ガラテヤ人への手紙 6
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1兄弟たち、たとえだれかが何らかの過ちに陥っても、聖霊に従うあなたがたは、柔和な心でその人を立ち直らせなさい。また、自分自身も誘惑されないように注意しなさい。
1Hỡi anh em, ví bằng có người nào tình cờ phạm lỗi gì, anh em là kẻ có Đức Thánh Linh, hãy lấy lòng mềm mại mà sửa họ lại; chính mình anh em lại phải giữ, e cũng bị dỗ dành chăng.
2互いの重荷を負い合いなさい。そうして、キリストの律法を全うしなさい。
2Hãy mang lấy gánh nặng cho nhau, như vậy anh em sẽ làm trọn luật pháp của Đấng Christ.
3何者でもないのに、自分を何者かであると思う人は、自分自身を欺いています。
3Vì, nếu có ai, dầu mình không ra chi hết, mà cũng tưởng mình ra chi ấy là mình dối lấy mình.
4一人一人が自分の行いをよく確かめなさい。そうすれば、他人と比べることなく、自分自身のことだけを誇れるでしょう。
4Mỗi người phải thử xét việc làm của mình, thì sự khoe mình chỉ tại mình thôi, chớ chẳng phải tại kẻ khác.
5一人一人が、自分の負うべき荷を負うことになるからです。
5Vì ai sẽ gánh lấy riêng phần nấy.
6みことばを教えられる人は、あらゆる良いものを教える人と分かち合いなさい。
6Kẻ nào mà người ta dạy đạo cho, phải lấy trong hết thảy của cải mình mà chia cho người dạy đó.
7思い違いをしてはなりません。神を侮ることはできません。人は、自分が蒔いたものを刈り取ることになるからです。
7Chớ hề dối mình; Đức Chúa Trời không chịu khinh dể đâu; vì ai gieo giống chi, lại gặt giống ấy.
8自分の肉に蒔く者は、肉から滅びを刈り取ります。しかし、聖霊に蒔く者は、聖霊から永遠の命を刈り取ります。
8Kẻ gieo cho xác thịt, sẽ bởi xác thịt mà gặt sự hư nát; song kẻ gieo cho Thánh Linh, sẽ bởi Thánh Linh mà gặt sự sống đời đời.
9良いことを行うのにくじけてはなりません。あきらめなければ、時が来て刈り取ることになるからです。
9Chớ mệt nhọc về sự làm lành, vì nếu chúng ta không trễ nải, thì đến k” chúng ta sẽ gặt.
10ですから、機会がある限り、すべての人に良いことを行いましょう。特に、信仰の家族に対してそうしましょう。
10Vậy, đang lúc có dịp tiện, hãy làm điều thiện cho mọi người, nhất là cho anh em chúng ta trong đức tin.
11私が自分の手で、どれほど大きな字を使ってあなたがたに書いているか、見てください。
11Hãy xem chính tay tôi viết thơ nầy cho anh em, chữ lớn là dường nào.
12外面的なことで人によく見られようとする者たちが、あなたがたに割礼を強いています。それはただ、キリストの十字架のために迫害されないようにするためです。
12Hết thảy những kẻ muốn cho mình đẹp lòng người theo phần xác, ép anh em chịu cắt bì, hầu cho họ khỏi vì thập tự giá của Đấng Christ mà bị bắt bớ đó thôi.
13割礼を受ける者たち自身も律法を守ってはいません。それでもあなたがたに割礼を受けさせたがるのは、あなたがたの肉体に刻まれた割礼を誇るためです。
13Vì chính những kẻ đó đã chịu cắt bì, không vâng giữ luật pháp đâu, nhưng họ muốn anh em chịu cắt bì, hầu để khoe mình trong phần xác của anh em.
14しかし、私が誇ることなど、私たちの主イエス・キリストの十字架以外には断じてありません。この十字架によって、世は私に対して十字架につけられ、私も世に対して十字架につけられたのです。
14Còn như tôi, tôi hẳn chẳng khoe mình, trừ ra khoe về thập tự giá của Đức Chúa Jêsus Christ chúng ta, bởi thập tự giá ấy, thế gian đối với tôi đã bị đóng đinh, và tôi đối với thế gian cũng vậy!
15キリスト・イエスにあっては、割礼を受けていることにも、受けていないことにも意味はありません。大切なのは、新しい創造です。
15Vì điều yếu cần, chẳng phải sự chịu cắt bì, hay là sự chẳng chịu cắt bì, bèn là trở nên người mới.
16この原則に従って歩むすべての人に、また神のイスラエルに、平安とあわれみがありますように。
16Nguyền xin sự bình an và sự thương xót giáng trên hết thảy những kẻ noi theo mẫu mực nầy, lại giáng trên dân Y-sơ-ra-ên của Đức Chúa Trời nữa!
17これからは、だれも私を煩わせないでください。私は主イエスの焼き印の跡をこの身に帯びているからです。
17Ước gì từ nay về sau, chẳng ai làm khó cho tôi, vì trong mình tôi có đốt dấu vết của Đức Chúa Jêsus vậy.
18兄弟たち、私たちの主イエス・キリストの恵みが、あなたがたの霊と共にありますように。アーメン。
18Hỡi anh em, nguyền xin ân điển của Đức Chúa Jêsus Christ chúng ta ở với tâm thần anh em! A-men.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.