历代志上 25
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1大卫 和众首领分派 亚萨 、 希幔 ,并 耶杜顿 的子孙弹琴、鼓瑟、敲钹、唱歌。他们供职的人数记在下面:
1Đa-vít và các quan tướng đội binh cũng để riêng ra mấy con cháu của A-sáp, Hê-man và Giê-đu-thun hầu phục dịch, lấy đàn cầm, đàn sắt, và chập chỏa đặng nói tiên tri; số người phục sự theo chức của họ là như sau nầy:
2亚萨 的儿子 撒刻 、 约瑟 、 尼探雅 、 亚萨利拉 都归 亚萨 指教,遵王的旨意唱歌。
2Về con trai A-sáp, có Xác-cua, Giô-sép, Nê-tha-nia, và A-sa-rê-la, đều là con trai của A-sáp, ở dưới tay A-sáp cai quản, vâng theo ý chỉ của vua mà ca xướng.
3耶杜顿 的儿子 基大利 、 西利 、 耶筛亚 、 哈沙比雅 、 玛他提雅 、 示每 共六人,都归他们父亲 耶杜顿 指教,弹琴,唱歌,称谢,颂赞耶和华。
3Về con trai của Giê-đu-thun có Ghê-đa-lia, và Si-mê-i, là sáu người đều ở dưới quyền cai quản của cha chúng, là Giê-đu-thun, dùng đàn cầm mà nói tiên tri, cảm tạ và ngợi khen Đức Giê-hô-va.
4希幔 的儿子 布基雅 、 玛探雅 、 乌薛 、 细布业 、 耶利摩 、 哈拿尼雅 、 哈拿尼 、 以利亚他 、 基大利提 、 罗幔提·以谢 、 约施比加沙 、 玛罗提 、 何提 、 玛哈秀 ;
4Về con trai của Hê-man có Búc-ki-gia, Ma-tha-nia, U-xi-ên, Sê-bu-ên, Giê-ri-mốt, Ha-na-nia, Ha-na-ni, Ê-li-a-tha, Ghi-đanh-thi, Rô-mam-ti-Ê-xe, Giốt-bê-ca-sa, Ma-lô-thi, Hô-thia, và Ma-ha-xi-ốt.
5这都是 希幔 的儿子,吹角颂赞。 希幔 奉 神之命作王的先见。 神赐给 希幔 十四个儿子,三个女儿,
5Những người đó đều là con trai của Hê-man, thổi kèn và ngợi khen Đức Chúa Trời. Hê-man vâng mạng của Đức Chúa Trời mà làm đấng tiên kiến của vua. Đức Chúa Trời ban cho Hê-man được mười bốn con trai và ba con gái.
6都归他们父亲指教,在耶和华的殿唱歌、敲钹、弹琴、鼓瑟,办 神殿的事务。 亚萨 、 耶杜顿 、 希幔 都是王所命定的。
6Các người ấy đều ở dưới quyền cai quản của cha mình là A-sáp, Giê-đu-thun, và Hê-man, để ca-xướng trong đền Đức Giê-hô-va với chập chỏa, đàn sắt, đàn cầm, và phục sự tại đền của Đức Chúa Trời, theo mạng lịnh của vua.
7他们和他们的弟兄学习颂赞耶和华;善于歌唱的共有二百八十八人。
7Chúng luôn với anh em mình có học tập trong nghề ca hát cho Đức Giê-hô-va, tức là những người thông thạo, số được hai trăm tám mươi tám người.
8这些人无论大小,为师的、为徒的,都一同掣签分了班次。
8Chúng đều bắt thăm về ban thứ mình, người lớn như kẻ nhỏ, người thông thạo như kẻ học tập.
9掣签的时候,第一掣出来的是 亚萨 的儿子 约瑟 。第二是 基大利 ;他和他弟兄并儿子共十二人。
9Cái thăm thứ nhất nhằm cho Giô-sép về dòng A-sáp; cái thăm thứ nhì nhằm Ghê-đa-lia; người anh em và con trai người, cộng được mười hai người;
10第三是 撒刻 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
10cái thăm thứ ba nhằm Xác-cua, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
11第四是 伊洗利 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
11cái thăm thứ tư nhằm Dít-sê-ri, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
12第五是 尼探雅 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
12cái thăm thứ năm nhằm Nê-tha-nia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
13第六是 布基雅 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
13cái thăm thứ sáu nhằm Búc-ki-gia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
14第七是 耶萨利拉 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
14cái thăm thứ bảy nhằm Giê-sa-rê-la, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
15第八是 耶筛亚 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
15cái thăm thứ tám nhằm Ê-sai, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
16第九是 玛探雅 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
16cái thăm thứ chín nhằm Ma-tha-nia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
17第十是 示每 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
17cái thăm thứ mười nhằm Si-mê-i; các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
18第十一是 亚萨烈 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
18cái thăm thứ mười một nhằm A-xa-rên, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
19第十二是 哈沙比雅 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
19cái thăm thứ mười hai nhằm Ha-sa-bia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
20第十三是 书巴业 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
20cái thăm thứ mười ba nhằm Su-ba-ên, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
21第十四是 玛他提雅 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
21cái thăm thứ mười bốn nhằm Ma-ti-thia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
22第十五是 耶利摩 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
22cái thăm thứ mười lăm nhằm Giê-rê-mốt, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
23第十六是 哈拿尼雅 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
23cái thăm thừ mười sáu nhằm Ha-na-nia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
24第十七是 约施比加沙 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
24cái thăm thứ mười bảy nhằm Giốt-bê-ca-sa, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
25第十八是 哈拿尼 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
25cái thăm thứ mười tám nhằm Ha-na-ni, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
26第十九是 玛罗提 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
26cái thăm thứ mười chín nhằm Ma-lô-thi, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
27第二十是 以利亚他 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
27cái thăm thứ hai mươi nhằm Ê-li-gia-ta, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
28第二十一是 何提 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
28cái thăm thứ hai mươi mốt nhằm Hô-thia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
29第二十二是 基大利提 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
29cái thăm thứ hai mươi hai nhằm Ghi-đanh-thi, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
30第二十三是 玛哈秀 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
30cái thăm thứ hai mươi ba nhằm Ma-ha-xi-ốt, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
31第二十四是 罗幔提·以谢 ;他和他儿子并弟兄共十二人。
31cái thăm thứ hai mươi bốn nhằm Rô-man-ti-Ê-xe, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.