Giôs
Chapter 12
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Korean Bible, 1910…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)
1Nầy các vua của xứ mà Y-sơ-ra-ên đã đánh bại, và chiếm lấy xứ của họ ở bên kia sông Giô-đanh, về phía mặt trời mọc, từ khe Aït-nôn đến núi Hẹt-môn, với toàn đồng bằng về phía đông.
1이스라엘 자손이 요단 저편 해 돋는 편 곧 아르논 골짜기에서 헤르몬산까지의 동방 온 아라바를 점령하고 그 땅에서 쳐 죽인 왕들은 이러하니라
2Si-hôn, vua dân A-mô-rít ở tại Hết-bôn. Người quản hạt từ A-rô-e, là thành ở mé khe Aït-nôn, và từ giữa dòng khe, phân nửa xứ Ga-la-át cho đến khe Gia-bốc, là giới hạn dân Am-môn;
2헤스본에 거하던 아모리 사람의 왕 시혼이라 그 다스리던 땅은 아르논 골짜기 가에 있는 아로엘에서부터 골짜기 가운데 성읍과 길르앗 절반 곧 암몬 자손의 지경 얍복강까지며
3lại quản hạt đồng bằng cho đến biển Ki-nê-rết về phía đông, cho đến biển của đồng bằng tức là Biển mặn, ở phía đông về hướng Bết-Giê-si-mốt; cũng quản hạt miền nam dưới chân triền núi Phích-ga.
3또 동방 아라바 긴네롯 바다까지며 또 동방 아라바의 바다 곧 염해의 벧여시못으로 통한 길까지와 남편으로 비스가 산록까지며
4Kế đến địa phận của Oùc, vua Ba-san, là một người còn sót của dân Rê-pha-im ở tại Aùch-ta-rốt và Eát-rê-i.
4또 르바의 남은 족속으로서 아스다롯과 에브레이에 거하던 바산 왕 옥이라
5Người quản hạt núi Hẹt-môn, miền Sanh-ca, và cả xứ Ba-san, cho đến giới hạn dân Ghê-su-rít và dân Ma-ca-thít, cùng đến lối giữa xứ Ga-la-át, là giới hạn của Si-hôn, vua Hết-bôn.
5그 치리하던 땅은 헤르몬산과 살르가와 온 바산과 및 그술 사람과 마아가 사람의 지경까지의 길르앗 절반이니 헤스본 왕 시혼의 지경에 접한 것이라
6Môi-se, tôi tớ của Đức Giê-hô-va, và dân Y-sơ-ra-ên đánh bại chúng nó; rồi Môi-se, tôi tớ của Đức Giê-hô-va, ban địa phận chúng nó cho người Ru-bên, người Gát, và phân nửa chi phái Ma-na-se làm sản nghiệp.
6여호와의 종 모세와 이스라엘 자손이 그들을 치고 여호와의 종 모세가 그 땅을 르우벤 사람과, 갓 사람과, 므낫세 반 지파에게 기업으로 주었더라
7Này là các vua của xứ mà Giô-suê và dân Y-sơ-ra-ên đánh bại ở bên này sông Giô-đanh, về phía tây từ Ba-anh-Gát trong trũng Li-ban, cho đến núi trụi nổi lên về hướng Sê-i-rơ. Tùy sự phân chia từng chi phái, Giô-suê ban cho các chi phái Y-sơ-ra-ên làm sản nghiệp,
7여호수아와 이스라엘 자손이 요단 이편 곧 서편 레바논 골짜기의 바알갓에서부터 세일로 올라가는 곳 할락산까지에서 쳐서 멸한 왕들은 이러하니 그 땅을 여호수아가 이스라엘의 구별을 따라 그 지파에게 기업으로 주었으니
8núi, xứ thấp, đồng bằng, gò nỗng, đồng vắng, và miền nam, tức là cả xứ dân Hê-tít, dân A-mô-rít, dân Ca-na-an, dân Phê-rê-sít, dân Hê-vít, và dân Giê-bu-sít.
8곧 산지와, 평지와, 아라바와, 경사지와, 광야와, 남방 곧 헷 사람과, 아모리 사람과, 가나안 사람과, 브리스 사람과, 히위 사람과, 여부스사람의 땅이라)
9Vua Giê-ri-cô, vua A-hi vốn ở nơi cạnh Bê-tên,
9하나는 여리고 왕이요, 하나는 벧엘 곁의 아이 왕이요
10vua Giê-ru-sa-lem, vua Hếp-rôn,
10하나는 예루살렘 왕이요, 하나는 헤브론 왕이요, 하나는 야르뭇 왕이요
11vua Giạt-mút, vua La-ki,
11하나는 라기스 왕이요
12vua Eùc-lôn, vua Ghê-xe,
12하나는 에글론 왕이요, 하나는 게셀 왕이요
13vua Đê-bia, vua Ghê-đe,
13하나는 드빌 왕이요, 하나는 게델 왕이요
14vua Họt-ma, vua A-rát,
14하나는 호르마 왕이요, 하나는 아랏 왕이요
15vua Líp-na, vua A-đu-lam,
15하나는 립나 왕이요, 하나는 아둘람 왕이요
16vua Ma-kê-đa, vua Bê-tên,
16하나는 막게다 왕이요, 하나는 벧엘 왕이요
17vua Tháp-bu-ách, vua Hê-phe,
17하나는 답부아 왕이요, 하나는 헤벨 왕이요
18vua A-phéc, vua Sa-rôn,
18하나는 아벡 왕이요, 하나는 랏사론 왕이요
19vua Ma-đôn, vua Hát-so,
19하나는 마돈 왕이요, 하나는 하솔 왕이요
20vua Sim-rôn-Mê-rôn, vua Aïc-sáp,
20하나는 시므론 므론 왕이요, 하나는 악삽 왕이요
21vua Tha-a-nác, vua Mê-ghi-đô,
21하나는 다아낙 왕이요, 하나는 므깃도 왕이요
22vua Kê-đe, vua Giốc-nê-am, ở tại Cạt-mên,
22하나는 게데스 왕이요, 하나는 갈멜의 욕느암 왕이요
23vua Đô-rơ ở trên các nơi cao Đô-rơ, vua Gô-im ở Ghinh-ganh,
23하나는 돌의 높은 곳의 돌 왕이요, 하나는 길갈의 고임 왕이요
24và vua Thiệt-sa; hết thảy là ba mươi mốt vua.
24하나는 디르사 왕이라 도합 삼십 일 왕이었더라

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.