Thi
Chapter 43
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Bíblia Portuguesa …
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Bíblia Portuguesa Mundial (Brazilian Portuguese)
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy đoán xét tôi, và binh vực duyên cớ tôi đối cùng một dân vô đạo; Hãy giải cứu tôi khỏi người dối gạt chẳng công bình.
1Faze-me justiça, ó Deus, e defende a minha causa contra uma nação ímpia. Oh, livra-me de homens enganadores e perversos.
2Vì, Đức Chúa Trời ôi! Chúa là sức lực tôi; cớ sao Chúa đã từ bỏ tôi? Nhân sao tôi phải ở buồn thảm Vì cớ kẻ thù nghịch hà hiếp tôi?
2Pois tu és o Deus da minha fortaleza. Por que me rejeitaste? Por que ando lamentando por causa da opressão do inimigo?
3Cầu Chúa phát ánh sáng và sự chân thật của Chúa ra: Nó sẽ dẫn tôi, đưa tôi đến núi thánh và nơi ở của Chúa.
3Oh, envia a tua luz e a tua verdade. Que elas me guiem. Que elas me levem ao teu santo monte, às tuas tendas.
4Bấy giờ tôi sẽ đi đến bàn thờ Đức Chúa Trời, Tức đến cùng Đức Chúa Trời, là sự rất vui mừng của tôi: Hỡi Chúa, là Đức Chúa Trời tôi, tôi sẽ lấy đàn cầm mà ngợi khen Chúa.
4Então irei ao altar de Deus, a Deus, minha suprema alegria. Eu te louvarei com a harpa, ó Deus, meu Deus.
5Hỡi linh hồn ta, cớ sao ngươi sờn ngã và bồn chồn trong mình ta? Hãy trông cậy nơi Đức Chúa Trời; ta sẽ còn ngợi khen Ngài nữa: Ngài là sự cứu rỗi của mặt ta, và là Đức Chúa Trời ta.
5Por que você está em desespero, ó minha alma? Por que se perturba dentro de mim? Espere em Deus! Pois eu ainda o louvarei: meu Salvador, meu ajudador e meu Deus.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.