい。
7Ngươi cũng hãy kết mười một bức màn bằng lông dê, để dùng làm bong che trên đền tạm.
8一枚の幕の長さは三十キュビト、幅は四キュビトとし、十一枚をすべて同じ寸法にする。
8Bề dài mỗi bức màn ba chục thước, bề rộng bốn thước, mười một bức đồng một cỡ với nhau.
9五枚の幕を一つにつなぎ合わせ、六枚の幕を一つにつなぎ合わせる。そして六枚目の幕を天幕の前面で折り返す。
9Ngươi hãy kết năm bức màn nầy riêng ra, và sáu bức màn kia riêng ra; nhưng hãy gấp đôi bức màn thứ sáu ở trước đền tạm.
10つなぎ合わせた一方の外側の幕の端に五十の輪を作り、もう一つのつなぎ合わせた幕の外側の端にも五十の輪を作る。
10Lại thắt năm chục cái vòng nơi triêng màn thứ nhất, ném về cuối của bức nguyên thứ nhất, và năm chục cái vòng nơi triêng màn của bức nguyên thứ nhì;
11五十の青銅の留め金を造り、その留め金を輪にはめ込んで、天幕を一つにつなぎ合わせる。
11cũng làm năm chục cái móc bằng đồng, móc vào vòng, rồi hiệp cái bong lại, để nó thành ra một.
12天幕の幕の余った垂れ下がった部分、すなわち余った半分の幕は、幕屋の背面に垂れ下がるようにする。
12Nhưng còn dư, tức là phân nửa của bức màn dư trong bức bong nguyên, thì sẽ xủ xuống phía sau đền tạm;
13天幕の幕の長さに余る部分は、一方の側で一キュビト、もう一方の側で一キュビト、幕屋の両側に垂れ下がるようにして、それを覆う。
13phần bề dài dư trong các bức màn của bong, bên nầy một thước, bên kia một thước, thì sẽ xủ xuống hai bên hông đền tạm đặng che vậy.
14天幕のために、赤く染めた雄羊の皮の覆いを造り、その上にジュゴンの皮の覆いを造りなさい。
14Ngươi hãy làm một tấm lá phủ bằng da chiên đực nhuộm đỏ để trên bong, và kết một tấm lá phủ bằng da cá nược đắp lên trên nữa.
15幕屋のためにアカシアの木で板を造り、直立させなさい。
15Ngươi cũng hãy làm những ván cho vách đền tạm bằng cây si-tim.
16板の長さは十キュビト、それぞれの板の幅は一・五キュビトとする。
16Mỗi tấm trướng mười thước, hoành một thước rưỡi,
17一枚の板には互いに対応する二つのほぞを設ける。幕屋のすべての板を同じように造りなさい。
17có hai cái mộng liền nhau; hết thảy các tấm ván vách đền tạm ngươi cũng sẽ làm như vậy.
18南側に向かう幕屋のために二十枚の板を造りなさい。
18Về phía nam đền tạm, ngươi hãy làm hai mươi tấm ván;
19その二十枚の板の下に四十の銀の台座を造る。すなわち、一枚の板の二つのほぞの下に二つの台座、もう一枚の板の二つのほぞの下にも二つの台座を置く。
19dưới hai mươi tấm ván hãy đặt bốn mươi lỗ mộng bằng bạc; cứ hai lỗ mộng ở dưới, để chịu hai cái mộng của mỗi tấm ván.
20幕屋のもう一方の側、すなわち北側にも二十枚の板を造り、
20Lại hãy làm hai mươi tấm ván về phía bắc đền tạm,
21それらの四十の銀の台座を造る。すなわち、一枚の板の下に二つの台座、もう一枚の板の下にも二つの台座を置く。
21và bốn mươi lỗ mộng bằng bạc, cứ dưới mỗi tấm có hai lỗ mộng.
22幕屋の奥、すなわち西側のために六枚の板を造りなさい。
22Ngươi cũng hãy làm sáu tấm ván về phía sau đền tạm, tức là về hướng tây.
