Ê-sai 39
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Bíblia Portuguesa Mundial (Brazilian Portuguese)
1Trong lúc đó, vua Ba-by-lôn, là Mê-rô-đác-Ba-la-đan, con vua Ba-la-đan, sai đưa thơ và lễ vật dâng Ê-xê-chia; vì nghe người đau và được lành.
1Naquele tempo, Merodaque-Baladã, filho de Baladã, rei da Babilônia, enviou cartas e um presente a Ezequias, pois soube que ele estivera doente e havia se recuperado.
2Ê-xê-chia vui mừng vì các sứ thần, thì cho xem trong cung điện, nơi để những của quí, như bạc vàng, thuốc thơm, dầu báu, cùng kho khí giới, và mọi đồ trong phủ khố mình. Phàm vật chi trong cung và trong cả nước mình, chẳng có tí gì là Ê-xê-chia chẳng cho các sứ thần xem đến.
2Ezequias se alegrou com eles, e lhes mostrou a casa de suas coisas preciosas, a prata, o ouro, as especiarias e o óleo precioso, e toda a casa de suas armas, e tudo o que se encontrava em seus tesouros. Não houve nada em sua casa, nem em todo o seu domínio, que Ezequias não lhes mostrasse.
3Đấng tiên tri Ê-sai bèn đến chầu vua Ê-xê-chia, và hỏi rằng: Các người đó nói chi, và từ đâu đến thăm vua? Ê-xê-chia đáp rằng: Họ đến từ phương xa, tức là từ nước Ba-by-lôn.
3Então o profeta Isaías veio ao rei Ezequias, e lhe perguntou: “O que estes homens disseram? De onde eles vieram até você?” Ezequias disse: “Eles vieram de um país distante de mim, da Babilônia.”
4Ê-sai tiếp rằng: Họ đã xem gì trong cung vua? Ê-xê-chia đáp rằng: Họ đã xem hết thảy mọi vật ở trong cung ta; chẳng có vật gì trong phủ khố ta mà ta chẳng chỉ cho họ.
4Então ele perguntou: “O que eles viram em sua casa?” Ezequias respondeu: “Eles viram tudo o que há em minha casa. Não há nada entre os meus tesouros que eu não lhes tenha mostrado.”
5Ê-sai bèn tâu cùng Ê-xê-chia rằng: Xin nghe lời Đức Giê-hô-va vạn quân phán:
5Então Isaías disse a Ezequias: “Ouça a palavra do SENHOR dos Exércitos:
6Nầy, ngày đến, là khi mọi vật trong cung ngươi, mọi vật mà tổ tiên ngươi đã chứa trong kho cho đến ngày nay, sẽ dời sang Ba-by-lôn, chẳng còn tí nào hết, Đức Giê-hô-va phán vậy.
6‘Eis que vêm dias em que tudo o que há em sua casa, e o que os seus pais acumularam até o dia de hoje, será levado para a Babilônia. Nada restará’, diz o SENHOR.
7Các con trai ngươi, con cháu ra từ ngươi, sanh bởi ngươi, cũng có kẻ sẽ bị bắt để làm quan hoạn trong cung vua Ba-by-lôn.
7‘Eles levarão os seus filhos que procederão de você, os quais você gerará, e eles serão eunucos no palácio do rei da Babilônia.’”
8Ê-xê-chia đáp lại cùng Ê-sai rằng: Lời của Đức Giê-hô-va mà ông vừa thuật cho ta nghe đó là tốt lắm! Lại rằng: Vì trong ngày ta còn sống, sẽ được bình yên và lẽ thật.
8Então Ezequias disse a Isaías: “A palavra do SENHOR que você falou é boa.” Ele disse mais: “Pois haverá paz e verdade em meus dias.”
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.