אֵיכָה

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 5

אֵיכָה

Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

אֵיכָה 5

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1זכר יהוה מה היה לנו הביט וראה את חרפתנו׃
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin nhớ sự đã giáng trên chúng tôi; Hãy đoái xem sự sỉ nhục chúng tôi!
2נחלתנו נהפכה לזרים בתינו לנכרים׃
2Sản nghiệp chúng tôi đã sang tay dân ngoại, Nhà cửa thuộc về người giống khác.
3יתומים היינו אין אב אמתינו כאלמנות׃
3Chúng tôi mất cha, phải mồ côi, Mẹ chúng tôi trở nên góa bụa.
4מימינו בכסף שתינו עצינו במחיר יבאו׃
4Chúng tôi uống nước phải trả tiền, Phải mua mới có củi.
5על צוארנו נרדפנו יגענו לא הונח לנו׃
5Kẻ đuổi theo kịp chúng tôi, chận cổ chúng tôi; Chúng tôi đã mỏi mệt rồi, chẳng được nghỉ!
6מצרים נתנו יד אשור לשבע לחם׃
6Chúng tôi giang tay hướng về những người Ê-díp-tô Và A-si-ri, đặng có bánh ăn no nê.
7אבתינו חטאו אינם אנחנו עונתיהם סבלנו׃
7Tổ phụ chúng tôi đã phạm tội, nay không còn nữa. Chúng tôi đã mang lấy sự gian ác họ.
8עבדים משלו בנו פרק אין מידם׃
8Kẻ đầy tớ cai trị chúng tôi, Chẳng ai cứu chúng tôi khỏi tay họ.
9בנפשנו נביא לחמנו מפני חרב המדבר׃
9Chúng tôi liều mạng mới có bánh mà ăn, Vì cớ mũi gươm nơi đồng vắng.
10עורנו כתנור נכמרו מפני זלעפות רעב׃
10Da chúng tôi nóng như lò lửa, Vì cơn đói thiêu đốt chúng tôi!
11נשים בציון ענו בתלת בערי יהודה׃
11Chúng nó đã làm nhục đàn bà tại Si-ôn, Và gái đồng trinh trong các thành Giu-đa.
12שרים בידם נתלו פני זקנים לא נהדרו׃
12Tay chúng nó đã treo các quan trưởng lên, Chẳng kính trọng mặt các người già cả.
13בחורים טחון נשאו ונערים בעץ כשלו׃
13Kẻ trai tráng đã phải mang cối, Trẻ con vấp ngã dưới gánh củi.
14זקנים משער שבתו בחורים מנגינתם׃
14Các người già cả không còn ngồi nơi cửa thành, Bọn trai trẻ không còn chơi đàn hát.
15שבת משוש לבנו נהפך לאבל מחלנו׃
15Lòng chúng tôi hết cả sự vui; Cuộc nhảy múa đổi ra tang chế.
16נפלה עטרת ראשנו אוי נא לנו כי חטאנו׃
16Mão triều thiên rơi khỏi đầu chúng tôi, Khốn cho chúng tôi, vì chúng tôi phạm tội!
17על זה היה דוה לבנו על אלה חשכו עינינו׃
17Vì vậy lòng chúng tôi mòn mỏi, Mắt chúng tôi mờ tối,
18על הר ציון ששמם שועלים הלכו בו׃
18Vì núi Si-ôn đã trở nên hoang vu, Chồn cáo đi lại trên đó.
19אתה יהוה לעולם תשב כסאך לדר ודור׃
19Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài còn đời đời, Ngôi Ngài còn từ đời nầy sang đời kia!
20למה לנצח תשכחנו תעזבנו לארך ימים׃
20Sao Ngài quên chúng tôi mãi mãi, Lìa bỏ chúng tôi lâu vậy?
21השיבנו יהוה אליך ונשוב חדש ימינו כקדם׃
21Hỡi Đức Giê-hô-va, hãy xây chúng tôi trở về Ngài thì chúng tôi sự trở về Làm những ngày chúng tôi lại mới như thuở xưa!
22כי אם מאס מאסתנו קצפת עלינו עד מאד׃
22Nhưng Ngài lại bỏ hết chúng tôi, Ngài giận chúng tôi quá lắm.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.