レビ記 15
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1主はモーセとアロンに告げられた。
1Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
2「イスラエルの子らに告げなさい。『どんな男であれ、その体から漏出がある場合、その漏出のゆえに彼は汚れている。
2Hãy truyền cho dân Y-sơ-ra-ên rằng: Phàm người nam nào thân mình bị bịnh bạch trược, thì vì cớ đó bị ô uế;
3漏出による汚れは次のとおりである。分泌物が体から流れ続けていても、詰まっていても、その人は汚れている。
3sự ô uế người bởi nơi bạch trược: hoặc thân mình chảy bạch trược ra hay là ứ lại, thì người bị ô uế.
4漏出のある者が横たわるすべての寝床は汚れ、彼が座るすべてのものも汚れる。
4Hễ giường nào người bịnh bạch trược nằm, đều sẽ bị ô uế: và các vật nào người ngồi trên cũng sẽ bị ô uế.
5彼の寝床に触れる者はだれでも、自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
5Ai đụng đến giường người, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
6漏出のある男が座っていたものに座る者は、自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
6Ai ngồi trên vật chi mà người bịnh bạch trược đã ngồi, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
7漏出のある者の体に触れる者は、自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
7Ai đụng đến mình người bịnh bạch trược, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
8もし漏出のある者が、清い人に唾を吐きかけたなら、その人は自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その人は夕方まで汚れる。
8Nếu người bịnh bạch trược nhổ nhằm người nào tinh sạch, thì người đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
9漏出のある者が乗るどんな鞍も汚れる。
9Hễ xe nào người bịnh bạch trược ngồi lên đều sẽ bị ô uế.
10彼の下にあったものに触れる者はだれでも、夕方まで汚れる。それらのものを運ぶ者は、自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
10Hễ ai đụng đến bất k” vật chi dưới mình người bịnh bạch trược, đều sẽ bị ô uế đến chiều tối. Còn ai mang các vật đó, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
11漏出のある者が水で手をすすがずにだれかに触れたなら、触れられた者は自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
11Ai bị người bịnh bạch trược rờ đến mà nếu người bịnh đó không rửa tay mình trong nước, thì ai đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
12漏出のある者が触れた土の器は砕く。また、すべての木の器は水ですすぐ。
12Đồ sành bị người bịnh bạch trược đụng đến, phải đập bể đi, còn đồ gỗ, thì rửa trong nước.
13漏出のある者がその漏出から清められるとき、彼は清めのために七日間を数え、自分の衣服を洗う。彼は流水で自分の体を洗う。そうすれば彼は清くなる。
13Vả, khi người nam bị bịnh bạch trược đã lành rồi, thì phải tính từ ngày lành đến bảy ngày, kế giặt quần áo mình và tắm trong nước chảy; đoạn, người sẽ được tinh sạch.
14八日目に彼は二羽の山鳩、あるいは二羽の家鳩の雛を取り、会見の天幕の入り口で主の前に来て、それらを祭司に渡す。
14Qua ngày thứ tám, người bắt cho mình hai chim cu, hay là hai con bò câu con, đến trước mặt Đức Giê-hô-va, tại cửa hội mạc, và đưa cho thầy tế lễ.
15祭司は一羽を贖罪のささげ物として、もう一羽を全焼のささげ物としてささげる。祭司は彼の漏出について、主の前で彼のために贖いを行う。
15Thầy tế lễ sẽ dâng con nầy làm của lễ chuộc tội, con kia làm của lễ thiêu; vậy, thầy tế lễ vì cớ bịnh bạch trược, sẽ làm lễ chuộc tội cho người trước mặt Đức Giê-hô-va.
16どんな男であれ、精液の漏出があったなら、彼は水で全身を洗う。彼は夕方まで汚れる。
16Hễ người nam di tinh, phải tắm trọn mình trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
17精液がついたすべての衣服や革は、水で洗う。それは夕方まで汚れる。
17Phàm quần áo và da bị dính, phải giặt rửa trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
18男と女が交わり、精液が出たなら、二人とも水で体を洗い、夕方まで汚れる。
18Khi nào người nam và người nữ giao cấu nhau, thì phải tắm trong nước, và bị ô uế cho đến chiều tối.
