เศคาริยาห์ 13
Freedom Bible (Thai)Translation
Freedom Bible (Thai)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1“ในวันนั้น จะมีน้ำพุเปิดให้วงศ์วานดาวิดและชาวเยรูซาเล็ม สำหรับชำระบาปและความไม่สะอาด
1Trong ngày đó sẽ có một suối mở ra cho nhà Đa-vít và dân cư Giê-ru-sa-lem, vì tội lỗi và sự ô uế.
2ในวันนั้น” พระยาห์เวห์จอมทัพกล่าว “เราจะกำจัดชื่อของรูปเคารพออกจากแผ่นดิน จะไม่มีใครระลึกถึงอีก เราจะให้ผู้ประกาศสาส์นและวิญญาณแห่งความไม่บริสุทธิ์ออกไปจากแผ่นดินด้วย
2Đức Giê-hô-va vạn quân phán rằng: Cũng xảy ra trong ngày đó, ta sẽ trừ bỏ các danh của các thần tượng khỏi đất nầy, người ta sẽ không ghi nhớ đến nữa; ta cũng sẽ khiến các tiên tri và quỉ ô uế ra khỏi đất nầy.
3หากใครยังประกาศสาส์น พ่อและแม่ที่ให้กำเนิดเขาจะบอกว่า ‘คุณต้องตาย เพราะคุณพูดเท็จในนามพระยาห์เวห์’ และพ่อกับแม่ที่ให้กำเนิดเขาจะแทงเขาขณะประกาศสาส์น
3Từ rày về sau nếu có ai còn nói tiên tri, thì cha và mẹ nó là kẻ đã sanh nó ra, sẽ nói cùng nó rằng: Mầy sẽ không sống nữa, vì mầy nhơn danh Đức Giê-hô-va và rao những lời dối. Cha và mẹ là kẻ đã sanh nó sẽ đâm nó khi nó nói tiên tri.
4ในวันนั้น ผู้ประกาศสาส์นแต่ละคนจะอับอายเพราะนิมิตของตนเมื่อประกาศสาส์น พวกเขาจะไม่สวมเสื้อคลุมขนสัตว์เพื่อหลอกลวง
4Sẽ xảy ra trong ngày đó, khi những tiên tri nói tiên tri, thì ai nấy sẽ bị xấu hổ về sự hiện thấy của mình; họ cũng sẽ không mặc áo choàng bằng lông để dối trá nữa.
5แต่เขาจะพูดว่า ‘ข้าพเจ้าไม่ใช่ผู้ประกาศสาส์น ข้าพเจ้าเป็นคนทำไร่ เพราะข้าพเจ้าตกเป็นทาสตั้งแต่วัยหนุ่ม’
5Nhưng nó sẽ nói rằng: Ta không phải là tiên tri, bèn là kẻ cày ruộng; vì ta đã làm tôi mọi từ thuở nhỏ.
6คนหนึ่งจะถามเขาว่า ‘แผลเหล่านี้ระหว่างแขนของคุณคืออะไร?’ เขาจะตอบว่า ‘เป็นแผลที่ข้าพเจ้าได้รับในบ้านเพื่อน ๆ ของข้าพเจ้า’”
6Nếu ai hỏi rằng: Những vết thương giữa cánh tay ngươi bởi cớ gì? Thì nó sẽ đáp rằng: Aáy là những vết thương ta đã bị trong nhà bạn ta.
7“ดาบเอ๋ย จงตื่นขึ้นต่อสู้กับคนเลี้ยงแกะของเรา และต่อสู้กับชายที่ใกล้ชิดเรา” พระยาห์เวห์จอมทัพกล่าว “จงฟันคนเลี้ยงแกะ แล้วแกะจะกระจัดกระจาย และเราจะหันมือมาต่อสู้กับผู้เล็กน้อย
7Đức Giê-hô-va vạn quân phán rằng: Hỡi gươm, hãy thức dậy nghịch cùng kẻ chăn của ta, và nghịch cùng người làm bạn hữu ta; hãy đánh kẻ chăn, cho những chiên tản lạc; và ta sẽ trở tay lại trên những con nhỏ.
8ทั่วทั้งแผ่นดินจะเป็นเช่นนี้” พระยาห์เวห์กล่าว “สองในสามส่วนจะถูกกำจัดและตาย แต่อีกหนึ่งในสามส่วนจะเหลืออยู่ในแผ่นดิน
8Đức Giê-hô-va phán rằng: Xảy ra trong khắp đất, hai phần của nó sẽ bị diệt và mất song một phần ba sẽ được còn lại.
9เราจะนำหนึ่งในสามส่วนนี้เข้าไฟ หลอมพวกเขาเหมือนหลอมเงินให้บริสุทธิ์ และทดสอบพวกเขาเหมือนทดสอบทองคำ พวกเขาจะเรียกนามเรา และเราจะฟัง เราจะกล่าวว่า ‘นี่คือผู้คนของเรา’ พวกเขาจะกล่าวว่า ‘พระยาห์เวห์คือพระเจ้าของข้าพเจ้า’”
9Ta sẽ đem một phần ba ấy vào lửa, ta sẽ luyện nó như luyện bạc, thử nó như thử vàng; chúng nó sẽ kêu cầu danh ta, và ta sẽ nhậm lời nó; ta sẽ phán rằng: Aáy là dân ta đây. Và nó sẽ nói rằng: Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời tôi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.