Giôs 12
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Modern Hebrew Bible
1Nầy các vua của xứ mà Y-sơ-ra-ên đã đánh bại, và chiếm lấy xứ của họ ở bên kia sông Giô-đanh, về phía mặt trời mọc, từ khe Aït-nôn đến núi Hẹt-môn, với toàn đồng bằng về phía đông.
1ואלה מלכי הארץ אשר הכו בני ישראל וירשו את ארצם בעבר הירדן מזרחה השמש מנחל ארנון עד הר חרמון וכל הערבה מזרחה׃
2Si-hôn, vua dân A-mô-rít ở tại Hết-bôn. Người quản hạt từ A-rô-e, là thành ở mé khe Aït-nôn, và từ giữa dòng khe, phân nửa xứ Ga-la-át cho đến khe Gia-bốc, là giới hạn dân Am-môn;
2סיחון מלך האמרי היושב בחשבון משל מערוער אשר על שפת נחל ארנון ותוך הנחל וחצי הגלעד ועד יבק הנחל גבול בני עמון׃
3lại quản hạt đồng bằng cho đến biển Ki-nê-rết về phía đông, cho đến biển của đồng bằng tức là Biển mặn, ở phía đông về hướng Bết-Giê-si-mốt; cũng quản hạt miền nam dưới chân triền núi Phích-ga.
3והערבה עד ים כנרות מזרחה ועד ים הערבה ים המלח מזרחה דרך בית הישמות ומתימן תחת אשדות הפסגה׃
4Kế đến địa phận của Oùc, vua Ba-san, là một người còn sót của dân Rê-pha-im ở tại Aùch-ta-rốt và Eát-rê-i.
4וגבול עוג מלך הבשן מיתר הרפאים היושב בעשתרות ובאדרעי׃
5Người quản hạt núi Hẹt-môn, miền Sanh-ca, và cả xứ Ba-san, cho đến giới hạn dân Ghê-su-rít và dân Ma-ca-thít, cùng đến lối giữa xứ Ga-la-át, là giới hạn của Si-hôn, vua Hết-bôn.
5ומשל בהר חרמון ובסלכה ובכל הבשן עד גבול הגשורי והמעכתי וחצי הגלעד גבול סיחון מלך חשבון׃
6Môi-se, tôi tớ của Đức Giê-hô-va, và dân Y-sơ-ra-ên đánh bại chúng nó; rồi Môi-se, tôi tớ của Đức Giê-hô-va, ban địa phận chúng nó cho người Ru-bên, người Gát, và phân nửa chi phái Ma-na-se làm sản nghiệp.
6משה עבד יהוה ובני ישראל הכום ויתנה משה עבד יהוה ירשה לראובני ולגדי ולחצי שבט המנשה׃
7Này là các vua của xứ mà Giô-suê và dân Y-sơ-ra-ên đánh bại ở bên này sông Giô-đanh, về phía tây từ Ba-anh-Gát trong trũng Li-ban, cho đến núi trụi nổi lên về hướng Sê-i-rơ. Tùy sự phân chia từng chi phái, Giô-suê ban cho các chi phái Y-sơ-ra-ên làm sản nghiệp,
7ואלה מלכי הארץ אשר הכה יהושע ובני ישראל בעבר הירדן ימה מבעל גד בבקעת הלבנון ועד ההר החלק העלה שעירה ויתנה יהושע לשבטי ישראל ירשה כמחלקתם׃
8núi, xứ thấp, đồng bằng, gò nỗng, đồng vắng, và miền nam, tức là cả xứ dân Hê-tít, dân A-mô-rít, dân Ca-na-an, dân Phê-rê-sít, dân Hê-vít, và dân Giê-bu-sít.
8בהר ובשפלה ובערבה ובאשדות ובמדבר ובנגב החתי האמרי והכנעני הפרזי החוי והיבוסי׃
9Vua Giê-ri-cô, vua A-hi vốn ở nơi cạnh Bê-tên,
9מלך יריחו אחד מלך העי אשר מצד בית אל אחד׃
10vua Giê-ru-sa-lem, vua Hếp-rôn,
10מלך ירושלם אחד מלך חברון אחד׃
11vua Giạt-mút, vua La-ki,
11מלך ירמות אחד מלך לכיש אחד׃
12vua Eùc-lôn, vua Ghê-xe,
12מלך עגלון אחד מלך גזר אחד׃
13vua Đê-bia, vua Ghê-đe,
13מלך דבר אחד מלך גדר אחד׃
14vua Họt-ma, vua A-rát,
14מלך חרמה אחד מלך ערד אחד׃
15vua Líp-na, vua A-đu-lam,
15מלך לבנה אחד מלך עדלם אחד׃
16vua Ma-kê-đa, vua Bê-tên,
16מלך מקדה אחד מלך בית אל אחד׃
17vua Tháp-bu-ách, vua Hê-phe,
17מלך תפוח אחד מלך חפר אחד׃
18vua A-phéc, vua Sa-rôn,
18מלך אפק אחד מלך לשרון אחד׃
19vua Ma-đôn, vua Hát-so,
19מלך מדון אחד מלך חצור אחד׃
20vua Sim-rôn-Mê-rôn, vua Aïc-sáp,
20מלך שמרון מראון אחד מלך אכשף אחד׃
21vua Tha-a-nác, vua Mê-ghi-đô,
21מלך תענך אחד מלך מגדו אחד׃
22vua Kê-đe, vua Giốc-nê-am, ở tại Cạt-mên,
22מלך קדש אחד מלך יקנעם לכרמל אחד׃
23vua Đô-rơ ở trên các nơi cao Đô-rơ, vua Gô-im ở Ghinh-ganh,
23מלך דור לנפת דור אחד מלך גוים לגלגל אחד׃
24và vua Thiệt-sa; hết thảy là ba mươi mốt vua.
24מלך תרצה אחד כל מלכים שלשים ואחד׃
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.