Thi
Chapter 96
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Hãy hát một bài ca mới cho Đức Giê-hô-va; Hỡi cả trái đất, khá hát xướng cho Đức Giê-hô-va.
1你們要向耶和華唱新歌! 全地都要向耶和華歌唱!
2Hãy hát xướng cho Đức Giê-hô-va và chúc tụng danh Ngài; Từng ngày hãy truyền ra sự cứu rỗi của Ngài.
2要向耶和華歌唱,稱頌他的名! 天天傳揚他的救恩!
3Hãy thuật sự vinh hiển Ngài giữa các nước, Truyền các công việc lạ lùng Ngài giữa các dân.
3在列邦中述說他的榮耀! 在萬民中述說他的奇事!
4Vì Đức Giê-hô-va rất lớn, đáng được ngợi khen lắm lắm; Ngài đáng kính sợ hơn hết các thần.
4因耶和華為大,當受極大的讚美; 他在萬神之上,當受敬畏。
5Vì những thần của các dân đều là hình tượng; Còn Đức Giê-hô-va đã dựng nên các từng trời.
5外邦的神都屬虛無; 惟獨耶和華創造諸天。
6Sự tôn vinh và sự oai nghi ở trước mặt Ngài. Sự năng lực và sự hoa mỹ ở nơi thánh Ngài.
6有尊榮和威嚴在他面前; 有能力與華美在他聖所。
7Hỡi các họ hàng của muôn dân, Đáng tôn vinh hiển và năng lực cho Đức Giê-hô-va.
7民中的萬族啊,你們要將榮耀、能力歸給耶和華, 都歸給耶和華!
8Hãy tôn vinh xứng đáng cho danh Đức Giê-hô-va; Hãy đem lễ vật mà vào trong hành lang Ngài.
8要將耶和華的名所當得的榮耀歸給他, 拿供物來進入他的院宇。
9Hãy mặc trang sức thánh mà thờ lạy Đức Giê-hô-va; Hỡi cả trái đất, khá run sợ trước mặt Ngài.
9當以聖潔的妝飾敬拜耶和華; 全地要在他面前戰抖!
10Hãy nói giữa các nước rằng: Đức Giê-hô-va cai trị: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế rúng động. Ngài sẽ lấy sự ngay thẳng mà xét đoán các dân.
10人在列邦中要說:耶和華作王! 世界就堅定,不得動搖; 他要按公正審判眾民。
11Nguyện các từng trời vui vẻ và đất mừng rỡ, Nguyện biển và mọi vật ở trong biển nổi tiếng ầm ầm lên.
11願天歡喜,願地快樂! 願海和其中所充滿的澎湃!
12Nguyện đồng ruộng và mọi vật ở trong đó đều hớn hở; Bấy giờ những cây cối trong rừng đều sẽ hát mừng rỡ
12願田和其中所有的都歡樂! 那時,林中的樹木都要在耶和華面前歡呼。
13Trước mặt Đức Giê-hô-va; vì Ngài đến, Ngài đến đặng đoán xét thế gian; Ngài sẽ lấy sự công bình đoán xét thế gian, Dùng sự ngay thẳng mà đoán xét muôn dân.
13因為他來了,他來要審判全地。 他要按公義審判世界, 按他的信實審判萬民。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.