Thi
Chapter 77
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Tôi sẽ kêu cầu cùng Đức Chúa Trời, Phát tiếng hướng cùng Đức Chúa Trời; Ngài ắt sẽ lắng tai nghe.
1我要向上帝發聲呼求; 我向上帝發聲,他必留心聽我。
2Trong Ngài gian truân tôi tìm cầu Chúa; Ban đêm tay tôi giơ thẳng lên không mỏi; Linh hồn tôi không chịu an ủi.
2我在患難之日尋求主; 我在夜間不住地舉手禱告; 我的心不肯受安慰。
3Tôi nhớ đến Đức Chúa Trời, bèn bồn chồn; Than thở, và thần linh tôi sờn mỏi.
3我想念上帝,就煩燥不安; 我沉吟悲傷,心便發昏。 (細拉)
4Chúa giữ mí mắt tôi mở ra; Tôi bị bối rối, không nói được.
4你叫我不能閉眼; 我煩亂不安,甚至不能說話。
5Tôi suy nghĩ về ngày xưa, Về các năm đã qua.
5我追想古時之日, 上古之年。
6Ban đêm tôi nhắc lại bài hát tôi; Tôi suy gẫm trong lòng tôi, Và thần linh tôi tìm tòi kỹ càng.
6我想起我夜間的歌曲,捫心自問; 我心裏也仔細省察。
7Chúa há sẽ từ bỏ đến đời đời ư? Ngài há chẳng còn ban ơn nữa sao?
7難道主要永遠丟棄 我 , 不再施恩嗎?
8Sự nhân từ Ngài há dứt đến mãi mãi ư? Lời hứa của Ngài há không thành đời đời sao?
8難道他的慈愛永遠窮盡, 他的應許世世廢棄嗎?
9Đức Chúa Trời há quên làm ơn sao? Trong cơn giận Ngài há có khép lòng thương xót ư?
9難道上帝忘記開恩, 因發怒就止住他的慈悲嗎? (細拉)
10Tôi bèn nói: Đây là tật nguyền tôi; Nhưng tôi sẽ nhớ lại các năm về tay hữu của Đấng Chí cao.
10我便說:這是我的懦弱, 但我要追念 至高者 顯出 右手之年代。
11Tôi sẽ nhắc lại công việc của Đức Giê-hô-va, Nhớ đến các phép lạ của Ngài khi xưa;
11我要提說耶和華所行的; 我要記念你古時的奇事。
12Cũng sẽ ngẫm nghĩ về mọi công tác Chúa, Suy gẫm những việc làm của Ngài.
12我也要思想你的經營, 默念你的作為。
13Hỡi Đức Chúa Trời, chuyển động Chúa ở trong nơi thánh Có thần nào lớn bằng Đức Chúa Trời chăng?
13上帝啊,你的作為是潔淨的; 有何神大如上帝呢?
14Chúa là Đức Chúa Trời hay làm phép lạ, Đã tỏ cho biết quyền năng Chúa giữa các dân.
14你是行奇事的上帝; 你曾在列邦中彰顯你的能力。
15Chúa dùng cánh tay mình mà chuộc dân sự Chúa, Tức là con trai của Gia-cốp và của Giô-sép.
15你曾用你的膀臂贖了你的民, 就是 雅各 和 約瑟 的子孫。 (細拉)
16Hỡi Đức Chúa Trời, các nước đã thấy Chúa; Các nước đã thấy Chúa, bèn sợ; Những vực sâu cũng rúng động.
16上帝啊,諸水見你, 一見就都驚惶; 深淵也都戰抖。
17Các mây đổ ra nước, Bầu trời vang ra tiếng. Và các tên Chúa bay đây đó.
17雲中倒出水來; 天空發出響聲; 你的箭也飛行四方。
18Tiếng sấm Chúa ở trong gió trốt; Chớp nhoáng soi sáng thế gian; Đất bèn chuyển động và rung rinh.
18你的雷聲在旋風中; 電光照亮世界; 大地戰抖震動。
19Con đường Chúa ở trong biển, Các lối Chúa ở trong nước sâu, Còn các dấu bước Chúa không ai biết đến.
19你的道在海中; 你的路在大水中; 你的腳蹤無人知道。
20Chúa cậy tay Môi-se và A-rôn Mà dẫn dắt dân sự Ngài như một đoàn chiên.
20你曾藉 摩西 和 亞倫 的手引導你的百姓, 好像羊群一般。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.