เศคาริยาห์
Chapter 7

เศคาริยาห์

Freedom Bible (Thai)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

เศคาริยาห์ 7

Freedom Bible (Thai)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1ใน​ปี​ที่​สี่​แห่ง​รัชกาล​กษัตริย์​ดาริอัส วัน​ที่​สี่​ของ​เดือน​ที่​เก้า คือ​เดือน​คิสเลฟ ถ้อยคำ​ของ​พระยาห์เวห์​มา​ถึง​เศคาริยาห์
1Xảy ra trong năm thứ tư vua Đa-ri-út, có lời của Đức Giê-hô-va phán cùng Xa-cha-ri nhằm ngày mồng bốn tháng chín, là tháng Kít-lêu.
2ชาว​เบธเอล​ส่ง​ชาเรเซอร์ เรเกมเมเลค และ​คน​ของ​พวกเขา​มา​ขอ​ความโปรดปราน​จาก​พระยาห์เวห์
2Khi ấy những người ở Bê-tên có sai Sa-rết-se và Rê-ghem-Mê-léc cùng những kẻ theo họ đặng nài xin ơn Đức Giê-hô-va,
3และ​มา​ถาม​ปุโรหิต​ประจำ​วิหาร​ของ​พระยาห์เวห์​จอมทัพ​กับ​ผู้ประกาศสาส์น​ว่า “ข้าพเจ้า​ควร​ร้องไห้​ใน​เดือน​ที่​ห้า​และ​แยก​ตัว​อยู่ อย่าง​ที่​ทำ​มา​หลาย​ปี​นี้​ต่อ​ไป​หรือ?”
3và nói cùng các thầy tế lễ của nhà Đức Giê-hô-va vạn quân, và cùng các đấng tiên tri mà rằng: Tôi có nên khóc lóc và biệt mình riêng ra trong tháng năm như tôi đã làm trong nhiều năm chăng?
4ถ้อยคำ​ของ​พระยาห์เวห์​จอมทัพ​มา​ถึง​ข้าพเจ้า​ว่า
4Bấy giờ có lời của Đức Giê-hô-va vạn quân phán cùng ta rằng:
5“จง​บอก​ผู้คน​ทั้ง​แผ่นดิน​และ​ปุโรหิต​ว่า ‘เมื่อ​พวกคุณ​อดอาหาร​และ​ไว้ทุกข์​ใน​เดือน​ที่​ห้า​และ​เดือน​ที่​เจ็ด ตลอด​เจ็ดสิบ​ปี​นี้ พวกคุณ​อดอาหาร​เพื่อ​เรา​หรือ? เพื่อ​เรา​จริง ๆ หรือ?
5Hãy nói cùng cả dân sự trong đất và cùng các thầy tế lễ mà rằng: Các ngươi kiêng ăn và khóc lóc trong tháng năm tháng bảy đã bảy mươi năm nay, có phải các ngươi vì ta, thật là vì ta, mà giữ lễ kiêng ăn đó chăng?
6เมื่อ​กิน​และ​ดื่ม พวกคุณ​ไม่ได้​กิน​เพื่อ​ตัวเอง​และ​ดื่ม​เพื่อ​ตัวเอง​หรือ?
6Khi các ngươi uống và ăn, há chẳng phải vì mình mà ăn, vì mình mà uống hay sao?
7นี่​ไม่ใช่​คำ​ที่​พระยาห์เวห์​ประกาศ​ผ่าน​ผู้ประกาศสาส์น​ใน​อดีต​หรือ? ครั้ง​นั้น​เยรูซาเล็ม​มี​ผู้คน​อาศัย​อยู่​และ​เจริญรุ่งเรือง เมือง​โดย​รอบ​ก็​เช่น​กัน ทั้ง​แดน​ใต้​และ​ที่ราบลุ่ม​ก็​มี​ผู้คน​อาศัย​อยู่’”
7Aáy há chẳng phải những lời mà Đức Giê-hô-va cậy các đấng tiên tri đời trước rao ra, khi Giê-ru-sa-lem và những thành chung quanh nó có dân cư được thạnh vượng, và khi phương nam và đồng bằng có dân cư hay sao?