19女に漏出があり、その体からの漏出が血であるなら、彼女は七日間その月経の汚れにとどまる。彼女に触れる者はだれでも、夕方まで汚れる。
19Khi nào một người nữ có kinh nguyệt, phải chịu ô uế trong bảy ngày; hễ ai đụng đến người, sẽ bị ô uế đến chiều tối.
20彼女がその汚れの期間中に横たわるものはすべて汚れる。彼女が座るものもすべて汚れる。
20Phàm vật gì người nằm hay ngồi trên trong lúc mình không sạch, sẽ bị ô uế.
21彼女の寝床に触れる者はだれでも、自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
21Ai đụng đến giường người, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
22彼女が座るものに触れる者はだれでも、自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
22Ai đụng đến vật gì người đã ngồi trên, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
23それが寝床の上であれ、彼女が座っているものの上であれ、彼がそれに触れたなら、夕方まで汚れる。
23Nếu có vật chi nơi giường, hoặc trên đồ người ngồi, hễ ai đụng đến, sẽ bị ô uế đến chiều tối.
24もし男が彼女と寝て、彼女の月経の血が彼についたなら、彼は七日間汚れる。彼が横たわるすべての寝床は汚れる。
24Ví bằng một người nam giao cấu cùng người nữ đó, và sự ô uế kinh nguyệt dính người nam, thì người nam sẽ bị ô uế trong bảy ngày; phàm giường nào người nằm đều cũng sẽ bị ô uế.
25もし女が月経の期間ではないのに何日も血の漏出がある場合、あるいは月経の期間を過ぎても漏出がある場合、彼女の汚れの漏出の期間中はすべて、月経の期間のようである。彼女は汚れている。
25Khi một người nữ ngoài k” kinh nguyệt mình lại có lưu huyết nhiều ngày, hoặc là bị mất quá k”, sẽ bị ô uế trọn trong lúc lưu huyết như trong lúc kinh nguyệt mình vậy.
26その漏出のすべての日に彼女が横たわるすべての寝床は、月経の時の寝床のように彼女にとって汚れたものである。彼女が座るすべてのものは、月経の汚れのように汚れる。
26Trong trọn lúc lưu huyết, bất k” giường nào người nằm trên sẽ như cái giường của k” kinh nguyệt, và mọi vật nào người ngồi trên, đều sẽ bị ô uế như trong k” kinh nguyệt vậy.
27これらのものに触れる者はだれでも汚れる。その者は自分の衣服を洗い、水で体を洗う。その者は夕方まで汚れる。
27Ai đụng đến các vật đó sẽ bị ô uế; phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
28しかし、彼女がその漏出から清められたなら、彼女は七日間を数え、その後清くなる。
28Khi nào huyết người nữ cầm lại rồi, phải tính từ ngày lành đến bảy ngày, đoạn sẽ được tinh sạch.
29八日目に彼女は二羽の山鳩、あるいは二羽の家鳩の雛を取り、それらを会見の天幕の入り口の祭司のもとに持って来る。
29Qua ngày thứ tám, người bắt hai con chim cu, hoặc hai con bò câu con, đem đến thầy tế lễ tại cửa hội mạc.
30祭司は一羽を贖罪のささげ物として、もう一羽を全焼のささげ物としてささげる。そして祭司は彼女の漏出の汚れについて、主の前で彼女のために贖いを行う。
30Thầy tế lễ phải dâng con nầy làm của lễ chuộc tội, và con kia làm của lễ thiêu; vậy, thầy tế lễ vì cớ sự lưu huyết ô uế người sẽ làm lễ chuộc tội cho người trước mặt Đức Giê-hô-va.
31このようにして、イスラエルの子らをその汚れから離れさせなさい。彼らの間にあるわたしの幕屋を汚し、その汚れの中で死ぬことのないためである。』」
31Thế thì, các ngươi sẽ phân cách dân Y-sơ-ra-ên ra xa sự ô uế của họ, kẻo họ làm ô uế hội mạc ta vẫn ở giữa họ, mà phải chết trong sự ô uế mình chăng.
32これが、漏出のある者、および精液の漏出によって汚れた者、
32Đó là luật lệ về người nào bị bịnh bạch trược hay là vì cớ di tinh bị ô uế,
33月経中の女、および漏出のある男女、そして汚れている女と寝る男についての律法である。
33về người nữ có k” kinh nguyệt, về mọi người, hoặc nam hay nữ, bị bạch trược, và về người nam giao cấu cùng người nữ trong khi kinh nguyệt.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.