士師記
Chapter 12
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1エフライムの人々は呼び集められ、北へ渡ってエフタに言った。「なぜあなたはアンモンの子らと戦うために渡って行ったとき、あなたとともに行くように私たちを呼ばなかったのか。私たちはあなたの家を、あなたもろとも火で燃やしてやる。」
1Người Eùp-ra-im nhóm hiệp đến tại Xa-phôn, và nói cùng Giép-thê rằng: Vì sao ngươi đi đánh dân Am-môn không gọi chúng ta đi với? Chúng ta sẽ đốt nhà ngươi luôn với ngươi.
2エフタは彼らに言った。「私と私の民は、アンモンの子らと激しい争いをしていた。私があなたがたを呼んだとき、あなたがたは彼らの手から私を救わなかった。
2Giép-thê đáp rằng: Ta và dân sự ta có cuộc tranh cạnh rất lớn với dân Am-môn; và khi ta kêu các ngươi, thì các ngươi không có giải cứu ta khỏi tay chúng nó.
3あなたがたが救ってくれないのを見て、私は命を懸けてアンモン人に立ち向かった。主は彼らを私の手に渡された。それなのに、なぜ今日、私と戦うために上って来たのか。」
3Thấy rằng các ngươi không đến tiếp cứu ta, thì ta đã liều mình đi đánh dân Am-môn, và Đức Giê-hô-va đã phó chúng nó vào tay ta. Vậy, sao ngày nay các ngươi lên đến ta đặng tranh chiến cùng ta?
4エフタはギルアデのすべての人を集め、エフライムと戦った。ギルアデ人はエフライム人を打った。エフライム人が、「おまえたちギルアデ人は、エフライムとマナセの間にいるエフライムからの逃亡者だ」と言ったからである。
4Kế ấy, Giép-thê hiệp lại hết thảy dân Ga-la-át, giao chiến cùng Eùp-ra-im. Người Ga-la-át đánh bại người Eùp-ra-im, vì họ có nói rằng: ù dân Ga-la-át, giữa Eùp-ra-im và Ma-na-se, các ngươi chỉ là kẻ trốn tránh của Eùp-ra-im đó thôi!
5ギルアデ人はエフライム人に対してヨルダン川の浅瀬を押さえた。エフライムの逃亡者のだれかが「渡らせてくれ」と言ったとき、ギルアデの人々はその者に「あなたはエフライム人か」と尋ねた。彼が「違う」と言えば、
5Đoạn, người Ga-la-át xâm chiếm những chỗ cạn sông Giô-đanh, trước khi người Eùp-ra-im đến đó. Và khi một người trốn nào của Eùp-ra-im nói rằng: Xin để cho tôi đi qua, thì người Ga-la-át nói rằng: Ngươi có phải người Eùp-ra-im chăng? Người đáp: Không.
6彼らは「では、『シッボレト』と言え」と命じた。その者が正しく発音できず「シボレト」と言うと、捕らえてヨルダン川の渡り場で殺した。その時、エフライム人四万二千人が倒れた。
6Chúng bèn nói cùng người rằng: Thế thì, hãy nói: Si-bô-lết; người nói Si-bô-lết, không thế nói cho rõ được; chúng bèn bắt họ và giết đi tại chỗ cạn của sông Giô-đanh. Trong lúc đó có bốn mươi hai ngàn người Eùp-ra-im bị chết.
7エフタは六年の間イスラエルをさばいた。その後、ギルアデ人エフタは死に、ギルアデの町の一つに葬られた。
7Giép-thê, người Ga-la-át làm quan xét trong Y-sơ-ra-ên được sáu năm. Đoạn, người qua đời, và được chôn trong một thành ở xứ Ga-la-át.
8彼の後、ベツレヘムのイブツァンがイスラエルをさばいた。
8Sau người, có Iếp-san ở Bết-lê-hem làm quan xét trong Y-sơ-ra-ên.
9彼には三十人の息子がいた。また彼は三十人の娘を家の外へ嫁がせ、三十人の娘を外から息子たちのために迎え入れた。彼は七年の間イスラエルをさばいた。
9Người có ba mươi con trai và ba mươi con gái. Người gả các con gái ra ngoài nhà mình, và cưới ba mươi con gái ở ngoài làm vợ cho các con trai mình. Người làm quan xét trong Y-sơ-ra-ên được bảy năm.
10イブツァンは死んでベツレヘムに葬られた。
10Đoạn, Iếp-san qua đời, được chôn ở Bết-lê-hem.
11彼の後、ゼブルン人エロンがイスラエルをさばいた。彼は十年の間イスラエルをさばいた。
11Sau Iếp-san, có Ê-lôn người Sa-bu-lôn, làm quan xét trong Y-sơ-ra-ên, phán xét Y-sơ-ra-ên trong mười năm.
12ゼブルン人エロンは死んで、ゼブルンの地のアヤロンに葬られた。
12Đoạn, Ê-lôn, người Sa-bu-lôn, qua đời, được chôn tại A-gia-lôn, trong đất chi phái Sa-bu-lôn.
13彼の後、ピルアトン人ヒレルの子アブドンがイスラエルをさばいた。
13Sau Ê-lôn, có Aùp-đôn, con trai Hi-lên, người Phi-ra-thôn, làm quan xét trong Y-sơ-ra-ên.
14彼には四十人の息子と三十人の孫がおり、七十頭のろばの子に乗っていた。彼は八年の間イスラエルをさばいた。
14Người có bốn mươi con trai và ba mươi cháu trai; chúng nó đều cỡi bảy mươi lừa con; người phán xét Y-sơ-ra-ên tám năm.
15ピルアトン人ヒレルの子アブドンは死んで、エフライムの地にあるアマレク人の山地のピルアトンに葬られた。
15Đoạn, Aùp-đôn, con trai Hi-lên, người Phi-ra-thôn, qua đời và được chôn tại Phi-ra-thôn, ở xứ Eùp-ra-im, trên núi dân A-ma-léc.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.