23幕屋の奥の両隅のために二枚の板を造りなさい。
23Về hai góc phía sau đền tạm, phải làm hai tấm ván,
24二枚とも下端で二重にし、上端でも一つの環で結び合わせる。これを二つの隅の板とする。
24khít nhau tự dưới chí trên bởi một cái khoen ở nơi đầu; hai cái góc đều làm như vậy.
25八枚の板と、その銀の台座は十六の台座となる。一枚の板の下に二つの台座、もう一枚の板の下にも二つの台座を置く。
25Thế thì, có tám tấm ván và mười sáu lỗ mộng bằng bạc; cứ hai lỗ mộng ở dưới mỗi một tấm ván.
26アカシアの木で横木を造りなさい。幕屋の一方の側の板のために五本、
26Lại, ngươi hãy làm năm cây xà ngang bằng gỗ si-tim cho những tấm ván về phía bên nầy,
27幕屋のもう一方の側の板のために五本の横木、そして幕屋の奥、すなわち西側の板のために五本の横木を造る。
27năm cây xà ngang về phía bên kia và năm cây xà ngang khác nữa về phía sau của đền tạm, tức là hướng tây.
28板の真ん中を通る中央の横木は、端から端まで通るようにする。
28Cây xà ngang giữa sẽ ở về thân giữa những tấm ván, chạy suốt từ đầu nầy đến đầu kia.
29板には金をかぶせ、横木を通す場所として金の環を造りなさい。横木にも金をかぶせなさい。
29Cũng hãy lấy vàng bọc ván cùng xà ngang, và làm những khoen bằng vàng, đặng xỏ các cây xà ngang.
30山で示された通りに幕屋を建てなさい。
30Ngươi phải dựng đền tạm y như kiểu đã chỉ cho ngươi trên núi vậy.
31青色、紫色、緋色の糸と、撚り糸で織った亜麻布で垂れ幕を造り、熟練した職人がケルビムを織り出す。
31Ngươi hãy làm một bức màn bằng vải gai đậu mịn, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, có thêu những hình chê-ru-bin cực xảo;
32金をかぶせたアカシアの木の四本の柱にそれを掛けなさい。その掛け釘は金とし、四つの銀の台座の上に立てる。
32rồi xủ màn đó trên bốn trụ bằng cây si-tim, bọc vàng, dựng trên bốn lỗ trụ bằng bạc; các móc trụ đều bằng vàng.
33その垂れ幕を留め金の下に掛け、そこに、垂れ幕の内側にあかしの箱を運び入れなさい。垂れ幕はあなたがたのために聖所と至聖所とを分けるものとなる。
33Ngươi sẽ treo màn đó vào móc dưới bức bong, rồi ở phía trong màn để hòm bảng chứng; màn nầy dùng phân biệt cho các ngươi nơi thánh và nơi chí thánh.
34至聖所にあるあかしの箱の上に贖いの座を置きなさい。
34Đoạn, hãy để cái nắp thi ân trên hòm bảng chứng, đặt trong nơi chí thánh.
35垂れ幕の外側に机を置き、その向かい、幕屋の南側に燭台を置く。机は北側に置きなさい。
35Bên ngoài bức màn về phía bắc đền tạm thì để cái bàn; còn cây chân đèn thì để về phía nam đối ngang cái bàn.
36天幕の入り口のために、青色、紫色、緋色の糸、撚り糸で織った亜麻布で、刺繍をする者の細工による幕を造りなさい。
36Về cửa Trại ngươi hãy làm một bức màn bằng chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai đậu mịn, có thêu cực xảo;
37その幕のためにアカシアの木で五本の柱を造り、それに金をかぶせる。その掛け釘は金とする。柱のために五つの青銅の台座を鋳造しなさい。
37rồi làm cho bức màn nầy năm cái trụ bằng cây si-tim, bọc vàng; đinh nó cũng bằng vàng, và đúc năm lỗ trụ bằng đồng.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.