8ถ้อยคำ​ของ​พระยาห์เวห์​มา​ถึง​เศคาริยาห์​ว่า
8Đoạn, có lời của Đức Giê-hô-va phán cùng Xa-cha-ri, mà rằng:
9“พระยาห์เวห์​จอมทัพ​เคย​กล่าว​ดังนี้ ‘จง​ตัดสิน​คดี​อย่าง​เป็น​ธรรม แต่ละ​คน​จง​มี​น้ำใจ​และ​เมตตา​ต่อ​พี่น้อง​ของ​ตน
9Đức Giê-hô-va vạn quân phán như vầy: Hãy làm điều gì thật công bình, và ai nấy khá lấy sự nhơn từ, thương xót đối với anh em mình;
10อย่า​กดขี่​แม่ม่าย เด็ก​กำพร้า​พ่อ คน​ต่างถิ่น หรือ​คน​ยากจน และ​อย่า​ให้​ใคร​คิดร้าย​ต่อ​พี่น้อง​อยู่​ใน​ใจ’
10chớ ức hiếp đờn bà góa, hoặc kẻ mồ côi, hoặc người trú ngụ, hay là kẻ nghèo khó, và ai nấy chớ mưu một sự dữ nào trong lòng nghịch cùng anh em mình.
11แต่​พวกเขา​ไม่​ยอม​ฟัง หัน​หลัง​ให้ และ​อุด​หู​เพื่อ​จะ​ไม่​ได้ยิน
11Nhưng chúng nó không chịu nghe, xây vai lại đặng sau, và bịt lỗ tai lại đặng không nghe.
12พวกเขา​ทำ​ใจ​ให้​แข็ง​ดั่ง​หินเหล็กไฟ เพื่อ​จะ​ไม่​ฟัง​บทบัญญัติ​และ​คำ​ที่​พระยาห์เวห์​จอมทัพ​ส่ง​มา​โดย​วิญญาณ​ของ​พระองค์ ผ่าน​ผู้ประกาศสาส์น​ใน​อดีต พระยาห์เวห์​จอมทัพ​จึง​โกรธ​อย่าง​รุนแรง
12Chúng nó làm cho lòng mình cứng như đá kim cương, để không nghe luật pháp và những lời mà Đức Giê-hô-va vạn quân đã bởi Thần Ngài cậy các tiên tri đời xưa sai đến; vậy nên có sự thạnh nộ lớn lắm đến từ Đức Giê-hô-va vạn quân.
13เรื่อง​จึง​เป็น​เช่น​นี้ เมื่อ​พระองค์​เรียก พวกเขา​ไม่​ยอม​ฟัง เมื่อ​พวกเขา​เรียก เรา​ก็​จะ​ไม่​ฟัง” พระยาห์เวห์​จอมทัพ​กล่าว
13Xảy ra như khi người kêu, chúng nó không chịu nghe, thì khi chúng nó kêu, ta cũng không nghe, Đức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.
14“แต่​เรา​จะ​ใช้​พายุหมุน​กระจาย​พวกเขา​ไป​ท่ามกลาง​ชนชาติ​ทั้งหลาย​ที่​พวกเขา​ไม่​รู้จัก แผ่นดิน​จึง​รกร้าง​เมื่อ​พวกเขา​จาก​ไป ไม่มี​ใคร​เดิน​ผ่าน​หรือ​กลับ​มา เพราะ​พวกเขา​ทำให้​แผ่นดิน​อัน​น่า​รื่นรมย์​กลาย​เป็น​ที่​รกร้าง”
14Ta đã làm tan tác chúng nó như bởi một cơn gió lốc trong khắp các nước mà chúng nó chưa từng biết; vậy đất đã trở nên hoang vu sau chúng nó, đến nỗi không ai trải qua hoặc trở về; vì chúng nó đã làm cho đất vui thích thành ra hoang vu.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.