创世记 10
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1挪亚 的儿子 闪 、 含 、 雅弗 的后代记在下面。洪水以后,他们都生了儿子。
1Đây là dòng dõi của Sem, Cham và Gia-phết, ba con trai của Nô-ê; sau khi lụt, họ sanh con cái.
2雅弗 的儿子是 歌篾 、 玛各 、 玛代 、 雅完 、 土巴 、 米设 、 提拉 。
2Con trai của Gia-phết là Gô-me, Ma-gốc, Ma-đai, Gia-van, Tu-banh, Mê-siếc, và Ti-ra.
3歌篾 的儿子是 亚实基拿 、 利法 、 陀迦玛 。
3Con trai của Gô-me là Aùch-kê-na, Ri-phát, và Tô-ga-ma.
4雅完 的儿子是 以利沙 、 他施 、 基提 、 多单 。
4Con trai của Gia-van là Ê-li-sa và Ta-rê-si, Kít-tim và Đô-đa-nim.
5这些人的后裔将各国的地土、海岛分开居住,各随各的方言、宗族立国。
5Do họ mà có người ta ở tràn ra các cù lao của các dân, tùy theo xứ, tiếng nói, chi phái và dân tộc của họ mà chia ra.
6含 的儿子是 古实 、 麦西 、 弗 、 迦南 。
6Con trai của Cham là Cúc, Mích-ra-im, Phút và Ca-na-an.
7古实 的儿子是 西巴 、 哈腓拉 、 撒弗他 、 拉玛 、 撒弗提迦 。 拉玛 的儿子是 示巴 、 底但 。
7Con trai của Cúc là Sê-ba, Ha-vi-la, Sáp-ta, Ra-ê-ma và Sáp-tê-ca; con trai của Ra-ê-ma là Sê-la và Đê-đan.
8古实 又生 宁录 ,他为世上英雄之首。
8Cúc sanh Nim-rốt, ấy là người bắt đầu làm anh hùng trên mặt đất.
9他在耶和华面前是个英勇的猎户,所以俗语说:「像 宁录 在耶和华面前是个英勇的猎户。」
9Người là một tay thợ săn can đảm trước mặt Đức Giê-hô-va. Bởi cớ đó, có tục ngữ rằng: Hệt như Nim-rốt, một tay thợ săn can đảm trước mặt Đức Giê-hô-va!
10他国的起头是 巴别 、 以力 、 亚甲 、 甲尼 ,都在 示拿 地。
10Nước người sơ-lập là Ba-bên, Ê-rết, A-cát và Ca-ne ở tại xứ Si-nê-a.
11他从那地出来往 亚述 去,建造 尼尼微 、 利河伯 、 迦拉 ,
11Từ xứ đó người đến xứ A-si-ri, rồi lập thành Ni-ni-ve, Rê-hô-bô-ti, Ca-lách,
12和 尼尼微 、 迦拉 中间的 利鲜 ,这就是那大城。
12Và thành Rê-sen, là thành rất lớn, ở giữa khoảng thành Ni-ni-ve và Ca-lách.
13麦西 生 路低 人、 亚拿米 人、 利哈比 人、 拿弗土希 人、
13Mích-ra-im sanh họ Lu-đim, họ A-na-mim, họ Lê-ha-bim, họ Náp-tu-him,
14帕斯鲁细 人、 迦斯路希 人、 迦斐托 人;从 迦斐托 出来的有 非利士 人。
14họ Bát-ru-sim, họ Cách-lu-him (bởi đó sanh họ Phi-li-tin), và họ Cáp-tô-rim.
15迦南 生长子 西顿 ,又生 赫
15Ca-na-an sanh Si-đôn, là con trưởng nam, và Hếch,
16和 耶布斯 人、 亚摩利 人、 革迦撒 人、
16cùng họ Giê-bu-sít, họ A-mô-rít, họ Ghi-rê-ga-sít,
17希未 人、 亚基 人、 西尼 人、
17họ Hê-vít, họ A-rê-kít, họ Si-nít,
18亚瓦底 人、 洗玛利 人、 哈马 人,后来 迦南 的诸族分散了。
18họ A-va-đít, họ Xê-ma-rít, họ Ha-ma-tít. Kế đó, chi tộc Ca-na-an đi tản lạc.
19迦南 的境界是从 西顿 向 基拉耳 的路上,直到 迦萨 ,又向 所多玛 、 蛾摩拉 、 押玛 、 洗扁 的路上,直到 拉沙 。
19Còn địa-phận Ca-na-an, về hướng Ghê-ra, chạy từ Si-đôn tới Ga-xa; về hướng Sô-đôm, Gô-mô-rơ, Aùt-ma và Sê-bô-im, chạy đến Lê-sa.
20这就是 含 的后裔,各随他们的宗族、方言,所住的地土、邦国。
20Đó là con cháu của Cham, tùy theo họ hàng, tiếng nói, xứ và dân tộc của họ.
21雅弗 的哥哥 闪 ,是 希伯 子孙之祖,他也生了儿子。
21Sem, tổ phụ của họ Hê-be và anh cả của Gia-phết, cũng có sanh con trai.
22闪 的儿子是 以拦 、 亚述 、 亚法撒 、 路德 、 亚兰 。
22Con trai của Sem là Ê-lam, A-su-rơ, A-bác-sát, Lút và A-ram.
23亚兰 的儿子是 乌斯 、 户勒 、 基帖 、 玛施 。
23Con trai của A-ram là U-xơ, Hu-lơ, Ghê-te và Mách.
24亚法撒 生 沙拉 ; 沙拉 生 希伯 。
24Còn A-bác-sát sanh Sê-lách; Sê-lách sanh Hê-be,
25希伯 生了两个儿子,一个名叫 法勒 ,因为那时人就分地居住; 法勒 的兄弟名叫 约坍 。
25Hê-be sanh được hai con trai; tên của một người là Bê-léc, vì đất trong đời người đó đã chia ra; tên của người em là Giốc-tan.
26约坍 生 亚摩答 、 沙列 、 哈萨玛非 、 耶拉 、
26Giốc-tan sanh A-mô-đát, Sê-lép, Ha-sa-ma-vết và Giê-rách,
27哈多兰 、 乌萨 、 德拉 、
27Ha-đô-ram, U-xa, Điếc-la,
28俄巴路 、 亚比玛利 、 示巴 、
28Ô-banh, A-bi-ma-ên, Sê-ba,
29阿斐 、 哈腓拉 、 约巴 ,这都是 约坍 的儿子。
29Ô-phia, Ha-vi-la và Giô-báp. Hết thảy các người đó là con trai của Giốc-tan.
30他们所住的地方是从 米沙 直到 西发 东边的山。
30Cõi đất của các người đó ở về phía Sê-pha, chạy từ Mê-sa cho đến núi Đông phương.
31这就是 闪 的子孙,各随他们的宗族、方言,所住的地土、邦国。
31Đó là con cháu của Sem, tùy theo họ hàng, tiếng nói, xứ và dân tộc của họ.
32这些都是 挪亚 三个儿子的宗族,各随他们的支派立国。洪水以后,他们在地上分为邦国。
32Aáy là các họ hàng của ba con trai Nô-ê tùy theo đời và dân tộc của họ; lại cũng do nơi họ mà các dân chia ra trên mặt đất sau cơn nước lụt.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.