历代志上
Chapter 3
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1大卫 在 希伯 所生的儿子记在下面:长子 暗嫩 是 耶斯列 人 亚希暖 生的。次子 但以利 是 迦密 人 亚比该 生的。
1Nầy là những con trai Đa-vít sanh tại Hếp-rôn: con trưởng nam là Am-nôn bởi A-hi-nô-am, người Gít-rê-ên; con thứ nhì là Đa-ni-ên bởi A-bi-ga-in, người Cạt-mên;
2三子 押沙龙 是 基述 王 达买 的女儿 玛迦 生的。四子 亚多尼雅 是 哈及 生的。
2thứ ba, Aùp-sa-lôm, con trai của Ma-a-ca, con gái của Tanh-mai, vua đất Ghê-su-rơ; thứ tư, A-đô-ni-gia, con trai của Ha-ghít;
3五子 示法提雅 是 亚比她 生的。六子 以特念 是 大卫 的妻 以格拉 生的。
3thứ năm, Sê-pha-ti-a, con trai của A-bi-tanh; thứ sáu, Dít-rê-am, con của Eùc-la, vợ Đa-vít.
4这六人都是 大卫 在 希伯 生的。 大卫 在 希伯 作王七年零六个月,在 耶路撒冷 作王三十三年。
4Sáu con trai nầy sanh tại Hếp-rôn; ở đó Đa-vít trị vì bảy năm sáu tháng; còn tại Giê-ru-sa-lem, Đa-vít trị vì ba mươi ba năm.
5大卫 在 耶路撒冷 所生的儿子是 示米亚 、 朔罢 、 拿单 、 所罗门 。这四人是 亚米利 的女儿 拔·书亚 生的。
5Đây là những con trai Đa-vít sanh tại Giê-ru-sa-lem: Si-mê-a, Sô-báp, Na-than, và Sa-lô-môn, cộng được bốn người, đều là con của Bát-sua, con gái của A-mi-ên.
6还有 益辖 、 以利沙玛 、 以利法列 、
6Lại có Gi-ba, E-li-sa-ma, Ê-li-phê-lết,
7挪迦 、 尼斐 、 雅非亚 、
7Nô-ga, Nê-phết, Gia-phia,
8以利沙玛 、 以利雅大 、 以利法列 ,共九人。
8Ê-li-sa-ma, Ê-li-gia-đa, và Ê-li-phê-lết, cộng được chín người.
9这都是 大卫 的儿子,还有他们的妹子 她玛 ,妃嫔的儿子不在其内。
9Aáy là những con trai của Đa-vít, chẳng kể các con trai của những cung phi; và Ta-ma là chị em của chúng.
10所罗门 的儿子是 罗波安 ; 罗波安 的儿子是 亚比雅 ; 亚比雅 的儿子是 亚撒 ; 亚撒 的儿子是 约沙法 ;
10Con trai Sa-lô-môn là Rô-bô-am, con trai Rô-bô-am là A-bi-gia, con trai A-bi-gia là A-sa, con trai A-sa là Giô-sa-phát,
11约沙法 的儿子是 约兰 ; 约兰 的儿子是 亚哈谢 ; 亚哈谢 的儿子是 约阿施 ;
11con trai Giô-sa-phát là Giô-ram, con trai Giô-ram là A-cha-xia, con trai A-cha-xia là Giô-ách;
12约阿施 的儿子是 亚玛谢 ; 亚玛谢 的儿子是 亚撒利雅 ; 亚撒利雅 的儿子是 约坦 ;
12con trai Giô-ách là A-ma-xia, con trai A-ma-xia là A-xa-ria, con trai A-xa-ria là Giô-tham,
13约坦 的儿子是 亚哈斯 ; 亚哈斯 的儿子是 希西家 ; 希西家 的儿子是 玛拿西 ;
13con trai Giô-tham là A-cha, con trai A-cha là Ê-xê-chia, con trai Ê-xê-chia là Ma-na-se,
14玛拿西 的儿子是 亚们 ; 亚们 的儿子是 约西亚 ;
14con trai Ma-na-se là A-môn, con trai A-môn là Giô-si-a.
15约西亚 的长子是 约哈难 ,次子是 约雅敬 ,三子是 西底家 ,四子是 沙龙 。
15Con trai của Giô-si-a: con trưởng nam là Giô-ha-nan; con thứ nhì là Giê-hô-gia-kim, thứ ba là Sê-đê-kia, thứ tư là Sa-lum.
16约雅敬 的儿子是 耶哥尼雅 和 西底家 。
16Con trai của Giê-hô-gia-kim là Giê-chô-nia và Sê-đê-kia.
17耶哥尼雅 被掳。他的儿子是 撒拉铁 、
17Con trai của Giê-chô-nia, tức người bị lưu đày, là Sa-la-thi-ên,
18玛基兰 、 毗大雅 、 示拿萨 、 耶加米 、 何沙玛 、 尼大比雅 。
18Manh-ki-ram, Phê-đa-gia, Sê-na-xa, Giê-ca-mia, Hô-sa-ma, và Nê-đa-bia.
19毗大雅 的儿子是 所罗巴伯 、 示每 。 所罗巴伯 的儿子是 米书兰 、 哈拿尼雅 ,他们的妹子名叫 示罗密 。
19Con trai của Phê-đa-gia là Xô-rô-ba-bên và Si-mê-i. Con trai của Xô-rô-ba-bên là Mê-su-lam và Ha-na-nia; còn Sê-lô-mít là chị em của chúng.
20米书兰 的儿子是 哈舒巴 、 阿黑 、 比利家 、 哈撒底 、 于沙·希悉 ,共五人。
20Lại có Ha-su-ba, Ô-hên, Bê-rê-kia, Ha-sa-đia, Du-sáp-Hê-rết, cộng là năm người.
21哈拿尼雅 的儿子是 毗拉提 、 耶筛亚 。还有 利法雅 的众子, 亚珥难 的众子, 俄巴底亚 的众子, 示迦尼 的众子。
21Con trai của Ha-na-nia là Phê-la-tia và Ê-sai; lại có con cháu Rê-pha-gia, con cháu Aïc-nan, con cháu Ô-ba-đia, và con cháu Sê-ca-nia.
22示迦尼 的儿子是 示玛雅 ; 示玛雅 的儿子是 哈突 、 以甲 、 巴利亚 、 尼利雅 、 沙法 ,共六人。
22Con trai của Sê-ca-nia là Sê-ma-gia. Những con trai của Sê-ma-gia là Hát-túc, Di-ganh, Ba-ria, Nê-a-ria, và Sa-phát, cộng được sáu người.
23尼利雅 的儿子是 以利约乃 、 希西家 、 亚斯利干 ,共三人。
23Con của Nê-a-ria là Ê-li-ô-ê-nai, Ê-xê-chia, và A-ri-kham, cộng được ba người.
24以利约乃 的儿子是 何大雅 、 以利亚实 、 毗莱雅 、 阿谷 、 约哈难 、 第莱雅 、 阿拿尼 ,共七人。
24Con trai của Ê-li-ô-ê-nai là Hô-đa-via, Ê-li-a-síp, Phê-la-gia, A-cúp, Giô-ha-nan, Đê-la-gia, và A-na-ni, cộng được bảy người.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.